500 dòng
| 5512.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5512.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: | ||||
| 5512.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5512.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 5512.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5512.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2 | |||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.19 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã nhuộm: | ||||
| 5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.29 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||
| 5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.39 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã in: | ||||
| 5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5513.49 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 | |||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 5514.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.19 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã nhuộm: | ||||
| 5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.29 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã in: | ||||
| 5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5514.49 | - - Vải dệt thoi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | |||
| - Từ xơ staple polyeste: | ||||
| 5515.11 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.12 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.13 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | ||||
| 5515.21 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.22 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Vải dệt thoi khác: | ||||
| 5515.91 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5515.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | |||
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: | ||||
| 5516.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.12 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.14 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: | ||||
| 5516.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.22 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.24 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||
| 5516.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.32 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.34 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | ||||
| 5516.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.42 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.44 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 5516.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.92 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5516.94 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 56 | Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng | |||
| 56.01 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) | |||
| - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: | ||||
| 5601.21 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5601.29 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | |||
| 5602.10 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: | ||||
| 5602.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5602.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5602.90 | - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp | |||
| - Từ filament nhân tạo: | ||||
| 5603.11 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.12 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.13 | - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.14 | - - Trọng lượng trên 150 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 5603.91 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.92 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.93 | - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5603.94 | - - Trọng lượng trên 150 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | |||
| 5604.10 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5604.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.05 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại | |||
| 5605.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.06 | Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | |||
| 5606.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | |||
| - Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): | ||||
| 5607.21 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5607.29 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Từ polyetylen hoặc polypropylen: | ||||
| 5607.41 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5607.49 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5607.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt | |||
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | ||||
| 5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5608.19 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5608.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 56.09 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 5609.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 57 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác | |||
| 57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện | |||
| 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. | |||
| 5702.10 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.20 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | ||||
| 5702.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.32 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.39 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | ||||
| 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.42 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | ||||
| 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.92 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5702.99 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện. | |||
| 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5703.20 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5703.30 | - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. | |||
| 5704.10 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5704.20 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5704.90 | - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 57.05 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện | |||
| 5705.00 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58 | Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu | |||
| 58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 | |||
| 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Từ bông: | ||||
| 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ nhân tạo: | ||||
| 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.02 | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 | |||
| - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | ||||
| 5802.11 | - - Chưa tẩy trắng | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5802.19 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5802.20 | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5802.30 | - Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.03 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 | |||
| 5803.00 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 | |||
| 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Ren dệt bằng máy: | ||||
| 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5804.30 | - Ren làm bằng tay | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.05 | Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. | |||
| 5805.00 | Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) | |||
| 5806.10 | - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5806.20 | Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Vải dệt thoi khác: | ||||
| 5806.31 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5806.40 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu | |||
| 5807.10 | - Dệt thoi | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5807.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự | |||
| 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5808.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.09 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||
| 5809.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn | |||
| 5810.10 | - Hàng thêu không lộ nền | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hàng thêu khác: | ||||
| 5810.91 | - - Từ bông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5810.92 | - - Từ xơ nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 5810.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 58.11 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | |||
| 5811.00 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 59 | Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp | |||
| 59.01 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ | |||
| 5901.10 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5901.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.02 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô | |||
| 5902.10 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5902.20 | - Từ các polyeste: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5902.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.03 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 | |||
| 5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5903.20 | - Với polyurethan | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5903.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.04 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình | |||
| 5904.10 | - Vải sơn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5904.90 | - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.05 | Các loại vải dệt phủ tường | |||
| 5905.00 | Các loại vải dệt phủ tường | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.06 | Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | |||
| 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 5906.91 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5906.99 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.07 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự | |||
| 5907.00 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.08 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm | |||
| 5908.00 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.09 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác | |||
| 5909.00 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.10 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác | |||
| 5910.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này | |||
| 5911.10 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5911.20 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): | ||||
| 5911.31 | - - Trọng lượng dưới 650 g/m2 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5911.32 | - - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5911.40 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người | CC hoặc RVC(40) | ||
| 5911.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 60 | Các loại hàng dệt kim hoặc móc | |||
| 60.01 | Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc | |||
| 6001.10 | - Vải “vòng lông dài” | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: | ||||
| 6001.21 | - - Từ bông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6001.22 | - - Từ xơ nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6001.29 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6001.91 | - - Từ bông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | |||
| 6002.40 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6002.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | |||
| 6003.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6003.20 | - Từ bông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6003.30 | - Từ các xơ tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6003.40 | - Từ các xơ tái tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6003.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 | |||
| 6004.10 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6004.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | |||
| - Từ bông: | ||||
| 6005.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.22 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.23 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.24 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ tổng hợp: | ||||
| 6005.35 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.39 | - - Loại khác, đã in: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ tái tạo: | ||||
| 6005.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.42 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.44 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6005.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác | |||
| 6006.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ bông: | ||||
| 6006.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.22 | - - Đã nhuộm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.23 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.24 | - - Đã in | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ tổng hợp: | ||||
| 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.32 | - - Đã nhuộm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.34 | - - Đã in: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ xơ tái tạo: | ||||
| 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.42 | - - Đã nhuộm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.44 | - - Đã in: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6006.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 61 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | |||
| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 | |||
| 6101.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6101.30 | - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6101.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 | |||
| 6102.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6102.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6102.30 | - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6102.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |||
| 6103.10 | - Bộ com-lê | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||
| 6103.22 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||
| 6103.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.32 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.33 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||
| 6103.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.42 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6103.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân, chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | |||
| - Bộ com-lê: | ||||
| 6104.13 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||
| 6104.22 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||
| 6104.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.32 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.33 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Váy liền thân: | ||||
| 6104.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.42 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.44 | - - Từ sợi tái tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | ||||
| 6104.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.52 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.53 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||
| 6104.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.62 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6104.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |||
| 6105.10 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |||
| 6106.10 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6106.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.07 | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |||
| - Quần lót và quần sịp: | ||||
| 6107.11 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | ||||
| 6107.21 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6107.91 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | ||||
| 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | ||||
| 6108.21 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | ||||
| 6108.31 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6108.91 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc | |||
| 6109.10 | - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc | |||
| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||
| 6110.11 | - - Từ lông cừu | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6110.12 | - - Từ lông dê Ca-sơ-mia | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6110.19 | - - Loại khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6110.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc | |||
| 6111.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc | |||
| - Bộ quần áo thể thao: | ||||
| 6112.11 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6112.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6112.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||||
| 6112.31 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6112.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||||
| 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.13 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |||
| 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc | |||
| 6114.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc | |||
| 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần tất và quần nịt khác: | ||||
| 6115.21 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.22 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6115.94 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.95 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6115.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc | |||
| 6116.10 | - - - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6116.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6116.92 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6116.93 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6116.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ | |||
| 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6117.90 | - Các chi tiết | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62 | Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc | |||
| 62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | |||
| - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự | ||||
| 6201.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.12 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.13 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6201.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.92 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.93 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6201.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | |||
| - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự | ||||
| 6202.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.12 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.13 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6202.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.92 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.93 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6202.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |||
| - Bộ com-lê: | ||||
| 6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.12 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||
| 6203.22 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||
| 6203.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.32 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||
| 6203.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.42 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân, chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.