500 dòng
| 7405.00 | Hợp kim đồng chủ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.06 | Bột và vảy đồng | |||
| 7406.10 | - Bột không có cấu trúc lớp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7406.20 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình | |||
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim đồng: | ||||
| 7407.21 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7407.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.08 | Dây đồng | |||
| - Bằng đồng tinh luyện: | ||||
| 7408.11 | - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40) | ||
| 7408.19 | - - Loại khác | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim đồng: | ||||
| 7408.21 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40) | ||
| 7408.22 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40) | ||
| 7408.29 | - - Loại khác | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.07; hoặc RVC(40) | ||
| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm | |||
| - Bằng đồng tinh luyện: | ||||
| 7409.11 | - - Dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7409.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau): | ||||
| 7409.21 | - - Dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7409.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh): | ||||
| 7409.31 | - - Dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7409.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7409.40 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7409.90 | - Bằng hợp kim đồng khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm | |||
| - Chưa được bồi: | ||||
| 7410.11 | - - Bằng đồng tinh luyện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7410.12 | - - Bằng hợp kim đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã được bồi: | ||||
| 7410.21 | - - Bằng đồng tinh luyện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7410.22 | - - Bằng hợp kim đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng | |||
| 7411.10 | - Bằng đồng tinh luyện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim đồng: | ||||
| 7411.21 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7411.22 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7411.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | |||
| 7412.10 | - Bằng đồng tinh luyện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7412.20 | - Bằng hợp kim đồng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện | |||
| 7413.00 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 74.08; hoặc RVC(40) | ||
| 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng | |||
| 7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, chưa được ren: | ||||
| 7415.21 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7415.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, đã được ren: | ||||
| 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7415.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng | |||
| 7418.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7418.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng | |||
| 7419.10 | - - Xích và các bộ phận của xích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7419.91 | - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7419.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75 | Niken và các sản phẩm bằng niken | |||
| 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | |||
| 7501.10 | - Sten niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7501.20 | - Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.02 | Niken chưa gia công | |||
| 7502.10 | - Niken, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7502.20 | - Hợp kim niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.03 | Phế liệu và mảnh vụn niken | |||
| 7503.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.04 | Bột và vảy niken | |||
| 7504.00 | Bột và vảy niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây | |||
| - Thanh, que và hình: | ||||
| 7505.11 | - - Bằng niken, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7505.12 | - - Bằng hợp kim niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dây: | ||||
| 7505.21 | - - Bằng niken, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7505.22 | - - Bằng hợp kim niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.06 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | |||
| 7506.10 | - Bằng niken, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7506.20 | - Bằng hợp kim niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | |||
| - Các loại ống và ống dẫn: | ||||
| 7507.11 | - - Bằng niken, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7507.12 | - - Bằng hợp kim niken | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7507.20 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 75.08 | Sản phẩm khác bằng niken | |||
| 7508.10 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7508.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 76 | Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm | |||
| 76.01 | Nhôm chưa gia công | |||
| 7601.10 | - Nhôm, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7601.20 | - Hợp kim nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.02 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | |||
| 7602.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.03 | Bột và vảy nhôm | |||
| 7603.10 | - Bột không có cấu trúc vảy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình | |||
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim nhôm: | ||||
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7604.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.05 | Dây nhôm | |||
| - Bằng nhôm, không hợp kim: | ||||
| 7605.11 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40) | ||
| 7605.19 | - - Loại khác: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40) | ||
| - Bằng hợp kim nhôm: | ||||
| 7605.21 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40) | ||
| 7605.29 | - - Loại khác: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.04; hoặc RVC(40) | ||
| 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm | |||
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7606.91 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7606.92 | - - Bằng hợp kim nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm | |||
| - Chưa được bồi: | ||||
| 7607.11 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7607.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7607.20 | - Đã bồi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.08 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm | |||
| 7608.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7608.20 | - Bằng hợp kim nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.09 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm | |||
| 7609.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu | |||
| 7610.10 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7610.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.11 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| 7611.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| 7612.10 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7612.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.13 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | |||
| 7613.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.14 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện | |||
| 7614.10 | - Có lõi thép: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.05; hoặc RVC(40) | ||
| 7614.90 | - Loại khác: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 76.05; hoặc RVC(40) | ||
| 76.15 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | |||
| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 76.16 | Các sản phẩm khác bằng nhôm | |||
| 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7616.91 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7616.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 78 | Chì và các sản phẩm bằng chì | |||
| 78.01 | Chì chưa gia công | |||
| 7801.10 | - Chì tinh luyện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7801.91 | - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7801.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 78.02 | Phế liệu và mảnh vụn chì | |||
| 7802.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | |||
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | ||||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7804.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7804.20 | - Bột và vảy chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì | |||
| 7806.00 | Các sản phẩm khác bằng chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79 | Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm | |||
| 79.01 | Kẽm chưa gia công | |||
| - Kẽm, không hợp kim: | ||||
| 7901.11 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7901.12 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7901.20 | - Hợp kim kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79.02 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | |||
| 7902.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm | |||
| 7903.10 | - Bụi kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7903.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79.04 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | |||
| 7904.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | |||
| 7905.00 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | |||
| 7907.00 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 80 | Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc | |||
| 80.01 | Thiếc chưa gia công | |||
| 8001.10 | - Thiếc, không hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8001.20 | - Hợp kim thiếc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 80.02 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | |||
| 8002.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây | |||
| 8003.00 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | |||
| 8007.00 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81 | Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng | |||
| 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8101.10 | - Bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8101.94 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8101.96 | - - Dây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8101.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8101.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8102.10 | - Bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8102.94 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8102.95 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8102.96 | - - Dây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8102.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8102.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8103.20 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8103.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8103.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.04 | Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| - Magie chưa gia công: | ||||
| 8104.11 | - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8104.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8104.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8104.30 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8104.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8105.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8105.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8106.00 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.07 | Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8107.20 | - Cađimi chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8107.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8107.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8108.20 | - Titan chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8108.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8108.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8109.20 | - Zircon chưa gia công; bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8109.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8109.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8110.10 | - Antimon chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8110.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8110.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8111.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.12 | Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| - Beryli: | ||||
| 8112.12 | - - Chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.13 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Crôm: | ||||
| 8112.21 | - - Chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.22 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tali: | ||||
| 8112.51 | - - Chưa gia công; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.52 | - - Phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8112.92 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8112.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 81.13 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||
| 8113.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82 | Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản | |||
| 82.01 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp | |||
| 8201.10 | - Mai và xẻng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8201.40 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8201.50 | - Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8201.60 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8201.90 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.02 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng) | |||
| 8202.10 | - Cưa tay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8202.20 | - Lưỡi cưa vòng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): | ||||
| 8202.31 | - - Có bộ phận vận hành làm bằng thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8202.39 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8202.40 | - Lưỡi cưa xích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Lưỡi cưa khác: | ||||
| 8202.91 | - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8202.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.03 | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | |||
| 8203.10 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8203.20 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8203.30 | - Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8203.40 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.04 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn | |||
| - Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: | ||||
| 8204.11 | - - Không điều chỉnh được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8204.12 | - - Điều chỉnh được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8204.20 | - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.05 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân | |||
| 8205.10 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.20 | - Búa và búa tạ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.30 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.40 | - Tuốc nơ vít | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): | ||||
| 8205.51 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.60 | - Đèn hàn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.70 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8205.90 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.06 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ | |||
| 8206.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.07 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất | |||
| - Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: | ||||
| 8207.13 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.19 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.20 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.30 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.40 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.50 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.60 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.70 | - Dụng cụ để cán | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.80 | - Dụng cụ để tiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8207.90 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí | |||
| 8208.10 | - Để gia công kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8208.20 | - Để chế biến gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8208.30 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8208.40 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8208.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.09 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại | |||
| 8209.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.10 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống | |||
| 8210.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.11 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó | |||
| 8211.10 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8211.91 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8211.94 | - - Lưỡi dao: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8211.95 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.12 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) | |||
| 8212.10 | - Dao cạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8212.90 | - Các bộ phận khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.13 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | |||
| 8213.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.14 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | |||
| 8214.10 | - Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8214.20 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8214.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 82.15 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự | |||
| 8215.10 | - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8215.20 | - Bộ sản phẩm tổ hợp khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8215.91 | - - Được mạ kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8215.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83 | Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản | |||
| 83.01 | - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản: | |||
| 8301.10 | - Khóa móc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.20 | - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.30 | - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.50 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.60 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8301.70 | - Chìa rời | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.02 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | |||
| 8302.10 | - Bản lề (Hinges) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | ||||
| 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.50 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8302.60 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.03 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | |||
| 8303.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.04 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | |||
| 8304.00 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.05 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản | |||
| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8305.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.06 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | |||
| 8306.10 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | ||||
| 8306.21 | - - Được mạ bằng kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8306.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.07 | Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối | |||
| 8307.10 | - Bằng sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8307.90 | - Bằng kim loại cơ bản khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.08 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản | |||
| 8308.10 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8308.20 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8308.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.09 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | |||
| 8309.10 | - Nắp hình vương miện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8309.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.10 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 | |||
| 8310.00 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 83.11 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại | |||
| 8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8311.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XVI - MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN | ||||
| 84 | Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | |||
| 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị | |||
| 8401.10 | - Lò phản ứng hạt nhân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8401.20 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8401.30 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8401.40 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.02 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt | |||
| - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | ||||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8402.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.03 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 | |||
| 8403.10 | - Nồi hơi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8403.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | |||
| 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8404.20 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8404.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.05 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | |||
| 8405.10 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8405.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.06 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác | |||
| 8406.10 | - Tua bin dùng cho máy thủy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tua bin loại khác: | ||||
| 8406.81 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8406.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.07 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện | |||
| 8407.10 | - Động cơ phương tiện bay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Động cơ máy thủy: | ||||
| 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8407.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | ||||
| 8407.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8407.90 | - Động cơ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | |||
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8408.90 | - Động cơ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 | |||
| 8409.10 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8409.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng | |||
| - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: | ||||
| 8410.11 | - - Công suất không quá 1.000 kW | CTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.12 và 8410.13; hoặc RVC(40) | ||
| 8410.12 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | CTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.11 và 8410.13; hoặc RVC(40) | ||
| 8410.13 | - - Công suất trên 10.000 kW | CTSH, ngoại trừ từ Phân nhóm 8410.11 và 8410.12; hoặc RVC(40) | ||
| 8410.90 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác | |||
| - Tua bin phản lực: | ||||
| 8411.11 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8411.12 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tua bin cánh quạt: | ||||
| 8411.21 | - - Công suất không quá 1.100 kW | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8411.22 | - - Công suất trên 1.100 kW | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại tua bin khí khác: | ||||
| 8411.81 | - - Công suất không quá 5.000 kW | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8411.82 | - - Công suất trên 5.000 kW | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8411.91 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8411.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.12 | Động cơ và mô tơ khác | |||
| 8412.10 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Động cơ và mô tơ thủy lực: | ||||
| 8412.21 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8412.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | ||||
| 8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8412.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8412.80 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8412.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.13 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng | |||
| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | ||||
| 8413.11 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.40 | - Bơm bê tông | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | ||||
| 8413.81 | - - Bơm: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 8413.91 | - - Của bơm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8413.92 | - - Của máy đẩy chất lỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 84.14 | - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: | |||
| 8414.10 | - Bơm chân không | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 8414.40 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Quạt: |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.