500 dòng
| 1515.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.16 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm | |||
| 1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16 | |||
| 1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | CC | ||
| 1517.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 15.18 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 1518.00 | - Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CC hoặc RVC(45) | ||
| 15.20 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | |||
| 1520.00 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu | |||
| 1521.10 | - Sáp thực vật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1521.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật | |||
| 1522.00 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN | ||||
| 16 | Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác | |||
| 16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | |||
| 1601.00 | - Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | CC hoặc RVC(40) | ||
| 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác | |||
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1602.20 | - Từ gan động vật | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO | ||
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | ||||
| 1602.31 | - - Từ gà tây: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | CC | ||
| 1602.39 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Từ lợn: | ||||
| 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1602.42 | - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 1602.49 | - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 16.03 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | |||
| 1603.00 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | CC hoặc RVC(40) | ||
| 16.04 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | |||
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | ||||
| 1604.11 | - - Từ cá hồi: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.17 | - - Cá chình: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.18 | - - Vây cá mập: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.19 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | ||||
| 1604.31 | - - Trứng cá tầm muối | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1604.32 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | CC hoặc RVC(40) | ||
| 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | |||
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | ||||
| 1605.21 | - - Không đóng bao bì kín khí | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.29 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.30 | - Tôm hùm | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.40 | - Động vật giáp xác khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Động vật thân mềm: | ||||
| 1605.51 | - - Hàu | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.52 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.53 | - - Vẹm (Mussels) | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.55 | - - Bạch tuộc | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.56 | - - Nghêu (ngao), sò | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.57 | - - Bào ngư: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.58 | - - Ốc, trừ ốc biển | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.59 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | ||||
| 1605.61 | - - Hải sâm | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.62 | - - Cầu gai | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.63 | - - Sứa | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1605.69 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 17 | Đường và các loại kẹo đường | |||
| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. | |||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | ||||
| 1701.12 | - - Đường củ cải | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| 1701.13 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| 1701.14 | - - Các loại đường mía khác | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| - Loại khác: | ||||
| 1701.91 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| 1701.99 | - - Loại khác: | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | |||
| - Lactoza và xirô lactoza: | ||||
| 1702.11 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.20 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.40 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.50 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường | |||
| 1703.10 | - Mật mía: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02 | ||
| 1703.90 | - Loại khác: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02 | ||
| 17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao | |||
| 1704.10 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1704.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18 | Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | |||
| 18.01 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | |||
| 1801.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18.02 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác | |||
| 1802.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18.03 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo | |||
| 1803.10 | - Chưa khử chất béo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1803.20 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18.04 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao | |||
| 1804.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18.05 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||
| 1805.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | |||
| 1806.10 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | ||||
| 1806.31 | - - Có nhân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1806.32 | - - Không có nhân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1806.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 19 | Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | |||
| 19.01 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 1901.10 | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1901.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 19.02 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến | |||
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | ||||
| 1902.11 | - - Có chứa trứng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1902.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1902.40 | - Couscous | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 19.03 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự | |||
| 1903.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1904.30 | - Lúa mì bulgur | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1904.90 | - Loại khác: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 19.05 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | |||
| 1905.10 | - Bánh mì giòn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1905.20 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | ||||
| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 1905.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 20 | Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây | |||
| 20.01 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic | |||
| 2001.10 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2001.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | |||
| 2002.10 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2002.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | |||
| 2003.10 | - Nấm thuộc chi Agaricus | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2003.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | |||
| 2004.10 | - Khoai tây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.05 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | |||
| 2005.10 | - Rau đồng nhất: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.20 | - Khoai tây: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.40 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||
| 2005.51 | - - Đã bóc vỏ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.60 | - Măng tây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.70 | - Ô liu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.80 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 2005.91 | - - Măng tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2005.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.06 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | |||
| 2006.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.07 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. | |||
| 2007.10 | - Chế phẩm đồng nhất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2007.91 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2007.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | ||||
| 2008.11 | - - Lạc: | CC, ngoại trừ từ Chương 12 | ||
| 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | CC, ngoại trừ từ Chương 8 | ||
| 2008.20 | - Dứa: | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.40 | - Quả lê | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.50 | - Mơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.80 | - Dâu tây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | ||||
| 2008.91 | - - Lõi cây cọ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2008.99 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 20.09 | Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||
| - Nước cam ép: | ||||
| 2009.11 | - - Đông lạnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.12 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): | ||||
| 2009.21 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | ||||
| 2009.31 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước dứa ép: | ||||
| 2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CC, ngoại trừ từ Chương 8 | ||
| 2009.49 | - - Loại khác | CC, ngoại trừ từ Chương 8 | ||
| 2009.50 | - Nước cà chua ép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | ||||
| 2009.61 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước táo ép: | ||||
| 2009.71 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2009.79 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | ||||
| 2009.81 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2009.89 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 21 | Các chế phẩm ăn được khác | |||
| 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng | |||
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | ||||
| 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2101.30 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế | |||
| 2102.10 | - Men sống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2102.20 | - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2102.30 | - Bột nở đã pha chế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | |||
| 2103.10 | - Nước xốt đậu tương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2103.20 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2103.30 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2103.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 21.04 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất | |||
| 2104.10 | - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | CTH | ||
| 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: | CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 21.05 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | |||
| 2105.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 2106.10 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2106.90 | - Loại khác: | CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 22 | Đồ uống, rượu và giấm | |||
| 22.01 | Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết | |||
| 2201.10 | - Nước khoáng và nước có ga: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2201.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.02 | Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 | |||
| 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2202.91 | - - Bia không cồn | RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 2202.99 | - - Loại khác: | RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 22.03 | Bia sản xuất từ malt | |||
| 2203.00 | Bia sản xuất từ malt | CC hoặc RVC(40) | ||
| 22.04 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 | |||
| 2204.10 | - Rượu vang nổ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | ||||
| 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2204.22 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2204.29 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2204.30 | - Hèm nho khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.05 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm | |||
| 2205.10 | - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2205.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.06 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||
| 2206.00 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.07 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. | |||
| 2207.10 | - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2207.20 | - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.08 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác | |||
| 2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.30 | - Rượu whisky | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.40 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.50 | - Rượu gin và rượu Geneva | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.60 | - Rượu vodka | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.70 | - Rượu mùi: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 2208.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 22.09 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc | |||
| 2209.00 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23 | Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | |||
| 23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ | |||
| 2301.10 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác: | CC | ||
| 23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu | |||
| 2302.10 | - Từ ngô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2302.30 | - Từ lúa mì: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2302.50 | - Từ cây họ đậu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.03 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên | |||
| 2303.10 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2303.20 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2303.30 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương | |||
| 2304.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.05 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc | |||
| 2305.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.06 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 | |||
| 2306.10 | - Từ hạt bông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2306.20 | - Từ hạt lanh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2306.30 | - Từ hạt hướng dương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | ||||
| 2306.41 | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2306.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2306.50 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 2306.60 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2306.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.07 | Bã rượu vang; cặn rượu | |||
| 2307.00 | Bã rượu vang; cặn rượu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 23.08 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 2308.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO | ||
| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | |||
| 2309.10 | - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2309.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 24 | Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | |||
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | |||
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | WO | ||
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | WO | ||
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | WO | ||
| 24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | |||
| 2402.10 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | CTH | ||
| 2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm. | ||
| 2402.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. | |||
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | ||||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này | CTH | ||
| 2403.19 | - - Loại khác: | CTH | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): | CTH | ||
| 2403.99 | - - Loại khác: | CTH | ||
| PHẦN V - KHOÁNG SẢN | ||||
| 25 | Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng | |||
| 25.01 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. | |||
| 2501.00 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. | WO | ||
| 25.02 | Pirít sắt chưa nung | |||
| 2502.00 | Pirít sắt chưa nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.03 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo | |||
| 2503.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.04 | Graphit tự nhiên | |||
| 2504.10 | - Ở dạng bột hay dạng mảnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2504.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 | |||
| 2505.10 | - Cát oxit silic và cát thạch anh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2505.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |||
| 2506.10 | - Thạch anh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2506.20 | - Quartzite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.07 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung | |||
| 2507.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas | |||
| 2508.10 | - Bentonite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2508.30 | - Đất sét chịu lửa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2508.40 | - Đất sét khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2508.50 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2508.60 | - Mullite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2508.70 | - Đất chịu lửa hay đất dinas | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.09 | Đá phấn | |||
| 2509.00 | Đá phấn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat | |||
| 2510.10 | - Chưa nghiền: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2510.20 | - Đã nghiền: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 | |||
| 2511.10 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2511.20 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.12 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 | |||
| 2512.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | |||
| 2513.10 | - Đá bọt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2513.20 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.14 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |||
| 2514.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | |||
| - Đá hoa (marble) và đá travertine: | ||||
| 2515.11 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2515.20 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |||
| - Granit: | ||||
| 2516.11 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2516.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2516.20 | - Đá cát kết: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2516.90 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | |||
| 2517.10 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2517.20 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2517.30 | - Đá dăm trộn nhựa đường | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | ||||
| 2517.41 | - - Từ đá hoa (marble) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2517.49 | - - Từ đá khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén | |||
| 2518.10 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2518.20 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2518.30 | - Hỗn hợp dolomite dạng nén | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết | |||
| 2519.10 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2519.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế | |||
| 2520.10 | - Thạch cao; thạch cao khan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2520.20 | - Thạch cao plaster: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.21 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng | |||
| 2521.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 | |||
| 2522.10 | - Vôi sống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2522.20 | - Vôi tôi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2522.30 | - Vôi chịu nước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.23 | Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. | |||
| 2523.10 | - Clanhke xi măng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Xi măng poóc lăng: | ||||
| 2523.21 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2523.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2523.30 | - Xi măng nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2523.90 | - Xi măng chịu nước khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.24 | Amiăng | |||
| 2524.10 | - Crocidolite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2524.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca | |||
| 2525.10 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2525.20 | - Bột mi ca | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2525.30 | - Phế liệu mi ca | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc | |||
| 2526.10 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.28 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | |||
| 2528.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit | |||
| 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Khoáng flourit: | ||||
| 2529.21 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2529.22 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2529.30 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 2530.10 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2530.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26 | Quặng, xỉ và tro | |||
| 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung | |||
| - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: | ||||
| 2601.11 | - - Chưa nung kết: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2601.12 | - - Đã nung kết: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2601.20 | - Pirit sắt đã nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.02 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô | |||
| 2602.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.03 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | |||
| 2603.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.04 | Quặng niken và tinh quặng niken | |||
| 2604.00 | Quặng niken và tinh quặng niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.05 | Quặng coban và tinh quặng coban | |||
| 2605.00 | Quặng coban và tinh quặng coban | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.06 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | |||
| 2606.00 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.07 | Quặng chì và tinh quặng chì | |||
| 2607.00 | Quặng chì và tinh quặng chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.08 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | |||
| 2608.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.09 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | |||
| 2609.00 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.10 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | |||
| 2610.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.11 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | |||
| 2611.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori | |||
| 2612.10 | - Quặng urani và tinh quặng urani | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2612.20 | - Quặng thori và tinh quặng thori | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden | |||
| 2613.10 | - Đã nung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2613.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan | |||
| 2614.00 | Quặng titan và tinh quặng titan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó | |||
| 2615.10 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2615.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý | |||
| 2616.10 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2616.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó | |||
| 2617.10 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2617.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.18 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | |||
| 2618.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.19 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | |||
| 2619.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng | |||
| - Chứa chủ yếu là kẽm: | ||||
| 2620.11 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chứa chủ yếu là chì: | ||||
| 2620.21 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.30 | - Chứa chủ yếu là đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.40 | - Chứa chủ yếu là nhôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.60 | - Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 2620.91 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2620.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | |||
| 2621.10 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2621.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 27 | Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất | |||
| 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | |||
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | ||||
| 2701.11 | - - Anthracite | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 2701.19 | - - Than đá loại khác | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.