500 dòng

48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in
4821.10- Đã in:CTH hoặc RVC(40)
4821.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
48.22Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)
4822.10- Loại dùng để cuốn sợi dệt:CTH hoặc RVC(40)
4822.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
4823.20- Giấy lọc và bìa lọc:CTH hoặc RVC(40)
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:CTH hoặc RVC(40)
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
4823.61- - Từ tre (bamboo)CTH hoặc RVC(40)
4823.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
4823.70- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấyCTH hoặc RVC(40)
4823.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
49Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
4901.10- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
4901.91- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúngCTH hoặc RVC(40)
4901.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
4902.10- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuầnCTH hoặc RVC(40)
4902.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
49.03Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
4903.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ emCTH hoặc RVC(40)
49.04Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh
4904.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnhCTH hoặc RVC(40)
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in
4905.10- Quả địa cầuCTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
4905.91- - Dạng quyểnCTH hoặc RVC(40)
4905.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên
4906.00Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trênCTH hoặc RVC(40)
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự
4907.00- Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tựCTH hoặc RVC(40)
49.08Đề can các loại (decalcomanias)
4908.10- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinhCTH hoặc RVC(40)
4908.90- Loại khácCTH hoặc RVC(40)
49.094909.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.CTH hoặc RVC(40)
49.10Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
4910.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịchCTH hoặc RVC(40)
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:CTH hoặc RVC(40)
- Loại khác:
4911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:CTH hoặc RVC(40)
4911.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
50Tơ tằm
50.01Kén tằm phù hợp dùng làm tơ
5001.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơCC hoặc RVC(40)
50.02Tơ tằm thô (chưa xe)
5002.00Tơ tằm thô (chưa xe)CC hoặc RVC(40)
50.03Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)
5003.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)CC hoặc RVC(40)
50.04Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ
5004.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
50.05Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ
5005.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
50.06Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm
5006.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằmCTH, ngoại trừ từ Nhóm 50.04 cho đến Nhóm 50.05; hoặc RVC(40)
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5007.90- Các loại vải khác:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
51Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11- - Lông cừu đã xénCC hoặc RVC(40)
5101.19- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21- - Lông cừu đã xénCC hoặc RVC(40)
5101.29- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5101.30- Đã được carbon hóaCC hoặc RVC(40)
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Lông động vật loại mịn:
5102.11- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)CC hoặc RVC(40)
5102.19- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5102.20- Lông động vật loại thôCC hoặc RVC(40)
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
5103.10- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnCC hoặc RVC(40)
5103.20- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnCC hoặc RVC(40)
5103.30- Phế liệu từ lông động vật loại thôCC hoặc RVC(40)
51.04Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế
5104.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chếCC hoặc RVC(40)
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
5105.10- Lông cừu chải thôCC hoặc RVC(40)
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạnCC hoặc RVC(40)
5105.29- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)CC hoặc RVC(40)
5105.39- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5105.40- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹCC hoặc RVC(40)
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
5106.10- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lênCTH hoặc RVC(40)
5106.20- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%CTH hoặc RVC(40)
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
5107.10- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lênCTH hoặc RVC(40)
5107.20- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%CTH hoặc RVC(40)
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
5108.10- Chải thôCTH hoặc RVC(40)
5108.20- Chải kỹCTH hoặc RVC(40)
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
5109.10- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lênCTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40)
5109.90- Loại khácCTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40)
51.10Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5110.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111.11- - Trọng lượng không quá 300 g/m2CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5111.19- - Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5111.20- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5111.30- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5111.90- Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5112.11- Trọng lượng không quá 200 g/m2:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5112.19- - Loại khác:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5112.20- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5112.30- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5112.90- Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
51.13Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
5113.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựaCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
52Bông
52.01Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
5201.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹCC hoặc RVC(40)
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
5202.10- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)CC hoặc RVC(40)
- Loại khác:
5202.91- - Bông tái chếCC hoặc RVC(40)
5202.99- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
52.03Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
5203.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹCC hoặc RVC(40)
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:CTH hoặc RVC(40)
5204.19- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
5204.20- Đã đóng gói để bán lẻCTH hoặc RVC(40)
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5205.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5205.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5205.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5205.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5205.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5205.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5205.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5205.26- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)CTH hoặc RVC(40)
5205.27- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)CTH hoặc RVC(40)
5205.28- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5205.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5205.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5205.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5205.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5205.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5205.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5205.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5205.46- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)CTH hoặc RVC(40)
5205.47- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)CTH hoặc RVC(40)
5205.48- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)CTH hoặc RVC(40)
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5206.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5206.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5206.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5206.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5206.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5206.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5206.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5206.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5206.25- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5206.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5206.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5206.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5206.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH hoặc RVC(40)
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH hoặc RVC(40)
5206.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH hoặc RVC(40)
5206.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH hoặc RVC(40)
5206.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH hoặc RVC(40)
5206.45- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH hoặc RVC(40)
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
5207.10- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lênCTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40)
5207.90- Loại khácCTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40)
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5208.11- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2CTH hoặc RVC(40)
5208.12- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2CTH hoặc RVC(40)
5208.13- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5208.19- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã tẩy trắng:
5208.21- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2CTH hoặc RVC(40)
5208.22- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2CTH hoặc RVC(40)
5208.23- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5208.29- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã nhuộm:
5208.31- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:CTH hoặc RVC(40)
5208.32- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2CTH hoặc RVC(40)
5208.33- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5208.39- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:CTH hoặc RVC(40)
5208.42- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:CTH hoặc RVC(40)
5208.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5208.49- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã in:
5208.51- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:CTH hoặc RVC(40)
5208.52- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:CTH hoặc RVC(40)
5208.59- - Vải dệt khác:CTH hoặc RVC(40)
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5209.11- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5209.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5209.19- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã tẩy trắng:
5209.21- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5209.22- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5209.29- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã nhuộm:
5209.31- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5209.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5209.39- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5209.42- - Vải denimCTH hoặc RVC(40)
5209.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5209.49- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã in:
5209.51- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:CTH hoặc RVC(40)
5209.59- - Vải dệt khác:CTH hoặc RVC(40)
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5210.11- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5210.19- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã tẩy trắng:
5210.21- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5210.29- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã nhuộm:
5210.31- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5210.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5210.39- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5210.49- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã in:
5210.51- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5210.59- - Vải dệt khác:CTH hoặc RVC(40)
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5211.11- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5211.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5211.19- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
5211.20- Đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
- Đã nhuộm:
5211.31- - Vải vân điểmCTH hoặc RVC(40)
5211.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5211.39- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5211.42- - Vải denimCTH hoặc RVC(40)
5211.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc RVC(40)
5211.49- - Vải dệt khácCTH hoặc RVC(40)
- Đã in:
5211.51- - Vải vân điểm:CTH hoặc RVC(40)
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:CTH hoặc RVC(40)
5211.59- - Vải dệt khác:CTH hoặc RVC(40)
52.12Vải dệt thoi khác từ bông
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11- - Chưa tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5212.12- - Đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5212.13- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5212.14- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5212.15- - Đã in:CTH hoặc RVC(40)
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21- - Chưa tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5212.22- - Đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5212.23- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5212.24- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5212.25- - Đã in:CTH hoặc RVC(40)
53Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmCC hoặc RVC(40)
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21- - Đã tách lõi hoặc đã đậpCC hoặc RVC(40)
5301.29- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5301.30- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanhCC hoặc RVC(40)
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmCC hoặc RVC(40)
5302.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmCC hoặc RVC(40)
5303.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5305.00- Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)CC hoặc RVC(40)
53.06Sợi lanh
5306.10- Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5306.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5307.10- Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5307.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
5308.10- Sợi dừaCTH hoặc RVC(40)
5308.20- Sợi gai dầuCTH hoặc RVC(40)
5308.90- Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
5309.11- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5309.19- - Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5309.29- - Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5310.10- Chưa tẩy trắng:CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
5310.90- Loại khácCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
5311.00Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấyCTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)
54Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:CC hoặc RVC(40)
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:CC hoặc RVC(40)
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11- - Từ các aramitCC hoặc RVC(40)
5402.19- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5402.20- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dúnCC hoặc RVC(40)
- Sợi dún:
5402.31- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 texCC hoặc RVC(40)
5402.32- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 texCC hoặc RVC(40)
5402.33- - Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5402.34- - Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5402.39- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44- - Từ nhựa đàn hồi:CC hoặc RVC(40)
5402.45- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khácCC hoặc RVC(40)
5402.46- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:CC hoặc RVC(40)
5402.47- - Loại khác, từ các polyeste :CC hoặc RVC(40)
5402.48- - Loại khác, từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5402.49- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51- - Từ ni lông hoặc các polyamit khácCC hoặc RVC(40)
5402.52- - Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5402.53- - Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5402.59- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61- - Từ ni lông hoặc các polyamit khácCC hoặc RVC(40)
5402.62- - Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5402.63- - Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5402.69- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
5403.10- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)CC hoặc RVC(40)
- Sợi khác, đơn:
5403.31- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:CC hoặc RVC(40)
5403.32- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:CC hoặc RVC(40)
5403.33- - Từ xenlulo axetat:CC hoặc RVC(40)
5403.39- - Loại khác:CC hoặc RVC(40)
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):CC hoặc RVC(40)
5403.42- - Từ xenlulo axetat:CC hoặc RVC(40)
5403.49- - Loại khác:CC hoặc RVC(40)
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11- - Từ nhựa đàn hồiCC hoặc RVC(40)
5404.12- - Loại khác, từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5404.19- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5404.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
54.05Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
5405.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.CC hoặc RVC(40)
54.06Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ
5406.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻCC hoặc RVC(40)
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:CTH hoặc RVC(40)
5407.20- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựCTH hoặc RVC(40)
5407.30- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XICTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:CTH hoặc RVC(40)
5407.42- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5407.43- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5407.44- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
5407.51- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5407.52- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5407.53- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5407.54- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
5407.61- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:CTH hoặc RVC(40)
5407.69- - Loại khác:CTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5407.72- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5407.73- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5407.74- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5407.82- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5407.83- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5407.84- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác:
5407.91- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5407.92- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5407.93- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5407.94- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
5408.10- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):CTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5408.22- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5408.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5408.24- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
- Vải dệt thoi khác:
5408.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCTH hoặc RVC(40)
5408.32- - Đã nhuộmCTH hoặc RVC(40)
5408.33- - Từ các sợi có các màu khác nhauCTH hoặc RVC(40)
5408.34- - Đã inCTH hoặc RVC(40)
55Xơ sợi staple nhân tạo
55.01Tô (tow) filament tổng hợp
5501.10- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:CC hoặc RVC(40)
5501.20- Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5501.30- Từ acrylic hoặc modacrylicCC hoặc RVC(40)
5501.40- Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5501.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
55.02Tô (tow) filament tái tạo
5502.10- Từ axetat xenluloCC hoặc RVC(40)
5502.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11- - Từ các aramitCC hoặc RVC(40)
5503.19- - Loại khácCC hoặc RVC(40)
5503.20- Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5503.30- Từ acrylic hoặc modacrylicCC hoặc RVC(40)
5503.40- Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5503.90- Loại khác:CC hoặc RVC(40)
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
5504.10- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)CC hoặc RVC(40)
5504.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
5505.10- Từ các xơ tổng hợpCC hoặc RVC(40)
5505.20- Từ các xơ tái tạoCC hoặc RVC(40)
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5506.10- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:CC hoặc RVC(40)
5506.20- Từ các polyesteCC hoặc RVC(40)
5506.30- Từ acrylic hoặc modacrylicCC hoặc RVC(40)
5506.40- Từ polypropylenCC hoặc RVC(40)
5506.90- Loại khácCC hoặc RVC(40)
55.07Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5507.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiCC hoặc RVC(40)
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:CTH hoặc RVC(40)
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:CTH hoặc RVC(40)
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11- - Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5509.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509.21- - Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5509.22- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31- - Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5509.32- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41- - Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5509.42- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạoCTH hoặc RVC(40)
5509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:CTH hoặc RVC(40)
5509.53- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH hoặc RVC(40)
5509.59- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH hoặc RVC(40)
5509.62- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH hoặc RVC(40)
5509.69- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
- Sợi khác:
5509.91- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH hoặc RVC(40)
5509.92- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH hoặc RVC(40)
5509.99- - Loại khácCTH hoặc RVC(40)
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11- - Sợi đơnCTH hoặc RVC(40)
5510.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH hoặc RVC(40)
5510.20- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH hoặc RVC(40)
5510.30- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bôngCTH hoặc RVC(40)
5510.90- Sợi khácCTH hoặc RVC(40)
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
5511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)
5511.20- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)
5511.30- Từ xơ staple tái tạoCTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.