500 dòng
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.80 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | |||
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8415.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.16 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | |||
| 8416.10 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8416.20 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8416.30 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8416.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | |||
| 8417.10 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8417.20 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8417.80 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8417.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. | |||
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình: | ||||
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.30 | - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: | ||||
| 8418.61 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.69 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8418.91 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8418.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.19 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện | |||
| - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện: | ||||
| 8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy sấy: | ||||
| 8419.31 | - - Dùng để sấy nông sản: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.32 | - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy và thiết bị khác: | ||||
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8419.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng | |||
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8420.91 | - - Trục cán: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8420.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí | |||
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | ||||
| 8421.11 | - - Máy tách kem | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.12 | - - Máy làm khô quần áo | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | ||||
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | ||||
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8421.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống | |||
| - Máy rửa bát đĩa: | ||||
| 8422.11 | - - Loại sử dụng trong gia đình | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8422.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8422.20 | - Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8422.40 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8422.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | |||
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8423.20 | - Cân băng tải: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Cân trọng lượng khác: | ||||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8423.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.24 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | |||
| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8424.30 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | ||||
| 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8424.49 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ khác: | ||||
| 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8424.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8424.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại | |||
| - Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | ||||
| 8425.11 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8425.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tời ngang; tời dọc: | ||||
| 8425.31 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8425.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Kích; tời nâng xe: | ||||
| 8425.41 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8425.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.26 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu | |||
| - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: | ||||
| 8426.11 | - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.12 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.20 | - Cần trục tháp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.30 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khác, loại tự hành: | ||||
| 8426.41 | - - Chạy bánh lốp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khác: | ||||
| 8426.91 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8426.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | |||
| 8427.10 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8427.20 | - Xe tự hành khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8427.90 | - Các loại xe khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) | |||
| 8428.10 | - Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.20 | - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | ||||
| 8428.31 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.40 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.60 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8428.90 | - Máy khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.29 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành | |||
| - Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: | ||||
| 8429.11 | - - Loại bánh xích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.20 | - Máy san đất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.30 | - Máy cạp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.40 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | ||||
| 8429.51 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.52 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8429.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết | |||
| 8430.10 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8430.20 | - Máy xới và dọn tuyết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: | ||||
| 8430.31 | - - Loại tự hành | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8430.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: | ||||
| 8430.41 | - - Loại tự hành | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8430.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8430.50 | - Máy khác, loại tự hành | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khác, loại không tự hành: | ||||
| 8430.61 | - - Máy đầm hoặc máy nén | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8430.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | |||
| 8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8431.20 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Của máy thuộc nhóm 84.28: | ||||
| 8431.31 | - - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8431.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | ||||
| 8431.41 | - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8431.42 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8431.43 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8431.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | |||
| 8432.10 | - Máy cày | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): | ||||
| 8432.21 | - - Bừa đĩa | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8432.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: | ||||
| 8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8432.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón: | ||||
| 8432.41 | - - Máy rải phân hữu cơ | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8432.42 | - - Máy rắc phân bón | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8432.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8432.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 | |||
| - Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao: | ||||
| 8433.11 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.20 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.30 | - Máy dọn cỏ khô khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.40 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy thu hoạch khác; máy đập: | ||||
| 8433.51 | - - Máy gặt đập liên hợp | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.52 | - - Máy đập khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.53 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8433.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.34 | Máy vắt sữa và máy chế biến sữa | |||
| 8434.10 | - Máy vắt sữa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8434.20 | - Máy chế biến sữa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8434.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự | |||
| 8435.10 | - Máy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8435.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | |||
| 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn gia súc: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | ||||
| 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8436.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8436.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8436.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp | |||
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8437.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8437.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật | |||
| 8438.10 | - Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.30 | - Máy sản xuất đường: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.40 | - Máy sản xuất bia | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.50 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.60 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.80 | - Máy loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8438.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa | |||
| 8439.10 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8439.20 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8439.30 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8439.91 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8439.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách | |||
| 8440.10 | - Máy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8440.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại | |||
| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8441.20 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8441.30 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8441.80 | - Máy loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8441.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | |||
| 8442.30 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8442.40 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8442.50 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng | |||
| - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | ||||
| 8443.11 | - - Máy in offset, in cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.12 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.13 | - - Máy in offset khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.14 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.15 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.16 | - - Máy in flexo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.17 | - - Máy in ống đồng (*) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | ||||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||||
| 8443.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8443.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | |||
| 8444.00 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.45 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47 | |||
| - Máy chuẩn bị xơ sợi dệt: | ||||
| 8445.11 | - - Máy chải thô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.12 | - - Máy chải kỹ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.13 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.20 | - Máy kéo sợi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8445.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.46 | Máy dệt | |||
| 8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | ||||
| 8446.21 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8446.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8446.30 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng | |||
| - Máy dệt kim tròn: | ||||
| 8447.11 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8447.12 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8447.20 | - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8447.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.48 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt) | |||
| - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | ||||
| 8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.20 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | ||||
| 8448.31 | - - Kim chải | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.32 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.33 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||||
| 8448.42 | - - Lược dệt, go và khung go | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||||
| 8448.51 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8448.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.49 | Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | |||
| 8449.00 | Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.50 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | |||
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | ||||
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8450.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8450.20 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8450.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | |||
| 8451.10 | - Máy giặt khô | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy sấy: | ||||
| 8451.21 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.40 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.50 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.80 | - Máy loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8451.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu | |||
| 8452.10 | - Máy khâu dùng cho gia đình | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khâu khác: | ||||
| 8452.21 | - - Loại tự động | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8452.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8452.30 | - Kim máy khâu | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu | |||
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8453.80 | - Máy khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8453.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại | |||
| 8454.10 | - Lò thổi | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8454.20 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8454.30 | - Máy đúc | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8454.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.55 | Máy cán kim loại và trục cán của nó | |||
| 8455.10 | - Máy cán ống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy cán khác: | ||||
| 8455.21 | - - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8455.22 | - - Máy cán nguội | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8455.30 | - Trục cán dùng cho máy cán | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8455.90 | - Bộ phận khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.56 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước | |||
| - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | ||||
| 8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.20 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.30 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.50 | - Máy cắt bằng tia nước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8456.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.57 | Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại | |||
| 8457.10 | - Trung tâm gia công: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8457.20 | - Máy một vị trí gia công | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8457.30 | - Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.58 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại | |||
| - Máy tiện ngang: | ||||
| 8458.11 | - - Điều khiển số: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8458.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy tiện khác: | ||||
| 8458.91 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8458.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 | |||
| 8459.10 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy khoan khác: | ||||
| 8459.21 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy doa-phay khác: | ||||
| 8459.31 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy doa khác: | ||||
| 8459.41 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy phay, kiểu công xôn: | ||||
| 8459.51 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy phay khác: | ||||
| 8459.61 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.69 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.60 | Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61 | |||
| - Máy mài phẳng: | ||||
| 8460.12 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy mài khác: | ||||
| 8460.22 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.23 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.24 | - - Loại khác, điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt): | ||||
| 8460.31 | - - Điều khiển số: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8460.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác | |||
| 8461.20 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8461.30 | - Máy chuốt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8461.40 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8461.50 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8461.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc carbide kim loại chưa được chi tiết ở trên | |||
| 8462.10 | - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép): | ||||
| 8462.21 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8462.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp: | ||||
| 8462.31 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8462.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp: | ||||
| 8462.41 | - - Điều khiển số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8462.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8462.91 | - - Máy ép thủy lực | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8462.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu | |||
| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8463.20 | - Máy lăn ren: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8463.30 | - Máy gia công dây: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8463.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh | |||
| 8464.10 | - Máy cưa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8464.20 | - Máy mài hoặc máy đánh bóng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8464.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự | |||
| 8465.10 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.20 | - Trung tâm gia công | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8465.91 | - - Máy cưa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.92 | - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.94 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.95 | - - Máy khoan hoặc đục mộng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.96 | - - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8465.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay | |||
| 8466.10 | - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8466.20 | - Bộ phận kẹp sản phẩm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8466.30 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8466.91 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8466.92 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8466.94 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện | |||
| - Hoạt động bằng khí nén: | ||||
| 8467.11 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Có động cơ điện gắn liền: | ||||
| 8467.21 | - - Khoan các loại | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.22 | - - Cưa | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ khác: | ||||
| 8467.81 | - - Cưa xích | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.89 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.92 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8467.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga | |||
| 8468.10 | - Ống xì cầm tay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8468.80 | - Máy và thiết bị khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8468.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền | |||
| 8470.10 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy tính điện tử khác: | ||||
| 8470.21 | - - Có gắn bộ phận in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8470.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8470.30 | - Máy tính khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8470.50 | - Máy tính tiền | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8470.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | ||||
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8471.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim) | |||
| 8472.10 | - Máy nhân bản: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8472.30 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8472.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72 | |||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | ||||
| 8473.21 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8473.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.