471 dòng
| STT | Mã HS 2022 | Mô tả hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| STT | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả hàng hóa |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | ||
| 1 | 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | |
| 50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | ||
| 2 | 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | |
| 3 | 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: | |
| 4 | 5007.90 | - Vải dệt khác: | |
| 51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5 | 5111.11 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | |
| 6 | 5111.19 | - - Loại khác | |
| 7 | 5111.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | |
| 8 | 5111.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | |
| 9 | 5111.90 | - Loại khác | |
| 51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 10 | 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | |
| 11 | 5112.19 | - - Loại khác: | |
| 12 | 5112.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | |
| 13 | 5112.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | |
| 14 | 5112.90 | - Loại khác | |
| 15 | 51.13 | 5113.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 16 | 5208.11 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | |
| 17 | 5208.12 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | |
| 18 | 5208.13 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 19 | 5208.19 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 20 | 5208.21 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | |
| 21 | 5208.22 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | |
| 22 | 5208.23 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 23 | 5208.29 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 24 | 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | |
| 25 | 5208.32 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | |
| 26 | 5208.33 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 27 | 5208.39 | - - Vải dệt khác | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 28 | 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | |
| 29 | 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | |
| 30 | 5208.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 31 | 5208.49 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã in: | |||
| 32 | 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | |
| 33 | 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | |
| 34 | 5208.59 | - - Vải dệt khác: | |
| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 35 | 5209.11 | - - Vải vân điểm: | |
| 36 | 5209.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 37 | 5209.19 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 38 | 5209.21 | - - Vải vân điểm | |
| 39 | 5209.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 40 | 5209.29 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 41 | 5209.31 | - - Vải vân điểm | |
| 42 | 5209.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 43 | 5209.39 | - - Vải dệt khác | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 44 | 5209.41 | - - Vải vân điểm | |
| 45 | 5209.42 | - - Vải denim | |
| 46 | 5209.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 47 | 5209.49 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã in: | |||
| 48 | 5209.51 | - - Vải vân điểm: | |
| 49 | 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | |
| 50 | 5209.59 | - - Vải dệt khác: | |
| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 51 | 5210.11 | - - Vải vân điểm | |
| 52 | 5210.19 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 53 | 5210.21 | - - Vải vân điểm | |
| 54 | 5210.29 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 55 | 5210.31 | - - Vải vân điểm | |
| 56 | 5210.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 57 | 5210.39 | - - Vải dệt khác | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 58 | 5210.41 | - - Vải vân điểm: | |
| 59 | 5210.49 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã in: | |||
| 60 | 5210.51 | - - Vải vân điểm: | |
| 61 | 5210.59 | - - Vải dệt khác: | |
| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 62 | 5211.11 | - - Vải vân điểm | |
| 63 | 5211.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 64 | 5211.19 | - - Vải dệt khác | |
| 65 | 5211.20 | - Đã tẩy trắng | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 66 | 5211.31 | - - Vải vân điểm | |
| 67 | 5211.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 68 | 5211.39 | - - Vải dệt khác | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 69 | 5211.41 | - - Vải vân điểm: | |
| 70 | 5211.42 | - - Vải denim | |
| 71 | 5211.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | |
| 72 | 5211.49 | - - Vải dệt khác | |
| - Đã in: | |||
| 73 | 5211.51 | - - Vải vân điểm: | |
| 74 | 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | |
| 75 | 5211.59 | - - Vải dệt khác: | |
| 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông | ||
| - Định lượng không quá 200 g/m2: | |||
| 76 | 5212.11 | - - Chưa tẩy trắng | |
| 77 | 5212.12 | - - Đã tẩy trắng | |
| 78 | 5212.13 | - - Đã nhuộm | |
| 79 | 5212.14 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 80 | 5212.15 | - - Đã in: | |
| - Định lượng trên 200 g/m2: | |||
| 81 | 5212.21 | - - Chưa tẩy trắng | |
| 82 | 5212.22 | - - Đã tẩy trắng | |
| 83 | 5212.23 | - - Đã nhuộm | |
| 84 | 5212.24 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 85 | 5212.25 | - - Đã in: | |
| 53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh | ||
| - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 86 | 5309.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 87 | 5309.19 | - - Loại khác | |
| - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: | |||
| 88 | 5309.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 89 | 5309.29 | - - Loại khác | |
| 53.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | ||
| 90 | 5310.10 | - Chưa tẩy trắng: | |
| 91 | 5310.90 | - Loại khác | |
| 92 | 53.11 | 5311.00 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
| 54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 | ||
| 93 | 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | |
| 94 | 5407.20 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | |
| 95 | 5407.30 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 96 | 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 97 | 5407.42 | - - Đã nhuộm | |
| 98 | 5407.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 99 | 5407.44 | - - Đã in | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 100 | 5407.51 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 101 | 5407.52 | - - Đã nhuộm | |
| 102 | 5407.53 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 103 | 5407.54 | - - Đã in | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 104 | 5407.61 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |
| 105 | 5407.69 | - - Loại khác: | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 106 | 5407.71 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 107 | 5407.72 | - - Đã nhuộm | |
| 108 | 5407.73 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 109 | 5407.74 | - - Đã in | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | |||
| 110 | 5407.81 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 111 | 5407.82 | - - Đã nhuộm | |
| 112 | 5407.83 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 113 | 5407.84 | - - Đã in | |
| - Vải dệt thoi khác: | |||
| 114 | 5407.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 115 | 5407.92 | - - Đã nhuộm | |
| 116 | 5407.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 117 | 5407.94 | - - Đã in | |
| 54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 | ||
| 118 | 5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 119 | 5408.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 120 | 5408.22 | - - Đã nhuộm | |
| 121 | 5408.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 122 | 5408.24 | - - Đã in | |
| - Vải dệt thoi khác: | |||
| 123 | 5408.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 124 | 5408.32 | - - Đã nhuộm | |
| 125 | 5408.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 126 | 5408.34 | - - Đã in | |
| 55.12 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | ||
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 127 | 5512.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 128 | 5512.19 | - - Loại khác | |
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm tử 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 129 | 5512.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 130 | 5512.29 | - - Loại khác | |
| - Loại khác: | |||
| 131 | 5512.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 132 | 5512.99 | - - Loại khác | |
| 55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |||
| 133 | 5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 134 | 5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | |
| 135 | 5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | |
| 136 | 5513.19 | - - Vải dệt thoi khác | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 137 | 5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 138 | 5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | |
| 139 | 5513.29 | - - Vải dệt thoi khác | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 140 | 5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 141 | 5513.39 | - - Vải dệt thoi khác | |
| - Đã in: | |||
| 142 | 5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 143 | 5513.49 | - - Vải dệt thoi khác | |
| 55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |||
| 144 | 5514.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 145 | 5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | |
| 146 | 5514.19 | - - Vải dệt thoi khác | |
| - Đã nhuộm: | |||
| 147 | 5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 148 | 5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | |
| 149 | 5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | |
| 150 | 5514.29 | - - Vải dệt thoi khác | |
| 151 | 5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| - Đã in: | |||
| 152 | 5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | |
| 153 | 5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | |
| 154 | 5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | |
| 155 | 5514.49 | - - Vải dệt thoi khác | |
| 55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | ||
| - Từ xơ staple polyeste: | |||
| 156 | 5515.11 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon | |
| 157 | 5515.12 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | |
| 158 | 5515.13 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 159 | 5515.19 | - - Loại khác | |
| - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | |||
| 160 | 5515.21 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | |
| 161 | 5515.22 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 162 | 5515.29 | - - Loại khác | |
| - Vải dệt thoi khác: | |||
| 163 | 5515.91 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | |
| 164 | 5515.99 | - - Loại khác: | |
| 55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | ||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 165 | 5516.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 166 | 5516.12 | - - Đã nhuộm | |
| 167 | 5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 168 | 5516.14 | - - Đã in | |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: | |||
| 169 | 5516.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 170 | 5516.22 | - - Đã nhuộm | |
| 171 | 5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 172 | 5516.24 | - - Đã in | |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||
| 173 | 5516.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 174 | 5516.32 | - - Đã nhuộm | |
| 175 | 5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 176 | 5516.34 | - - Đã in | |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | |||
| 177 | 5516.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 178 | 5516.42 | - - Đã nhuộm | |
| 179 | 5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 180 | 5516.44 | - - Đã in | |
| - Loại khác: | |||
| 181 | 5516.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 182 | 5516.92 | - - Đã nhuộm | |
| 183 | 5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 184 | 5516.94 | - - Đã in | |
| 56.01 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) | ||
| - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: | |||
| 185 | 5601.21 | - - Từ bông | |
| 186 | 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: | |
| 187 | 5601.29 | - - Loại khác | |
| 188 | 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | |
| 56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| 189 | 5602.10 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | |
| - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: | |||
| 190 | 5602.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 191 | 5602.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 192 | 5602.90 | - Loại khác | |
| 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp | ||
| - Bằng filament nhân tạo: | |||
| 193 | 5603.11 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | |
| 194 | 5603.12 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | |
| 195 | 5603.13 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | |
| 196 | 5603.14 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | |
| - Loại khác: | |||
| 197 | 5603.91 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | |
| 198 | 5603.92 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | |
| 199 | 5603.93 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | |
| 200 | 5603.94 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | |
| 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | ||
| 201 | 5604.10 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt | |
| 202 | 5604.90 | - Loại khác: | |
| 203 | 56.05 | 5605.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại |
| 204 | 56.06 | 5606.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng |
| 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | ||
| - Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): | |||
| 205 | 5607.21 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | |
| 206 | 5607.29 | - - Loại khác | |
| - Từ polyetylen hoặc polypropylen: | |||
| 207 | 5607.41 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | |
| 208 | 5607.49 | - - Loại khác | |
| 209 | 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | |
| 210 | 5607.90 | - Loại khác: | |
| 56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt | ||
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |||
| 211 | 5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | |
| 212 | 5608.19 | - - Loại khác: | |
| 213 | 5608.90 | - Loại khác: | |
| 214 | 56.09 | 5609.00 | Các sản phẩm làm tử sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện | ||
| 215 | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 216 | 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự | ||
| 217 | 5702.10 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự | |
| 218 | 5702.20 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) | |
| - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện: | |||
| 219 | 5702.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 220 | 5702.32 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | |
| 221 | 5702.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: | |||
| 222 | 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 223 | 5702.42 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |
| 224 | 5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 225 | 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện: | |
| - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: | |||
| 226 | 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 227 | 5702.92 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |
| 228 | 5702.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện | ||
| 229 | 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | |||
| 230 | 5703.21 | - - Thảm cỏ (turf) | |
| 231 | 5703.29 | - - Loại khác: | |
| - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | |||
| 232 | 5703.31 | - - Thảm cỏ (turf) | |
| 233 | 5703.39 | - - Loại khác: | |
| 234 | 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện | ||
| 235 | 5704.10 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | |
| 236 | 5704.20 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | |
| 237 | 5704.90 | - Loại khác | |
| 238 | 57.05 | 5705.00 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện |
| 58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 | ||
| 239 | 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| - Từ bông: | |||
| 240 | 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | |
| 241 | 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | |
| 242 | 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | |
| 243 | 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | |
| 244 | 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | |
| - Từ xơ nhân tạo: | |||
| 245 | 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | |
| 246 | 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | |
| 247 | 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | |
| 248 | 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | |
| 249 | 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | |
| 250 | 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 58.02 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 | ||
| 251 | 5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | |
| 252 | 5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | |
| 253 | 5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi: | |
| 254 | 58.03 | 5803.00 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 |
| 58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 | ||
| 255 | 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | |
| - Ren dệt bằng máy: | |||
| 256 | 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | |
| 257 | 5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 258 | 5804.30 | - Ren làm bằng tay | |
| 259 | 58.05 | 5805.00 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện |
| 58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | ||
| 260 | 5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | |
| 261 | 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | |
| - Vải dệt thoi khác: | |||
| 262 | 5806.31 | - - Từ bông: | |
| 263 | 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | |
| 264 | 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 265 | 5806.40 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | |
| 58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu | ||
| 266 | 5807.10 | - Dệt thoi | |
| 267 | 5807.90 | - Loại khác: | |
| 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự | ||
| 268 | 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | |
| 269 | 5808.90 | - Loại khác: | |
| 270 | 58.09 | 5809.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn | ||
| 271 | 5810.10 | - Hàng thêu không lộ nền | |
| - Hàng thêu khác: | |||
| 272 | 5810.91 | - - Từ bông | |
| 273 | 5810.92 | - - Từ xơ nhân tạo | |
| 274 | 5810.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 275 | 58.11 | 5811.00 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 |
| 59.01 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ | ||
| 276 | 5901.10 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | |
| 277 | 5901.90 | - Loại khác: | |
| 59.02 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon | ||
| 278 | 5902.10 | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | |
| 279 | 5902.20 | - Từ các polyeste: | |
| 280 | 5902.90 | - Loại khác | |
| 59.03 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 | ||
| 281 | 5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): | |
| 282 | 5903.20 | - Với polyurethan | |
| 283 | 5903.90 | - Loại khác: | |
| 59.04 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình | ||
| 284 | 5904.10 | - Vải sơn | |
| 285 | 5904.90 | - Loại khác | |
| 286 | 59.05 | 5905.00 | Các loại vải dệt phủ tường |
| 59.06 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 | ||
| 287 | 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | |
| - Loại khác: | |||
| 288 | 5906.91 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | |
| 289 | 5906.99 | - - Loại khác: | |
| 290 | 59.07 | 5907.00 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự |
| 291 | 59.08 | 5908.00 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm |
| 292 | 59.09 | 5909.00 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác |
| 293 | 59.10 | 5910.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
| 59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| 294 | 5911.10 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | |
| 295 | 5911.20 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện | |
| - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): | |||
| 296 | 5911.31 | - - Định lượng dưới 650 g/m2 | |
| 297 | 5911.32 | - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên | |
| 298 | 5911.40 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người | |
| 299 | 5911.90 | - Loại khác: | |
| 60.01 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc | ||
| 300 | 6001.10 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | |
| - Vải tạo vòng lông (looped pile): | |||
| 301 | 6001.21 | - - Từ bông | |
| 302 | 6001.22 | - - Từ xơ nhân tạo | |
| 303 | 6001.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Loại khác: | |||
| 304 | 6001.91 | - - Từ bông | |
| 305 | 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | |
| 306 | 6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | ||
| 307 | 6002.40 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | |
| 308 | 6002.90 | - Loại khác | |
| 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | ||
| 309 | 6003.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 310 | 6003.20 | - Từ bông | |
| 311 | 6003.30 | - Từ các xơ tổng hợp | |
| 312 | 6003.40 | - Từ các xơ tái tạo | |
| 313 | 6003.90 | - Loại khác | |
| 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 | ||
| 314 | 6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | |
| 315 | 6004.90 | - Loại khác | |
| 60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | ||
| - Từ bông; | |||
| 316 | 6005.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 317 | 6005.22 | - - Đã nhuộm | |
| 318 | 6005.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 319 | 6005.24 | - - Đã in | |
| - Từ các xơ tổng hợp | |||
| 320 | 6005.35 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | |
| 321 | 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 322 | 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | |
| 323 | 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | |
| 324 | 6005.39 | - - Loại khác, đã in: | |
| - Từ các xơ tái tạo | |||
| 325 | 6005.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 326 | 6005.42 | - - Đã nhuộm | |
| 327 | 6005.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 328 | 6005.44 | - - Đã in | |
| 329 | 6005.90 | - Loại khác: | |
| 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| 330 | 6006.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| - Từ bông: | |||
| 331 | 6006.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | |
| 332 | 6006.22 | - - Đã nhuộm | |
| 333 | 6006.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | |
| 334 | 6006.24 | - - Đã in | |
| - Từ các xơ tổng hợp | |||
| 335 | 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 336 | 6006.32 | - - Đã nhuộm: | |
| 337 | 6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 338 | 6006.34 | - - Đã in: | |
| - Từ xơ tái tạo: | |||
| 339 | 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 340 | 6006.42 | - - Đã nhuộm: | |
| 341 | 6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 342 | 6006.44 | - - Đã in: | |
| 343 | 6006.90 | - Loại khác | |
| 96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| 344 | ex.9619.00 | - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons), khăn (bỉm), bỉm và tã lót cho trẻ em và các sản phẩm vệ sinh tương tự, bằng bông | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.