500 dòng

7405.00Hợp kim đồng chủCTH hoặc RVC(40)
74.06Bột và vảy đồng
7406.10- Bột không có cấu trúc lớpCTH hoặc RVC(40)
7406.20- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồngCTH hoặc RVC(40)
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:CTH hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)CTH hoặc RVC(40)
7407.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
74.08Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40)
7408.19- - Loại khácCTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40)
7408.22- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40)
7408.29- - Loại khácCTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40)
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11- - Dạng cuộnCTH hoặc RVC(40)
7409.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21- - Dạng cuộnCTH hoặc RVC(40)
7409.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31- - Dạng cuộnCTH hoặc RVC(40)
7409.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
7409.40- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)CTH hoặc RVC(40)
7409.90- Bằng hợp kim đồng khácCTH hoặc RVC(40)
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyệnCTH hoặc RVC(40)
7410.12- - Bằng hợp kim đồngCTH hoặc RVC(40)
- Đã được bồi:
7410.21- - Bằng đồng tinh luyện:CTH hoặc RVC(40)
7410.22- - Bằng hợp kim đồngCTH hoặc RVC(40)
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10- Bằng đồng tinh luyệnCTH hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)CTH hoặc RVC(40)
7411.22- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)CTH hoặc RVC(40)
7411.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10- Bằng đồng tinh luyệnCTH hoặc RVC(40)
7412.20- Bằng hợp kim đồng:CTH hoặc RVC(40)
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
7413.00Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điệnCTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.08; hoặc RVC(40)
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)CTH hoặc RVC(40)
7415.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác, đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:CTH hoặc RVC(40)
7415.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:CTH hoặc RVC(40)
7418.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúngCTH hoặc RVC(40)
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.10- - Xích và các bộ phận của xíchCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
7419.91- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:CTH hoặc RVC(40)
7419.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
75Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7501.10- Sten nikenCTH hoặc RVC(40)
7501.20- Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện nikenCTH hoặc RVC(40)
75.02Niken chưa gia công
7502.10- Niken, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7502.20- Hợp kim nikenCTH hoặc RVC(40)
75.03Phế liệu và mảnh vụn niken
7503.00Phế liệu và mảnh vụn nikenCTH hoặc RVC(40)
75.04Bột và vảy niken
7504.00Bột và vảy nikenCTH hoặc RVC(40)
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
7505.11- - Bằng niken, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7505.12- - Bằng hợp kim nikenCTH hoặc RVC(40)
- Dây:
7505.21- - Bằng niken, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7505.22- - Bằng hợp kim nikenCTH hoặc RVC(40)
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7506.10- Bằng niken, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7506.20- Bằng hợp kim nikenCTH hoặc RVC(40)
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
7507.11- - Bằng niken, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7507.12- - Bằng hợp kim nikenCTSH hoặc RVC(40)
7507.20- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫnCTSH hoặc RVC(40)
75.08Sản phẩm khác bằng niken
7508.10- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây nikenCTSH hoặc RVC(40)
7508.90- Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công
7601.10- Nhôm, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7601.20- Hợp kim nhômCTH hoặc RVC(40)
76.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm
7602.00Phế liệu và mảnh vụn nhômCTH hoặc RVC(40)
76.03Bột và vảy nhôm
7603.10- Bột không có cấu trúc vảyCTH hoặc RVC(40)
7603.20- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:CTH hoặc RVC(40)
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình
7604.10- Bằng nhôm, không hợp kim:CTH hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim nhôm:
7604.21- - Dạng hình rỗng:CTH hoặc RVC(40)
7604.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
76.05Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmCTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40)
7605.19- - Loại khác:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40)
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmCTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40)
7605.29- - Loại khác:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40)
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:CTH hoặc RVC(40)
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
7606.91- - Bằng nhôm, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7606.92- - Bằng hợp kim nhômCTH hoặc RVC(40)
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
7607.11- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêmCTH hoặc RVC(40)
7607.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
7607.20- Đã bồi:CTH hoặc RVC(40)
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
7608.10- Bằng nhôm, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
7608.20- Bằng hợp kim nhômCTH hoặc RVC(40)
76.09Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm
7609.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhômCTH hoặc RVC(40)
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:CTH hoặc RVC(40)
7610.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
76.11Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7611.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtCTH hoặc RVC(40)
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7612.10- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại đượcCTH hoặc RVC(40)
7612.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
76.13Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
7613.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhômCTH hoặc RVC(40)
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
7614.10- Có lõi thép:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.05; hoặc RVC(40)
7614.90- Loại khác:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.05; hoặc RVC(40)
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:CTH hoặc RVC(40)
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:CTH hoặc RVC(40)
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
7616.91- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhômCTH hoặc RVC(40)
7616.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
78Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công
7801.10- Chì tinh luyệnCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
7801.91- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương nàyCTH hoặc RVC(40)
7801.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
78.02Phế liệu và mảnh vụn chì
7802.00Phế liệu và mảnh vụn chìCTH hoặc RVC(40)
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:CTH hoặc RVC(40)
7804.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
7804.20- Bột và vảy chìCTH hoặc RVC(40)
78.06Các sản phẩm khác bằng chì
7806.00Các sản phẩm khác bằng chìCTH hoặc RVC(40)
79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượngCTH hoặc RVC(40)
7901.12- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượngCTH hoặc RVC(40)
7901.20- Hợp kim kẽmCTH hoặc RVC(40)
79.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm
7902.00Phế liệu và mảnh vụn kẽmCTH hoặc RVC(40)
79.03Bột, bụi và vảy kẽm
7903.10- Bụi kẽmCTH hoặc RVC(40)
7903.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
79.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây
7904.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dâyCTH hoặc RVC(40)
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7905.00Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏngCTH hoặc RVC(40)
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm
7907.00Các sản phẩm khác bằng kẽmCTH hoặc RVC(40)
80Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01Thiếc chưa gia công
8001.10- Thiếc, không hợp kimCTH hoặc RVC(40)
8001.20- Hợp kim thiếcCTH hoặc RVC(40)
80.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc
8002.00Phế liệu và mảnh vụn thiếcCTH hoặc RVC(40)
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây
8003.00Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dâyCTH hoặc RVC(40)
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc
8007.00Các sản phẩm khác bằng thiếcCTH hoặc RVC(40)
81Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8101.10- BộtCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8101.94- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtCTH hoặc RVC(40)
8101.96- - DâyCTH hoặc RVC(40)
8101.97- - Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8101.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
81.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102.10- BộtCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8102.94- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtCTH hoặc RVC(40)
8102.95- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏngCTH hoặc RVC(40)
8102.96- - DâyCTH hoặc RVC(40)
8102.97- - Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8102.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103.20- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bộtCTH hoặc RVC(40)
8103.30- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8103.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magie chưa gia công:
8104.11- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượngCTH hoặc RVC(40)
8104.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8104.20- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8104.30- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bộtCTSH hoặc RVC(40)
8104.90- Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:CTH hoặc RVC(40)
8105.30- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8105.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8106.00Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
81.07Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8107.20- Cađimi chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8107.30- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8107.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8108.20- Titan chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8108.30- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8108.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8109.20- Zircon chưa gia công; bột:CTH hoặc RVC(40)
8109.30- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8109.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8110.10- Antimon chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8110.20- Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8110.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
8112.12- - Chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8112.13- - Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8112.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Crôm:
8112.21- - Chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8112.22- - Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8112.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Tali:
8112.51- - Chưa gia công; bộtCTH hoặc RVC(40)
8112.52- - Phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
8112.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8112.92- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtCTH hoặc RVC(40)
8112.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
81.13Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8113.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụnCTH hoặc RVC(40)
82Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8201.10- Mai và xẻngCTH hoặc RVC(40)
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:CTH hoặc RVC(40)
8201.40- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặtCTH hoặc RVC(40)
8201.50- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)CTH hoặc RVC(40)
8201.60- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tayCTH hoặc RVC(40)
8201.90- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpCTH hoặc RVC(40)
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.10- Cưa tayCTH hoặc RVC(40)
8202.20- Lưỡi cưa vòngCTH hoặc RVC(40)
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31- - Có bộ phận vận hành làm bằng thépCTH hoặc RVC(40)
8202.39- - Loại khác, kể cả các bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
8202.40- Lưỡi cưa xíchCTH hoặc RVC(40)
- Lưỡi cưa khác:
8202.91- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8202.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
8203.10- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tựCTH hoặc RVC(40)
8203.20- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tựCTH hoặc RVC(40)
8203.30- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tựCTH hoặc RVC(40)
8203.40- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tựCTH hoặc RVC(40)
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11- - Không điều chỉnh đượcCTH hoặc RVC(40)
8204.12- - Điều chỉnh đượcCTH hoặc RVC(40)
8204.20- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặnCTH hoặc RVC(40)
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
8205.10- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rôCTH hoặc RVC(40)
8205.20- Búa và búa tạCTH hoặc RVC(40)
8205.30- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗCTH hoặc RVC(40)
8205.40- Tuốc nơ vítCTH hoặc RVC(40)
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51- - Dụng cụ dùng trong gia đìnhCTH hoặc RVC(40)
8205.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8205.60- Đèn hànCTH hoặc RVC(40)
8205.70- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tựCTH hoặc RVC(40)
8205.90- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm nàyCTH hoặc RVC(40)
82.06Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ
8206.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8207.19- - Loại khác, kể cả các bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
8207.20- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8207.30- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗCTH hoặc RVC(40)
8207.40- Dụng cụ để tarô hoặc renCTH hoặc RVC(40)
8207.50- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáCTH hoặc RVC(40)
8207.60- Dụng cụ để doa hoặc chuốtCTH hoặc RVC(40)
8207.70- Dụng cụ để cánCTH hoặc RVC(40)
8207.80- Dụng cụ để tiệnCTH hoặc RVC(40)
8207.90- Các dụng cụ có thể thay đổi được khácCTH hoặc RVC(40)
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10- Để gia công kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8208.20- Để chế biến gỗCTH hoặc RVC(40)
8208.30- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩmCTH hoặc RVC(40)
8208.40- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpCTH hoặc RVC(40)
8208.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
82.09Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại
8209.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loạiCTH hoặc RVC(40)
82.10Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8210.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uốngCTH hoặc RVC(40)
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10- Bộ sản phẩm tổ hợpCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8211.91- - Dao ăn có lưỡi cố địnhCTH hoặc RVC(40)
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:CTH hoặc RVC(40)
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:CTH hoặc RVC(40)
8211.94- - Lưỡi dao:CTH hoặc RVC(40)
8211.95- - Cán dao bằng kim loại cơ bảnCTH hoặc RVC(40)
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8212.10- Dao cạoCTH hoặc RVC(40)
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:CTH hoặc RVC(40)
8212.90- Các bộ phận khácCTH hoặc RVC(40)
82.13Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
8213.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúngCTH hoặc RVC(40)
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đóCTH hoặc RVC(40)
8214.20- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)CTH hoặc RVC(40)
8214.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
8215.10- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quýCTH hoặc RVC(40)
8215.20- Bộ sản phẩm tổ hợp khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8215.91- - Được mạ kim loại quýCTH hoặc RVC(40)
8215.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
83Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01- Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản:
8301.10- Khóa mócCTH hoặc RVC(40)
8301.20- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơCTH hoặc RVC(40)
8301.30- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thấtCTH hoặc RVC(40)
8301.40- Khóa loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8301.50- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóaCTH hoặc RVC(40)
8301.60- Các bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
8301.70- Chìa rờiCTH hoặc RVC(40)
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
8302.10- Bản lề (Hinges)CTH hoặc RVC(40)
8302.20- Bánh xe đẩy (castor):CTH hoặc RVC(40)
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:CTH hoặc RVC(40)
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41- - Phù hợp cho xây dựng:CTH hoặc RVC(40)
8302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:CTH hoặc RVC(40)
8302.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8302.50- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tựCTH hoặc RVC(40)
8302.60- Cơ cấu đóng cửa tự độngCTH hoặc RVC(40)
83.03Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
8303.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bảnCTH hoặc RVC(40)
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03
8304.00Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03CTH hoặc RVC(40)
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:CTH hoặc RVC(40)
8305.20- Ghim dập dạng băng:CTH hoặc RVC(40)
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tựCTH hoặc RVC(40)
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21- - Được mạ bằng kim loại quýCTH hoặc RVC(40)
8306.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:CTH hoặc RVC(40)
83.07Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối
8307.10- Bằng sắt hoặc thépCTH hoặc RVC(40)
8307.90- Bằng kim loại cơ bản khácCTH hoặc RVC(40)
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
8308.10- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoenCTH hoặc RVC(40)
8308.20- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòeCTH hoặc RVC(40)
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
8309.10- Nắp hình vương miệnCTH hoặc RVC(40)
8309.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
83.10Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05
8310.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05CTH hoặc RVC(40)
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
8311.10- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:CTH hoặc RVC(40)
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:CTH hoặc RVC(40)
8311.30- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:CTH hoặc RVC(40)
8311.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
PHẦN XVI - MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8401.10- Lò phản ứng hạt nhânCTH hoặc RVC(40)
8401.20- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúngCTH hoặc RVC(40)
8401.30- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạCTH hoặc RVC(40)
8401.40- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhânCTH hoặc RVC(40)
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:CTH hoặc RVC(40)
8402.12- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:CTH hoặc RVC(40)
8402.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:CTH hoặc RVC(40)
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:CTH hoặc RVC(40)
8402.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10- Nồi hơiCTH hoặc RVC(40)
8403.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:CTH hoặc RVC(40)
8404.20- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khácCTH hoặc RVC(40)
8404.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.05- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8405.10- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọcCTH hoặc RVC(40)
8405.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
8406.10- Tua bin dùng cho máy thủyCTH hoặc RVC(40)
- Tua bin loại khác:
8406.81- - Công suất đầu ra trên 40 MWCTH hoặc RVC(40)
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:CTH hoặc RVC(40)
8406.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10- Động cơ phương tiện bayCTH hoặc RVC(40)
- Động cơ máy thủy:
8407.21- - Động cơ gắn ngoài:CTH hoặc RVC(40)
8407.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31- - Dung tích xi lanh không quá 50 ccCTH hoặc RVC(40)
8407.32- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:CTH hoặc RVC(40)
8407.33- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:CTH hoặc RVC(40)
8407.34- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:CTH hoặc RVC(40)
8407.90- Động cơ khác:CTH hoặc RVC(40)
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10- Động cơ máy thủy:CTH hoặc RVC(40)
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:CTH hoặc RVC(40)
8408.90- Động cơ khác:CTH hoặc RVC(40)
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
8409.10- Dùng cho động cơ phương tiện bayCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:CTH hoặc RVC(40)
8409.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11- - Công suất không quá 1.000 kWCTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.128410.13; hoặc RVC(40)
8410.12- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kWCTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.118410.13; hoặc RVC(40)
8410.13- - Công suất trên 10.000 kWCTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.118410.12; hoặc RVC(40)
8410.90- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnhCTH hoặc RVC(40)
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
8411.11- - Có lực đẩy không quá 25 kNCTH hoặc RVC(40)
8411.12- - Có lực đẩy trên 25 kNCTH hoặc RVC(40)
- Tua bin cánh quạt:
8411.21- - Công suất không quá 1.100 kWCTH hoặc RVC(40)
8411.22- - Công suất trên 1.100 kWCTH hoặc RVC(40)
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81- - Công suất không quá 5.000 kWCTH hoặc RVC(40)
8411.82- - Công suất trên 5.000 kWCTH hoặc RVC(40)
- Bộ phận:
8411.91- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạtCTH hoặc RVC(40)
8411.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
84.12Động cơ và mô tơ khác
8412.10- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcCTH hoặc RVC(40)
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)CTH hoặc RVC(40)
8412.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)CTH hoặc RVC(40)
8412.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8412.80- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8412.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
8413.11- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho garaCTSH hoặc RVC(40)
8413.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:CTSH hoặc RVC(40)
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:CTSH hoặc RVC(40)
8413.40- Bơm bê tôngCTSH hoặc RVC(40)
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:CTSH hoặc RVC(40)
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:CTSH hoặc RVC(40)
8413.70- Bơm ly tâm khác:CTSH hoặc RVC(40)
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81- - Bơm:CTSH hoặc RVC(40)
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:CTSH hoặc RVC(40)
- Bộ phận:
8413.91- - Của bơm:CTH hoặc RVC(40)
8413.92- - Của máy đẩy chất lỏngCTH hoặc RVC(40)
84.14- Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc:
8414.10- Bơm chân khôngCTSH hoặc RVC(40)
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:CTSH hoặc RVC(40)
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:CTSH hoặc RVC(40)
8414.40- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnCTSH hoặc RVC(40)
- Quạt:

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.