500 dòng

8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:CTH hoặc RVC(40)
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72CTH hoặc RVC(40)
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:CTH hoặc RVC(40)
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:CTH hoặc RVC(40)
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:CTH hoặc RVC(40)
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:CTH hoặc RVC(40)
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:CTH hoặc RVC(40)
8474.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8474.80- Máy khác:CTH hoặc RVC(40)
8474.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinhCTH hoặc RVC(40)
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúngCTH hoặc RVC(40)
8475.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8475.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.76Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnhCTH hoặc RVC(40)
8476.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Máy khác:
8476.81- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnhCTH hoặc RVC(40)
8476.89- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8476.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8477.10- Máy đúc phun:CTH hoặc RVC(40)
8477.20- Máy đùn:CTH hoặc RVC(40)
8477.30- Máy đúc thổiCTH hoặc RVC(40)
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:CTH hoặc RVC(40)
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51- - Để đúc hay đắp lại lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khácCTH hoặc RVC(40)
8477.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8477.80- Máy khác:CTH hoặc RVC(40)
8477.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8478.10- Máy:CTH hoặc RVC(40)
8478.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:CTSH hoặc RVC(40)
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:CTSH hoặc RVC(40)
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lieCTSH hoặc RVC(40)
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:CTSH hoặc RVC(40)
8479.50- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khácCTSH hoặc RVC(40)
8479.60- Máy làm mát không khí bằng bay hơiCTSH hoặc RVC(40)
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71- - Loại sử dụng ở sân bayCTSH hoặc RVC(40)
8479.79- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:CTSH hoặc RVC(40)
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:CTSH hoặc RVC(40)
8479.89- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
8479.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbide kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic
8480.10- Hộp khuôn đúc kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8480.20- Đế khuônCTH hoặc RVC(40)
8480.30- Mẫu làm khuôn:CTH hoặc RVC(40)
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbide kim loại:
8480.41- - Loại phun hoặc nénCTH hoặc RVC(40)
8480.49- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8480.50- Khuôn đúc thủy tinhCTH hoặc RVC(40)
8480.60- Khuôn đúc khoáng vậtCTH hoặc RVC(40)
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71- - Loại phun hoặc nén:CTH hoặc RVC(40)
8480.79- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
84.81- Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt:
8481.10- Van giảm áp:CTH hoặc RVC(40)
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:CTH hoặc RVC(40)
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):CTH hoặc RVC(40)
8481.40- Van an toàn hay van xả:CTH hoặc RVC(40)
8481.80- Thiết bị khác:CTH hoặc RVC(40)
8481.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.82Ổ bi hoặc ổ đũa
8482.10- Ổ biCTSH hoặc RVC(40)
8482.20- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa cônCTSH hoặc RVC(40)
8482.30- Ổ đũa cầuCTSH hoặc RVC(40)
8482.40- Ổ đũa kimCTSH hoặc RVC(40)
8482.50- Các loại ổ đũa hình trụ khácCTSH hoặc RVC(40)
8482.80- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũaCTSH hoặc RVC(40)
- Bộ phận:
8482.91- - Bi, kim và đũaCTH hoặc RVC(40)
8482.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:CTH hoặc RVC(40)
8483.20- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:CTH hoặc RVC(40)
8483.30- - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:CTH hoặc RVC(40)
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:CTH hoặc RVC(40)
8483.50- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliCTH hoặc RVC(40)
8483.60- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)CTH hoặc RVC(40)
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
8484.10- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8484.20- Bộ làm kín kiểu cơ khíCTH hoặc RVC(40)
8484.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:CTSH hoặc RVC(40)
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:CTSH hoặc RVC(40)
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:CTSH hoặc RVC(40)
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:CTSH hoặc RVC(40)
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC(40)
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
8487.10- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịtCTH hoặc RVC(40)
8487.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
85Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:CTH hoặc RVC(40)
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:CTH hoặc RVC(40)
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31- - Công suất không quá 750 W:CTH hoặc RVC(40)
8501.32- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:CTH hoặc RVC(40)
8501.33- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:CTH hoặc RVC(40)
8501.34- - Công suất trên 375 kWCTH hoặc RVC(40)
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:CTH hoặc RVC(40)
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51- - Công suất không quá 750 W:CTH hoặc RVC(40)
8501.52- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:CTH hoặc RVC(40)
8501.53- - Công suất trên 75 kW:CTH hoặc RVC(40)
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61- - Công suất không quá 75 kVA:CTH hoặc RVC(40)
8501.62- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:CTH hoặc RVC(40)
8501.63- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVACTH hoặc RVC(40)
8501.64- - Công suất trên 750 kVACTH hoặc RVC(40)
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11- - Công suất không quá 75 kVACTH hoặc RVC(40)
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:CTH hoặc RVC(40)
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:CTH hoặc RVC(40)
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:CTH hoặc RVC(40)
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31- - Chạy bằng sức gió:CTH hoặc RVC(40)
8502.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8502.40- Máy biến đổi điện quayCTH hoặc RVC(40)
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02
8503.00Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02CTH hoặc RVC(40)
85.04Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
8504.10- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngCTSH hoặc RVC(40)
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
- Máy biến điện khác:
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:CTSH hoặc RVC(40)
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:CTSH hoặc RVC(40)
8504.50- Cuộn cảm khác:CTSH hoặc RVC(40)
8504.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11- - Bằng kim loạiCTH hoặc RVC(40)
8505.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8505.20- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từCTH hoặc RVC(40)
8505.90- Loại khác, kể cả bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.06Pin và bộ pin
8506.10- Bằng dioxit mangan:CTSH hoặc RVC(40)
8506.30- Bằng oxit thủy ngânCTSH hoặc RVC(40)
8506.40- Bằng oxit bạcCTSH hoặc RVC(40)
8506.50- Bằng litiCTSH hoặc RVC(40)
8506.60- Bằng kẽm-khí:CTSH hoặc RVC(40)
8506.80- Pin và bộ pin khác:CTSH hoặc RVC(40)
8506.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.07Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
8507.10- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:CTSH hoặc RVC(40)
8507.20- Ắc qui axit - chì khác:CTSH hoặc RVC(40)
8507.30- Bằng niken-cađimi:CTSH hoặc RVC(40)
8507.40- Bằng niken-sắt:CTSH hoặc RVC(40)
8507.50- Bằng nikel - hydrua kim loại:CTSH hoặc RVC(40)
8507.60- Bằng ion liti:CTSH hoặc RVC(40)
8507.80- Ắc qui khác:CTSH hoặc RVC(40)
8507.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.08Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítCTSH hoặc RVC(40)
8508.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
8508.60- Máy hút bụi loại khácCTSH hoặc RVC(40)
8508.70- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
8509.40- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rauCTH hoặc RVC(40)
8509.80- Thiết bị khác:CTH hoặc RVC(40)
8509.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
8510.10- Máy cạoCTH hoặc RVC(40)
8510.20- Tông đơCTH hoặc RVC(40)
8510.30- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tócCTH hoặc RVC(40)
8510.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
8511.10- Bugi đánh lửa:CTSH hoặc RVC(40)
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:CTSH hoặc RVC(40)
8511.30- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:CTSH hoặc RVC(40)
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:CTSH hoặc RVC(40)
8511.50- Máy phát điện khác:CTSH hoặc RVC(40)
8511.80- Thiết bị khác:CTSH hoặc RVC(40)
8511.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
8512.10- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạpCTH hoặc RVC(40)
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:CTH hoặc RVC(40)
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:CTH hoặc RVC(40)
8512.40- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyếtCTH hoặc RVC(40)
8512.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
8513.10- Đèn:CTH hoặc RVC(40)
8513.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
8514.10- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:CTH hoặc RVC(40)
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:CTH hoặc RVC(40)
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:CTH hoặc RVC(40)
8514.40- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiCTH hoặc RVC(40)
8514.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.15Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11- - Mỏ hàn sắt và súng hànCTH hoặc RVC(40)
8515.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnCTH hoặc RVC(40)
8515.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnCTH hoặc RVC(40)
8515.39- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8515.80- Máy và thiết bị khác:CTH hoặc RVC(40)
8515.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:CTSH hoặc RVC(40)
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21- - Loại bức xạ giữ nhiệtCTSH hoặc RVC(40)
8516.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31- - Máy sấy khô tócCTSH hoặc RVC(40)
8516.32- - Dụng cụ làm tóc khácCTSH hoặc RVC(40)
8516.33- - Máy sấy làm khô tayCTSH hoặc RVC(40)
8516.40- Bàn là điện:CTSH hoặc RVC(40)
8516.50- Lò vi sóngCTSH hoặc RVC(40)
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:CTSH hoặc RVC(40)
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêCTSH hoặc RVC(40)
8516.72- - Lò nướng bánh (toasters)CTSH hoặc RVC(40)
8516.79- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:CTSH hoặc RVC(40)
8516.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
8517.11- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyCTSH hoặc RVC(40)
8517.12- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácCTSH hoặc RVC(40)
8517.18- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61- - Thiết bị trạm gốcCTSH hoặc RVC(40)
8517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:CTSH hoặc RVC(40)
8517.69- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
8517.70- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
8518.10- Micro và giá đỡ micro:CTSH hoặc RVC(40)
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:CTSH hoặc RVC(40)
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:CTSH hoặc RVC(40)
8518.29- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:CTSH hoặc RVC(40)
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:CTSH hoặc RVC(40)
8518.50- Bộ tăng âm điện:CTSH hoặc RVC(40)
8518.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng (tokens) hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:CTH hoặc RVC(40)
8519.30- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)CTH hoặc RVC(40)
8519.50- - - - Máy trả lời điện thoạiCTH hoặc RVC(40)
- Thiết bị khác:
8519.81- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:CTH hoặc RVC(40)
8519.89- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
8521.10- Loại dùng băng từ:CTH hoặc RVC(40)
8521.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
8522.10- Cụm đầu đọc - ghiCTH hoặc RVC(40)
8522.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21- - Thẻ có dải từ:CTH hoặc RVC(40)
8523.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41- - Loại chưa ghi:CTH hoặc RVC(40)
8523.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:CTH hoặc RVC(40)
8523.52- - "Thẻ thông minh"CTH hoặc RVC(40)
8523.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8523.80- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
8525.50- Thiết bị phátCTH hoặc RVC(40)
8525.60- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thuCTH hoặc RVC(40)
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:CTH hoặc RVC(40)
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
8526.10- Ra đa:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8526.91- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:CTH hoặc RVC(40)
8526.92- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyếnCTH hoặc RVC(40)
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12- - Radio cát sét loại bỏ túiCTH hoặc RVC(40)
8527.13- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:CTH hoặc RVC(40)
8527.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:CTH hoặc RVC(40)
8527.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8527.91- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:CTH hoặc RVC(40)
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:CTH hoặc RVC(40)
8527.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.42- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71CTH hoặc RVC(40)
8528.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Màn hình khác:
8528.52- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71CTH hoặc RVC(40)
8528.59- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Máy chiếu:
8528.62- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71CTH hoặc RVC(40)
8528.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:CTH hoặc RVC(40)
8528.72- - Loại khác, màu:CTH hoặc RVC(40)
8528.73- - Loại khác, đơn sắcCTH hoặc RVC(40)
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28
8529.10- - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmCTH hoặc RVC(40)
8529.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)
8530.10- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường tàu điệnCTH hoặc RVC(40)
8530.80- Thiết bị khácCTH hoặc RVC(40)
8530.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:CTSH hoặc RVC(40)
8531.20- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)CTSH hoặc RVC(40)
8531.80- Thiết bị khác:CTSH hoặc RVC(40)
8531.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
8532.10- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)CTH hoặc RVC(40)
- Tụ điện cố định khác:
8532.21- - Tụ tantan (tantalum)CTH hoặc RVC(40)
8532.22- - Tụ nhômCTSH hoặc RVC(40)
8532.23- - Tụ gốm, một lớpCTH hoặc RVC(40)
8532.24- - Tụ gốm, nhiều lớpCTH hoặc RVC(40)
8532.25- - Tụ giấy hay plasticCTH hoặc RVC(40)
8532.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8532.30- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)CTH hoặc RVC(40)
8532.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:CTH hoặc RVC(40)
- Điện trở cố định khác:
8533.21- - Có công suất danh định không quá 20 WCTH hoặc RVC(40)
8533.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31- - Có công suất danh định không quá 20 WCTH hoặc RVC(40)
8533.39- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8533.40- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết ápCTH hoặc RVC(40)
8533.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.34Mạch in
8534.00- Mạch inCTH hoặc RVC(40)
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
8535.10- Cầu chìCTH hoặc RVC(40)
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:CTH hoặc RVC(40)
8535.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:CTH hoặc RVC(40)
8535.40- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnCTH hoặc RVC(40)
8535.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.36- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536.10- Cầu chì:CTSH hoặc RVC(40)
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:CTH hoặc RVC(40)
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:CTH hoặc RVC(40)
- Rơ le:
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:CTH hoặc RVC(40)
8536.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:CTH hoặc RVC(40)
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61- - Đui đèn:CTH hoặc RVC(40)
8536.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:CTH hoặc RVC(40)
8536.90- Thiết bị khác:CTH hoặc RVC(40)
85.37Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:CTH hoặc RVC(40)
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:CTH hoặc RVC(40)
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37
8538.10- Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:CTH hoặc RVC(40)
8538.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.39- Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED):
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):CTSH hoặc RVC(40)
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:CTSH hoặc RVC(40)
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:CTSH hoặc RVC(40)
8539.29- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:CTSH hoặc RVC(40)
8539.32- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạiCTSH hoặc RVC(40)
8539.39- - Loại khác:CTSH hoặc RVC(40)
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41- - Đèn hồ quangCTSH hoặc RVC(40)
8539.49- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
8539.50- Đèn đi-ốt phát quang (LED)CTSH hoặc RVC(40)
8539.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11- - Loại màuCTSH hoặc RVC(40)
8540.12- - Loại đơn sắcCTSH hoặc RVC(40)
8540.20- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khácCTSH hoặc RVC(40)
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:CTSH hoặc RVC(40)
8540.60- Ống tia âm cực khácCTSH hoặc RVC(40)
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71- - MagnetronsCTSH hoặc RVC(40)
8540.79- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đạiCTSH hoặc RVC(40)
8540.89- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
- Bộ phận:
8540.91- - Của ống đèn tia âm cựcCTH hoặc RVC(40)
8540.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.41Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp
8541.10- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED)CTSH hoặc RVC(40)
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 WCTSH hoặc RVC(40)
8541.29- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
8541.30- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quangCTSH hoặc RVC(40)
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):CTSH hoặc RVC(40)
8541.50- Thiết bị bán dẫn khác:CTSH hoặc RVC(40)
8541.60- Tinh thể áp điện đã lắp rápCTSH hoặc RVC(40)
8541.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.42Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khácCTSH hoặc RVC(40)
8542.32- - Bộ nhớCTH hoặc RVC(40)
8542.33- - Mạch khuếch đạiCTSH hoặc RVC(40)
8542.39- - Loại khácCTSH hoặc RVC(40)
8542.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8543.10- Máy gia tốc hạtCTSH hoặc RVC(40)
8543.20- Máy phát tín hiệuCTSH hoặc RVC(40)
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:CTH hoặc RVC(40)
8543.70- Máy và thiết bị khác:CTSH hoặc RVC(40)
8543.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC(40)
85.44- Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối:
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11- - Bằng đồng:CTH hoặc RVC(40)
8544.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:CTH hoặc RVC(40)
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:CTH hoặc RVC(40)
- - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42- - Đã lắp với đầu nối điện:CTH hoặc RVC(40)
8544.49- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:CTH hoặc RVC(40)
8544.70- Cáp sợi quang:CTH hoặc RVC(40)
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện
- Điện cực:
8545.11- - Dùng cho lò nung, luyệnCTH hoặc RVC(40)
8545.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8545.20- Chổi thanCTH hoặc RVC(40)
8545.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
8546.10- Bằng thuỷ tinhCTH hoặc RVC(40)
8546.20- Bằng gốm, sứ:CTH hoặc RVC(40)
8546.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện
8547.10- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứCTH hoặc RVC(40)
8547.20- Phụ kiện cách điện bằng plasticCTH hoặc RVC(40)
8547.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:CTH hoặc RVC(40)
8548.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
86Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện
8601.10- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoàiCTH hoặc RVC(40)
8601.20- Loại chạy bằng ắc qui điệnCTH hoặc RVC(40)
86.02Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy
8602.10- Đầu máy diesel truyền động điệnCTH hoặc RVC(40)
8602.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
86.03Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04
8603.10- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoàiCTH hoặc RVC(40)
8603.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
86.04Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)
8604.00Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)CTH hoặc RVC(40)
86.05Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)
8605.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)CTH hoặc RVC(40)
86.06Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
8606.10- Toa xe xi téc và các loại toa tương tựCTH hoặc RVC(40)
8606.30- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8606.91- - Loại có nắp đậy và đóng kínCTH hoặc RVC(40)
8606.92- - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cmCTH hoặc RVC(40)
8606.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
86.07Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:
8607.11- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máyCTH hoặc RVC(40)
8607.12- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khácCTH hoặc RVC(40)
8607.19- - Loại khác, kể cả các bộ phậnCTH hoặc RVC(40)
- Hãm và các phụ tùng hãm:
8607.21- - Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió épCTH hoặc RVC(40)
8607.29- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
8607.30- Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúngCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
8607.91- - Của đầu máyCTH hoặc RVC(40)
8607.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
86.08Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên
8608.00- Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trênCTH hoặc RVC(40)

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.