500 dòng

0602.30- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cànhWO
0602.40- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cànhWO
0602.90- Loại khác:WO
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
0603.11- - Hoa hồngWO
0603.12- - Hoa cẩm chướngWO
0603.13- - Phong lanWO
0603.14- - Hoa cúcWO
0603.15- - Họ hoa ly (Lilium spp.)WO
0603.19- - Loại khácWO
0603.90- Loại khácWO
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20- Tươi:WO
0604.90- Loại khác:WO
07Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10- Để làm giốngWO
0701.90- Loại khác:WO
07.02Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0702.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:WO
0703.20- Tỏi:WO
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:WO
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):WO
0704.20- Cải Bruc-xenWO
0704.90- Loại khác:WO
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11- - Xà lách cuộn (head lettuce)WO
0705.19- - Loại khácWO
- Rau diếp xoăn:
0705.21- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)WO
0705.29- - Loại khácWO
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10- Cà rốt và củ cải:WO
0706.90- Loại khácWO
07.07Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):WO
0708.90- Các loại rau đậu khácWO
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20- Măng tâyWO
0709.30- Cà tímWO
0709.40- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)WO
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51- - Nấm thuộc chi AgaricusWO
0709.59- - Loại khác:WO
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:WO
0709.70- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO
- Loại khác:
0709.91- - Hoa a-ti-sôWO
0709.92- - Ô liuWO
0709.93- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)WO
0709.99- - Loại khác:WO
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10- Khoai tâyWO
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
0710.22- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)WO
0710.29- - Loại khácWO
0710.30- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO
0710.40- Ngô ngọtWO
0710.80- Rau khácWO
0710.90- Hỗn hợp các loại rauWO
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
0711.20- Ôliu:WO
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:WO
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:WO
0711.59- - Loại khác:WO
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:WO
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20- Hành tâyWO
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31- - Nấm thuộc chi AgaricusWO
0712.32- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)WO
0712.33- - Nấm nhầy (Tremella spp.)WO
0712.39- - Loại khác:WO
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:WO
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):WO
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):WO
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:WO
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):WO
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):WO
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):WO
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):WO
0713.39- - Loại khác:WO
0713.40- Đậu lăng:WO
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):WO
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):WO
0713.90- Loại khác:WO
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10- Sắn:WO
0714.20- Khoai lang:WO
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):WO
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):WO
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):WO
0714.90- Loại khác:WO
08Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11- - Đã qua công đoạn làm khôWO
0801.12- - Dừa còn nguyên sọWO
0801.19- - Loại khác:WO
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21- - Chưa bóc vỏWO
0801.22- - Đã bóc vỏWO
- Hạt điều:
0801.31- - Chưa bóc vỏWO
0801.32- - Đã bóc vỏCTSH
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11- - Chưa bóc vỏWO
0802.12- - Đã bóc vỏCTSH
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21- - Chưa bóc vỏWO
0802.22- - Đã bóc vỏWO
- Quả óc chó:
0802.31- - Chưa bóc vỏWO
0802.32- - Đã bóc vỏWO
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41- - Chưa bóc vỏWO
0802.42- - Đã bóc vỏWO
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51- - Chưa bóc vỏWO
0802.52- - Đã bóc vỏWO
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61- - Chưa bóc vỏWO
0802.62- - Đã bóc vỏWO
0802.70- Hạt cây côla (Cola spp.)WO
0802.80- Quả cauWO
0802.90- Loại khácWO
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối láWO
0803.90- Loại khác:WO
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10- Quả chà làWO
0804.20- Quả sung, vảWO
0804.30- Quả dứaWO
0804.40- Quả bơWO
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:WO
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:WO
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21- - Quả quýt các loại (kể cả quất)WO
0805.22- - Cam nhỏ (Clementines)WO
0805.29- - Loại khácWO
0805.40- Quả bưởi, kể cả bưởi chùmWO
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):WO
0805.90- Loại khácWO
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10- TươiWO
0806.20- KhôWO
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11- - Quả dưa hấuWO
0807.19- - Loại khácWO
0807.20- Quả đu đủWO
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10- Quả táo (apples)WO
0808.30- Quả lêWO
0808.40- Quả mộc quaWO
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10- Quả mơWO
- Quả anh đào:
0809.21- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)WO
0809.29- - Loại khácWO
0809.30- Quả đào, kể cả xuân đàoWO
0809.40- Quả mận và quả mận gai:WO
08.10Quả khác, tươi
0810.10- Quả dâu tâyWO
0810.20- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)WO
0810.30- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏWO
0810.40- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumWO
0810.50- Quả kiwiWO
0810.60- Quả sầu riêngWO
0810.70- Quả hồng vàngWO
0810.90- Loại khác:WO
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10- Quả dâu tâyWO
0811.20- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gaiWO
0811.90- Loại khácWO
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
0812.10- Quả anh đàoWO
0812.90- Quả khác:WO
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10- Quả mơWO
0813.20- Quả mận đỏWO
0813.30- Quả táo (apples)WO
0813.40- Quả khác:WO
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:WO
08.14Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
0814.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácWO
09Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:WO
0901.12- - Đã khử chất caffeine:RVC(45)
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:CTSH
0901.22- - Đã khử chất caffeine:CTSH
0901.90- Loại khác:RVC(40)
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:WO
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):WO
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:WO
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:WO
09.03Chè Paragoay (Maté)
0903.00Chè Paragoay (Maté)WO
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:CC
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:WO
09.05Vani
0905.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0905.20- Đã xay hoặc nghiềnWO
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)WO
0906.19- - Loại khácWO
0906.20- Đã xay hoặc nghiềnRVC(40)
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10- Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0907.20- Đã xay hoặc nghiềnWO
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.12- - Đã xay hoặc nghiềnWO
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.22- - Đã xay hoặc nghiềnWO
- Bạch đậu khấu:
0908.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0908.32- - Đã xay hoặc nghiềnWO
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0909.22- - Đã xay hoặc nghiềnWO
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0909.32- - Đã xay hoặc nghiềnWO
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:WO
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
0910.12- - Đã xay hoặc nghiềnWO
0910.20- Nghệ tâyWO
0910.30- Nghệ (curcuma)WO
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:CC hoặc RVC(40)
0910.99- - Loại khác:A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO B. Loại khác: RVC(40)
10Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1001.11- - Hạt giốngWO
1001.19- - Loại khácWO
- Loại khác:
1001.91- - Hạt giốngWO
1001.99- - Loại khác:WO
10.02Lúa mạch đen
1002.10- Hạt giốngWO
1002.90- Loại khácWO
10.03Lúa đại mạch
1003.10- Hạt giốngWO
1003.90- Loại khácWO
10.04Yến mạch
1004.10- Hạt giốngWO
1004.90- Loại khácWO
10.05Ngô
1005.10- Hạt giốngWO
1005.90- Loại khác:WO
10.06Lúa gạo
1006.10- Thóc:WO
1006.20- Gạo lứt:WO
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):WO
1006.40- Tấm:WO
10.07Lúa miến
1007.10- Hạt giốngWO
1007.90- Loại khácWO
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008.10- Kiều mạchWO
- Kê:
1008.21- - Hạt giốngWO
1008.29- - Loại khácWO
1008.30- Hạt cây thóc chim (họ lúa)WO
1008.40- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)WO
1008.50- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)WO
1008.60- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)WO
1008.90- Ngũ cốc loại khácWO
11Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin
1101.00Bột mì hoặc bột meslinCC
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20- Bột ngôWO
1102.90- Loại khác:A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11- - Của lúa mìCC hoặc RVC(40)
1103.13- - Của ngôCC hoặc RVC(40)
1103.19- - Của ngũ cốc khác:CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
1103.20- Dạng viênCC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12- - Của yến mạchCC hoặc RVC(40)
1104.19- - Của ngũ cốc khác:CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22- - Của yến mạchWO
1104.23- - Của ngôWO
1104.29- - Của ngũ cốc khác:WO
1104.30- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnWO
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10- Bột, bột thô và bột mịnCC hoặc RVC(40)
1105.20- Dạng mảnh lát, hạt và viênWO
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13CC hoặc RVC(40)
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:CC hoặc RVC(40)
1106.30- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8CC hoặc RVC(40)
11.07Malt, rang hoặc chưa rang
1107.10- Chưa rangCC
1107.20- Đã rangWO
11.08Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1108.11- - Tinh bột mìCC hoặc RVC(40)
1108.12- - Tinh bột ngôCC hoặc RVC(40)
1108.13- - Tinh bột khoai tâyCC hoặc RVC(40)
1108.14- - Tinh bột sắnCC hoặc RVC(40)
1108.19- - Tinh bột khác:CC hoặc RVC(40)
1108.20- InulinCC hoặc RVC(40)
11.09Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1109.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôWO
12Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10- Hạt giốngWO
1201.90- Loại khácWO
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30- Hạt giốngWO
- Loại khác:
1202.41- - Lạc chưa bóc vỏWO
1202.42- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.03Cùi (cơm) dừa khô
1203.00Cùi (cơm) dừa khôWO
12.04Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1204.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấpWO
1205.90- Loại khácWO
12.06Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:WO
- Hạt bông:
1207.21- - Hạt giốngWO
1207.29- - Loại khácWO
1207.30- Hạt thầu dầuWO
1207.40- Hạt vừng:WO
1207.50- Hạt mù tạtWO
1207.60- Hạt rum (Carthamus tinctorius)WO
1207.70- Hạt dưa (melon seeds)WO
- Loại khác:
1207.91- - Hạt thuốc phiệnWO
1207.99- - Loại khác:WO
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10- Từ đậu tươngCTH hoặc RVC(40)
1208.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10- Hạt củ cải đường (sugar beet)WO
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)WO
1209.22- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)WO
1209.23- - Hạt cỏ đuôi trâuWO
1209.24- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)WO
1209.25- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)WO
1209.29- - Loại khác:WO
1209.30- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoaWO
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:WO
1209.99- - Loại khác:WO
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viênWO
1210.20- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biaWO
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâmWO
1211.30- Lá cocaWO
1211.40- Thân cây anh túcWO
1211.50- Cây ma hoàngWO
1211.90- Loại khác:WO
12.12Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
1212.29- - Loại khác:WO
- Loại khác:
1212.91- - Củ cải đườngWO
1212.92- - Quả minh quyết (carob)WO
1212.93- - Mía đường:WO
1212.94- - Rễ rau diếp xoănWO
1212.99- - Loại khác:WO
12.13Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
1213.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênWO
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)WO
1214.90- Loại khácWO
13Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
1301.20- Gôm Ả rậpWO
1301.90- Loại khác:WO
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11- - Thuốc phiện:CC
1302.12- - Từ cam thảoCC
1302.13- - Từ hoa bia (hublong)CC
1302.14- - Từ cây ma hoàngCC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20
1302.19- - Loại khác:CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20
1302.20- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticCC
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31- - Thạch rau câu (agar-agar)CC
1302.32- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guarCC
1302.39- - Loại khác:CC
14Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
1401.10- TreWO
1401.20- Song, mây:WO
1401.90- Loại khácWO
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1404.20- Xơ của cây bôngCC
1404.90- Loại khác:CC
PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổCTH hoặc RVC(40)
1501.20- Mỡ lợn khácCTH hoặc RVC(40)
1501.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10- Mỡ tallowCTH hoặc RVC(40)
1502.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00- Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácCTH hoặc RVC(40)
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:CTH hoặc RVC(40)
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:CC hoặc RVC(40)
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biểnCC hoặc RVC(40)
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)CTH hoặc RVC(40)
15.06Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1506.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.CTH hoặc RVC(40)
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựaCTH hoặc RVC(40)
1507.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10- Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1508.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10Dầu nguyên chất (virgin)CTH hoặc RVC(40)
1509.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.CTH hoặc RVC(40)
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10- Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1511.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11- - Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1512.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolCTH hoặc RVC(40)
1512.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1513.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:CTH hoặc RVC(40)
1513.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11- - Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1514.19- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
1514.91- - Dầu thô:CTH hoặc RVC(40)
1514.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11- - Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1515.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21- - Dầu thôCTH hoặc RVC(40)
1515.29- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:CTH hoặc RVC(40)
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:CTH hoặc RVC(40)

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.