Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871120Phân nhóm
8711.20 — Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/871120 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 871120
- Dạng CKD (SEN):
- 87112011 Xe mô tô địa hình (SEN)
- 87112012 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87112013 Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- 87112014 Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 87112015 Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 87112016 Loại khác
- 87112019 Loại khác
- Loại khác:
- 87112091 Xe mô tô địa hình (SEN)
- 87112092 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87112093 Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- 87112094 Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 87112095 Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 87112096 Loại khác
- 87112099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8703Ô tô và các loại xe khác có…8716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu