500 dòng
| 40.10 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa | |||
| - Băng tải hoặc đai tải: | ||||
| 4010.11 | - - Chỉ được gia cố bằng kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.12 | - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Băng truyền hoặc đai truyền: | ||||
| 4010.31 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.32 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.33 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.34 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.35 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.36 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4010.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.11 | - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng: | |||
| 4011.10 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.30 | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.40 | - Loại dùng cho xe môtô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.50 | - Loại dùng cho xe đạp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.70 | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4011.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su | |||
| - Lốp đắp lại: | ||||
| 4012.11 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4012.12 | - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4012.13 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4012.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4012.20 | - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4012.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.13 | Săm các loại, bằng cao su | |||
| 4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4013.20 | - Loại dùng cho xe đạp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4013.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.14 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng | |||
| 4014.10 | - Bao tránh thai | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4014.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.15 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | |||
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | ||||
| 4015.11 | - - Dùng trong phẫu thuật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4015.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4015.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | |||
| 4016.10 | - Bằng cao su xốp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4016.91 | - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4016.92 | - - Tẩy: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4016.94 | - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4016.95 | - - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4016.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 40.17 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng | |||
| 4017.00 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN VIII - DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) | ||||
| 41 | Da sống (trừ da lông) và da thuộc | |||
| 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. | |||
| 4101.20 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4101.50 | - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này | |||
| 4102.10 | - Loại còn lông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại không còn lông: | ||||
| 4102.21 | - - Đã được axit hoá | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4102.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. | |||
| 4103.20 | - Của loài bò sát | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4103.30 | - Của lợn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4103.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | |||
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | ||||
| 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4104.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ở dạng khô (mộc): | ||||
| 4104.41 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4104.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | |||
| 4105.10 | - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4105.30 | - Ở dạng khô (mộc) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | |||
| - Của dê hoặc dê non: | ||||
| 4106.21 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4106.22 | - - Ở dạng khô (mộc) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ lợn: | ||||
| 4106.31 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4106.32 | - - Ở dạng khô (mộc) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4106.40 | - Của loài bò sát | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4106.91 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4106.92 | - - Ở dạng khô (mộc) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | |||
| - Da nguyên con: | ||||
| 4107.11 | - - Da cật, chưa xẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4107.12 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4107.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, kể cả nửa con: | ||||
| 4107.91 | - - Da cật, chưa xẻ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4107.92 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4107.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.12 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | |||
| 4112.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | |||
| 4113.10 | - Của dê hoặc dê non | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4113.20 | - Của lợn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4113.30 | - Của loài bò sát | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4113.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | |||
| 4114.10 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4114.20 | - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 41.15 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da | |||
| 4115.10 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4115.20 | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 42 | Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) | |||
| 42.01 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | |||
| 4201.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy | |||
| - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | ||||
| 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | ||||
| 4202.21 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | ||||
| 4202.31 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.32 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4202.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp | |||
| 4203.10 | - Hàng may mặc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | ||||
| 4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4203.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4203.30 | - Thắt lưng và dây đeo súng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4203.40 | - Đồ phụ trợ quần áo khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 42.05 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | |||
| 4205.00 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 42.06 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân | |||
| 4206.00 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 43 | Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo | |||
| 43.01 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 | |||
| 4301.10 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4301.30 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4301.60 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4301.80 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4301.90 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 43.02 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 | |||
| - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: | ||||
| 4302.11 | - - Của loài chồn vizôn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4302.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4302.20 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4302.30 | - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 43.03 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông | |||
| 4303.10 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4303.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 43.04 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo | |||
| 4304.00 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY | ||||
| 44 | Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ | |||
| 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | |||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | ||||
| 4401.11 | - - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4401.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | ||||
| 4401.21 | - - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4401.22 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | ||||
| 4401.31 | - - Viên gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4401.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4401.40 | - Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối | |||
| 4402.10 | - Của tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4402.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | |||
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | ||||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, từ cây lá kim: | ||||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.26 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | ||||
| 4403.41 | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.95 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4403.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự | |||
| 4404.10 | - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.05 | Sợi gỗ; bột gỗ | |||
| 4405.00 | - Sợi gỗ; bột gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | |||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | ||||
| 4406.11 | - - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4406.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4406.91 | - - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4406.92 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | |||
| - Gỗ từ cây lá kim: | ||||
| 4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.12 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ gỗ nhiệt đới: | ||||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.97 | - - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4407.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm | |||
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ gỗ nhiệt đới: | ||||
| 4408.31 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4408.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4408.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu | |||
| 4409.10 | - Từ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||||
| 4409.21 | - - Từ tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4409.22 | - - Từ gỗ nhiệt đới | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4409.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | |||
| - Bằng gỗ: | ||||
| 4410.11 | - - Ván dăm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4410.12 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4410.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4410.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.11 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác | |||
| - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): | ||||
| 4411.12 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4411.13 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4411.14 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4411.92 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4411.93 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4411.94 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.12 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự | |||
| 4412.10 | - Của tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | ||||
| 4412.31 | - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4412.33 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4412.34 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4412.39 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4412.94 | - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4412.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.13 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | |||
| 4413.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.14 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | |||
| 4414.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ | |||
| 4415.10 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4415.20 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.16 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong | |||
| 4416.00 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.17 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | |||
| 4417.00 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) | |||
| 4418.10 | - Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.20 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.40 | - Ván cốp pha xây dựng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.50 | - Ván lợp (shingles and shakes) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.60 | - Cột trụ và xà, dầm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tấm lát sàn đã lắp ghép: | ||||
| 4418.73 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.74 | - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.75 | - - Loại khác, nhiều lớp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.79 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4418.91 | - - Từ tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4418.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.19 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ | |||
| - Từ tre: | ||||
| 4419.11 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4419.12 | - - Đũa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4419.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4419.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.20 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | |||
| 4420.10 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4420.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 44.21 | Các sản phẩm bằng gỗ khác | |||
| 4421.10 | - Mắc treo quần áo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4421.91 | - - Từ tre: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4421.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 45 | Lie và các sản phẩm bằng lie | |||
| 45.01 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột | |||
| 4501.10 | - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4501.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 45.02 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) | |||
| 4502.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 45.03 | Các sản phẩm bằng lie tự nhiên | |||
| 4503.10 | - Nút và nắp đậy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4503.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 45.04 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính | |||
| 4504.10 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4504.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 46 | Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây | |||
| 46.01 | Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) | |||
| - Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: | ||||
| 4601.21 | - - Từ tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4601.22 | - - Từ song mây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4601.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4601.92 | - - Từ tre: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4601.93 | - - Từ song mây: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4601.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 46.02 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp | |||
| - Bằng vật liệu thực vật: | ||||
| 4602.11 | - - Từ tre: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4602.12 | - - Từ song mây: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4602.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4602.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG | ||||
| 47 | Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | |||
| 47.01 | Bột giấy cơ học từ gỗ | |||
| 4701.00 | Bột giấy cơ học từ gỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.02 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan | |||
| 4702.00 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan | |||
| - Chưa tẩy trắng: | ||||
| 4703.11 | - - Từ gỗ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4703.19 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | ||||
| 4703.21 | - - Từ gỗ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4703.29 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan | |||
| - Chưa tẩy trắng: | ||||
| 4704.11 | - - Từ gỗ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4704.19 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | ||||
| 4704.21 | - - Từ gỗ cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4704.29 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.05 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học | |||
| 4705.00 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác | |||
| 4706.10 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4706.20 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4706.30 | - Loại khác, từ tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4706.91 | - - Thu được từ quá trình cơ học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4706.92 | - - Thu được từ quá trình hóa học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4706.93 | - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | |||
| 4707.10 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4707.20 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4707.30 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4707.90 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48 | Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa | |||
| 48.01 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ | |||
| 4801.00 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.02 | Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công | |||
| 4802.10 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.40 | - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | ||||
| 4802.54 | - - Có định lượng dưới 40 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.55 | - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.56 | - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.58 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: | ||||
| 4802.61 | - - Dạng cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4802.69 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.03 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | |||
| 4803.00 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 | |||
| - Kraft lớp mặt: | ||||
| 4804.11 | - - Loại chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy kraft làm bao: | ||||
| 4804.21 | - - - Loại chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.29 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | ||||
| 4804.31 | - - - Loại chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | ||||
| 4804.41 | - - - Loại chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.42 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | ||||
| 4804.51 | - - - Loại chưa tẩy trắng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.52 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4804.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này | |||
| - Giấy để tạo lớp sóng: | ||||
| 4805.11 | - - Từ bột giấy bán hóa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.12 | - - Từ bột giấy rơm rạ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | ||||
| 4805.24 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.25 | - - Có định lượng trên 150 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.30 | - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.40 | - Giấy lọc và bìa lọc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.50 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 4805.91 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.92 | - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4805.93 | - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.06 | Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ | |||
| 4806.10 | - Giấy giả da gốc thực vật | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4806.20 | - Giấy không thấm dầu mỡ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4806.30 | - Giấy can | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4806.40 | - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.07 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ | |||
| 4807.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.08 | Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 | |||
| 4808.10 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4808.40 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4808.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ | |||
| 4809.20 | - Giấy tự nhân bản | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4809.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ | |||
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | ||||
| 4810.13 | - - Dạng cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.14 | - - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | ||||
| 4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | ||||
| 4810.31 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.32 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa khác: | ||||
| 4810.92 | - - Loại nhiều lớp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4810.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.11 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 | |||
| 4811.10 | - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: | ||||
| 4811.41 | - - Loại tự dính: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4811.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): | ||||
| 4811.51 | - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4811.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4811.60 | - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4811.90 | - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.12 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy | |||
| 4812.00 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. | |||
| 4813.10 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4813.20 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4813.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.14 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy | |||
| 4814.20 | - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4814.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp | |||
| 4816.20 | - Giấy tự nhân bản: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4816.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.17 | Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | |||
| 4817.10 | - Phong bì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4817.20 | - Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4817.30 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | |||
| 4818.10 | - Giấy vệ sinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4818.20 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4818.50 | - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4818.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.19 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | |||
| 4819.10 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4819.20 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4819.30 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4819.40 | - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4819.50 | - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4819.60 | - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 48.20 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa | |||
| 4820.10 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4820.20 | - Vở bài tập | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4820.30 | - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4820.40 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4820.50 | - Album để mẫu hay để bộ sưu tập | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 4820.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.