500 dòng
| 0602.30 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | WO | ||
| 0602.40 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | WO | ||
| 0602.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | |||
| - Tươi: | ||||
| 0603.11 | - - Hoa hồng | WO | ||
| 0603.12 | - - Hoa cẩm chướng | WO | ||
| 0603.13 | - - Phong lan | WO | ||
| 0603.14 | - - Hoa cúc | WO | ||
| 0603.15 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | WO | ||
| 0603.19 | - - Loại khác | WO | ||
| 0603.90 | - Loại khác | WO | ||
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | |||
| 0604.20 | - Tươi: | WO | ||
| 0604.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 07 | Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | |||
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0701.10 | - Để làm giống | WO | ||
| 0701.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 07.02 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0702.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | WO | ||
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | WO | ||
| 0703.20 | - Tỏi: | WO | ||
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | WO | ||
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | |||
| 0704.10 | - Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli): | WO | ||
| 0704.20 | - Cải Bruc-xen | WO | ||
| 0704.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | |||
| - Rau diếp, xà lách: | ||||
| 0705.11 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | WO | ||
| 0705.19 | - - Loại khác | WO | ||
| - Rau diếp xoăn: | ||||
| 0705.21 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | WO | ||
| 0705.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO | ||
| 0706.90 | - Loại khác | WO | ||
| 07.07 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO | ||
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO | ||
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | WO | ||
| 0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO | ||
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | |||
| 0709.20 | - Măng tây | WO | ||
| 0709.30 | - Cà tím | WO | ||
| 0709.40 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | WO | ||
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||||
| 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO | ||
| 0709.59 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO | ||
| 0709.70 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO | ||
| 0709.92 | - - Ô liu | WO | ||
| 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO | ||
| 0709.99 | - - Loại khác: | WO | ||
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | |||
| 0710.10 | - Khoai tây | WO | ||
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | ||||
| 0710.21 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO | ||
| 0710.22 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | WO | ||
| 0710.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 0710.30 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO | ||
| 0710.40 | - Ngô ngọt | WO | ||
| 0710.80 | - Rau khác | WO | ||
| 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO | ||
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được | |||
| 0711.20 | - Ôliu: | WO | ||
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | WO | ||
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | WO | ||
| 0711.59 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | WO | ||
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | |||
| 0712.20 | - Hành tây | WO | ||
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): | ||||
| 0712.31 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO | ||
| 0712.32 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | WO | ||
| 0712.33 | - - Nấm nhầy (Tremella spp.) | WO | ||
| 0712.39 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | WO | ||
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | |||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | WO | ||
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | WO | ||
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | WO | ||
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | WO | ||
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | WO | ||
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | WO | ||
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | WO | ||
| 0713.39 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0713.40 | - Đậu lăng: | WO | ||
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | WO | ||
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | WO | ||
| 0713.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | |||
| 0714.10 | - Sắn: | WO | ||
| 0714.20 | - Khoai lang: | WO | ||
| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | WO | ||
| 0714.40 | - Khoai sọ (Colacasia spp.): | WO | ||
| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.): | WO | ||
| 0714.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 08 | Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | |||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||
| - Dừa: | ||||
| 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | WO | ||
| 0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | WO | ||
| 0801.19 | - - Loại khác: | WO | ||
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | ||||
| 0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0801.22 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| - Hạt điều: | ||||
| 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0801.32 | - - Đã bóc vỏ | CTSH | ||
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||
| - Quả hạnh nhân: | ||||
| 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.12 | - - Đã bóc vỏ | CTSH | ||
| - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): | ||||
| 0802.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.22 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| - Quả óc chó: | ||||
| 0802.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.32 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | ||||
| 0802.41 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.42 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | ||||
| 0802.51 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.52 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | ||||
| 0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | WO | ||
| 0802.62 | - - Đã bóc vỏ | WO | ||
| 0802.70 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | WO | ||
| 0802.80 | - Quả cau | WO | ||
| 0802.90 | - Loại khác | WO | ||
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | |||
| 0803.10 | - Chuối lá | WO | ||
| 0803.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | |||
| 0804.10 | - Quả chà là | WO | ||
| 0804.20 | - Quả sung, vả | WO | ||
| 0804.30 | - Quả dứa | WO | ||
| 0804.40 | - Quả bơ | WO | ||
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO | ||
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | |||
| 0805.10 | - Quả cam: | WO | ||
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | ||||
| 0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO | ||
| 0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO | ||
| 0805.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 0805.40 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | WO | ||
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | WO | ||
| 0805.90 | - Loại khác | WO | ||
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô | |||
| 0806.10 | - Tươi | WO | ||
| 0806.20 | - Khô | WO | ||
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | |||
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | ||||
| 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO | ||
| 0807.19 | - - Loại khác | WO | ||
| 0807.20 | - Quả đu đủ | WO | ||
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | |||
| 0808.10 | - Quả táo (apples) | WO | ||
| 0808.30 | - Quả lê | WO | ||
| 0808.40 | - Quả mộc qua | WO | ||
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | |||
| 0809.10 | - Quả mơ | WO | ||
| - Quả anh đào: | ||||
| 0809.21 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | WO | ||
| 0809.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 0809.30 | - Quả đào, kể cả xuân đào | WO | ||
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | WO | ||
| 08.10 | Quả khác, tươi | |||
| 0810.10 | - Quả dâu tây | WO | ||
| 0810.20 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | WO | ||
| 0810.30 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | WO | ||
| 0810.40 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | WO | ||
| 0810.50 | - Quả kiwi | WO | ||
| 0810.60 | - Quả sầu riêng | WO | ||
| 0810.70 | - Quả hồng vàng | WO | ||
| 0810.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||
| 0811.10 | - Quả dâu tây | WO | ||
| 0811.20 | - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | WO | ||
| 0811.90 | - Loại khác | WO | ||
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được | |||
| 0812.10 | - Quả anh đào | WO | ||
| 0812.90 | - Quả khác: | WO | ||
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này | |||
| 0813.10 | - Quả mơ | WO | ||
| 0813.20 | - Quả mận đỏ | WO | ||
| 0813.30 | - Quả táo (apples) | WO | ||
| 0813.40 | - Quả khác: | WO | ||
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | WO | ||
| 08.14 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | |||
| 0814.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | WO | ||
| 09 | Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | |||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | |||
| - Cà phê, chưa rang: | ||||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | WO | ||
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC(45) | ||
| - Cà phê, đã rang: | ||||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | CTSH | ||
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | CTSH | ||
| 0901.90 | - Loại khác: | RVC(40) | ||
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | |||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | WO | ||
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | WO | ||
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | WO | ||
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | WO | ||
| 09.03 | Chè Paragoay (Maté) | |||
| 0903.00 | Chè Paragoay (Maté) | WO | ||
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | |||
| - Hạt tiêu: | ||||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO | ||
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | CC | ||
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | ||||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO | ||
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | WO | ||
| 09.05 | Vani | |||
| 0905.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0905.20 | - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| 09.06 | Quế và hoa quế | |||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||
| 0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | WO | ||
| 0906.19 | - - Loại khác | WO | ||
| 0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC(40) | ||
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | |||
| 0907.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0907.20 | - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | |||
| - Hạt nhục đậu khấu: | ||||
| 0908.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0908.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| - Vỏ nhục đậu khấu: | ||||
| 0908.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0908.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| - Bạch đậu khấu: | ||||
| 0908.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0908.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | |||
| - Hạt của cây rau mùi: | ||||
| 0909.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0909.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| - Hạt cây thì là Ai Cập: | ||||
| 0909.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0909.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | ||||
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO | ||
| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | WO | ||
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác | |||
| - Gừng: | ||||
| 0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| 0910.20 | - Nghệ tây | WO | ||
| 0910.30 | - Nghệ (curcuma) | WO | ||
| - Gia vị khác: | ||||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 0910.99 | - - Loại khác: | A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO B. Loại khác: RVC(40) | ||
| 10 | Ngũ cốc | |||
| 10.01 | Lúa mì và meslin | |||
| - Lúa mì Durum: | ||||
| 1001.11 | - - Hạt giống | WO | ||
| 1001.19 | - - Loại khác | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1001.91 | - - Hạt giống | WO | ||
| 1001.99 | - - Loại khác: | WO | ||
| 10.02 | Lúa mạch đen | |||
| 1002.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1002.90 | - Loại khác | WO | ||
| 10.03 | Lúa đại mạch | |||
| 1003.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1003.90 | - Loại khác | WO | ||
| 10.04 | Yến mạch | |||
| 1004.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1004.90 | - Loại khác | WO | ||
| 10.05 | Ngô | |||
| 1005.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1005.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 10.06 | Lúa gạo | |||
| 1006.10 | - Thóc: | WO | ||
| 1006.20 | - Gạo lứt: | WO | ||
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO | ||
| 1006.40 | - Tấm: | WO | ||
| 10.07 | Lúa miến | |||
| 1007.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1007.90 | - Loại khác | WO | ||
| 10.08 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác | |||
| 1008.10 | - Kiều mạch | WO | ||
| - Kê: | ||||
| 1008.21 | - - Hạt giống | WO | ||
| 1008.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 1008.30 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | WO | ||
| 1008.40 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | WO | ||
| 1008.50 | - Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) | WO | ||
| 1008.60 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | WO | ||
| 1008.90 | - Ngũ cốc loại khác | WO | ||
| 11 | Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | |||
| 11.01 | Bột mì hoặc bột meslin | |||
| 1101.00 | Bột mì hoặc bột meslin | CC | ||
| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | |||
| 1102.20 | - Bột ngô | WO | ||
| 1102.90 | - Loại khác: | A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | |||
| - Dạng tấm và bột thô: | ||||
| 1103.11 | - - Của lúa mì | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1103.13 | - - Của ngô | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 1103.20 | - Dạng viên | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | |||
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | ||||
| 1104.12 | - - Của yến mạch | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO | ||
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | ||||
| 1104.22 | - - Của yến mạch | WO | ||
| 1104.23 | - - Của ngô | WO | ||
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | WO | ||
| 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | WO | ||
| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây | |||
| 1105.10 | - Bột, bột thô và bột mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1105.20 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | WO | ||
| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | |||
| 1106.10 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1106.30 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang | |||
| 1107.10 | - Chưa rang | CC | ||
| 1107.20 | - Đã rang | WO | ||
| 11.08 | Tinh bột; inulin | |||
| - Tinh bột: | ||||
| 1108.11 | - - Tinh bột mì | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1108.12 | - - Tinh bột ngô | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1108.13 | - - Tinh bột khoai tây | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1108.14 | - - Tinh bột sắn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1108.20 | - Inulin | CC hoặc RVC(40) | ||
| 11.09 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | |||
| 1109.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | WO | ||
| 12 | Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | |||
| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||
| 1201.10 | - Hạt giống | WO | ||
| 1201.90 | - Loại khác | WO | ||
| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh | |||
| 1202.30 | - Hạt giống | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1202.41 | - - Lạc chưa bóc vỏ | WO | ||
| 1202.42 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO | ||
| 12.03 | Cùi (cơm) dừa khô | |||
| 1203.00 | Cùi (cơm) dừa khô | WO | ||
| 12.04 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||
| 1204.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO | ||
| 12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||
| 1205.10 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | WO | ||
| 1205.90 | - Loại khác | WO | ||
| 12.06 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||
| 1206.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO | ||
| 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | WO | ||
| - Hạt bông: | ||||
| 1207.21 | - - Hạt giống | WO | ||
| 1207.29 | - - Loại khác | WO | ||
| 1207.30 | - Hạt thầu dầu | WO | ||
| 1207.40 | - Hạt vừng: | WO | ||
| 1207.50 | - Hạt mù tạt | WO | ||
| 1207.60 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | WO | ||
| 1207.70 | - Hạt dưa (melon seeds) | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1207.91 | - - Hạt thuốc phiện | WO | ||
| 1207.99 | - - Loại khác: | WO | ||
| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt | |||
| 1208.10 | - Từ đậu tương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1208.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng | |||
| 1209.10 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | WO | ||
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | ||||
| 1209.21 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | WO | ||
| 1209.22 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | WO | ||
| 1209.23 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | WO | ||
| 1209.24 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | WO | ||
| 1209.25 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | WO | ||
| 1209.29 | - - Loại khác: | WO | ||
| 1209.30 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1209.91 | - - Hạt rau: | WO | ||
| 1209.99 | - - Loại khác: | WO | ||
| 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | |||
| 1210.10 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | WO | ||
| 1210.20 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | WO | ||
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột | |||
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm | WO | ||
| 1211.30 | - Lá coca | WO | ||
| 1211.40 | - Thân cây anh túc | WO | ||
| 1211.50 | - Cây ma hoàng | WO | ||
| 1211.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 12.12 | Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| - Rong biển và các loại tảo khác: | ||||
| 1212.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO | ||
| 1212.29 | - - Loại khác: | WO | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1212.91 | - - Củ cải đường | WO | ||
| 1212.92 | - - Quả minh quyết (carob) | WO | ||
| 1212.93 | - - Mía đường: | WO | ||
| 1212.94 | - - Rễ rau diếp xoăn | WO | ||
| 1212.99 | - - Loại khác: | WO | ||
| 12.13 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | |||
| 1213.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | WO | ||
| 12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên | |||
| 1214.10 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | WO | ||
| 1214.90 | - Loại khác | WO | ||
| 13 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | |||
| 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) | |||
| 1301.20 | - Gôm Ả rập | WO | ||
| 1301.90 | - Loại khác: | WO | ||
| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật | |||
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | ||||
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | CC | ||
| 1302.12 | - - Từ cam thảo | CC | ||
| 1302.13 | - - Từ hoa bia (hublong) | CC | ||
| 1302.14 | - - Từ cây ma hoàng | CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20 | ||
| 1302.19 | - - Loại khác: | CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20 | ||
| 1302.20 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | CC | ||
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | ||||
| 1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | CC | ||
| 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar | CC | ||
| 1302.39 | - - Loại khác: | CC | ||
| 14 | Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) | |||
| 1401.10 | - Tre | WO | ||
| 1401.20 | - Song, mây: | WO | ||
| 1401.90 | - Loại khác | WO | ||
| 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 1404.20 | - Xơ của cây bông | CC | ||
| 1404.90 | - Loại khác: | CC | ||
| PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT | ||||
| 15 | Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | |||
| 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 | |||
| 1501.10 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1501.20 | - Mỡ lợn khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1501.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 | |||
| 1502.10 | - Mỡ tallow | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1502.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác | |||
| 1503.00 | - Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1504.30 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển | CC hoặc RVC(40) | ||
| 15.05 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) | |||
| 1505.00 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.06 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1506.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1507.10 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1507.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.08 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1508.10 | - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1508.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1509.10 | Dầu nguyên chất (virgin) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1509.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | |||
| 1510.00 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| 1511.10 | - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1511.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1512.11 | - - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1512.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1512.21 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1512.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | ||||
| 1513.11 | - - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1513.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1513.21 | - - Dầu thô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1513.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.14 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||
| - Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1514.11 | - - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1514.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1514.91 | - - Dầu thô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1514.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học | |||
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | ||||
| 1515.11 | - - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1515.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | ||||
| 1515.21 | - - Dầu thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1515.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.