500 dòng
| - Bộ com-lê: | ||||
| 6204.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.12 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||
| 6204.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.22 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||
| 6204.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.32 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Váy liền thân: | ||||
| 6204.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.42 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | ||||
| 6204.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.52 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||
| 6204.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.62 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | |||
| 6205.20 | - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |||
| 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6206.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6206.30 | - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.07 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |||
| - Quần lót và quần sịp: | ||||
| 6207.11 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6207.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | ||||
| 6207.21 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6207.91 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.08 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | ||||
| 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | ||||
| 6208.21 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6208.91 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | |||
| 6209.20 | - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6209.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |||
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | |||
| - Quần áo bơi: | ||||
| 6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||||
| 6211.32 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||||
| 6211.42 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | |||
| 6212.10 | - Xu chiêng: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6212.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ | |||
| 6213.20 | - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.14 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | |||
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | |||
| 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao | |||
| 6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao | CC hoặc RVC(40) | ||
| 62.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | |||
| 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6217.90 | - Các chi tiết | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63 | Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn | |||
| 63.01 | Chăn và chăn du lịch | |||
| 6301.10 | - Chăn điện | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | |||
| 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | ||||
| 6302.21 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | ||||
| 6302.31 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Khăn trải bàn khác: | ||||
| 6302.51 | - - Từ bông: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6302.91 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | |||
| - Dệt kim hoặc móc: | ||||
| 6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6303.91 | - - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6303.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | |||
| - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | ||||
| 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6304.19 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6304.20 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | |||
| 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6305.20 | - Từ bông | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | ||||
| 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6305.39 | - - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | |||
| - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: | ||||
| 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| - Tăng (lều): | ||||
| 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6306.40 | - Đệm hơi: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6306.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | |||
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | CC hoặc RVC(40) | ||
| 6307.90 | - Loại khác: | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.08 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | |||
| 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | CC hoặc RVC(40) | ||
| 63.09 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | |||
| 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | WO | ||
| 63.10 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt | |||
| 6310.10 | - Đã được phân loại: | WO | ||
| 6310.90 | - Loại khác: | WO | ||
| PHẦN XII - GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI | ||||
| 64 | Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên | |||
| 64.01 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự | |||
| 6401.10 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giày, dép khác: | ||||
| 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6401.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | |||
| - Giày, dép thể thao: | ||||
| 6402.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6402.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6402.20 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giày, dép khác: | ||||
| 6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6402.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 64.03 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc | |||
| - Giày, dép thể thao: | ||||
| 6403.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6403.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6403.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: | ||||
| 6403.51 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6403.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Giày, dép khác: | ||||
| 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6403.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 64.04 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | |||
| - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: | ||||
| 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6404.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 64.05 | Giày, dép khác | |||
| 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6405.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | |||
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6406.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65 | Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng | |||
| 65.01 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) | |||
| 6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65.02 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí | |||
| 6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65.04 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | |||
| 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65.05 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | |||
| 6505.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65.06 | Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí | |||
| 6506.10 | - Mũ bảo hộ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6506.91 | - - Bằng cao su hoặc plastic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6506.99 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 65.07 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác | |||
| 6507.00 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 66 | Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên | |||
| 66.01 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) | |||
| 6601.10 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6601.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 66.02 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự | |||
| 6602.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 66.03 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 | |||
| 6603.20 | - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6603.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 67 | Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người | |||
| 67.01 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến) | |||
| 6701.00 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 67.02 | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo | |||
| 6702.10 | - Bằng plastic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6702.90 | - Bằng các vật liệu khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 67.03 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự | |||
| 6703.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 67.04 | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||
| - Bằng vật liệu dệt tổng hợp: | ||||
| 6704.11 | - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6704.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6704.20 | - Bằng tóc người | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6704.90 | - Bằng vật liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH | ||||
| 68 | Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự | |||
| 68.01 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | |||
| 6801.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.02 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) | |||
| 6802.10 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | ||||
| 6802.21 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6802.23 | - - Đá granit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6802.29 | - - Đá khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6802.92 | - - Đá vôi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6802.93 | - - Đá granit: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6802.99 | - - Đá khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.03 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) | |||
| 6803.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.04 | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác | |||
| 6804.10 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | ||||
| 6804.21 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6804.22 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6804.23 | - - Bằng đá tự nhiên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6804.30 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.05 | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác | |||
| 6805.10 | - Trên nền chỉ bằng vải dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6805.20 | - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6805.30 | - Trên nền bằng vật liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.06 | Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69 | |||
| 6806.10 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6806.20 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6806.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.07 | Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá) | |||
| 6807.10 | - Dạng cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6807.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.08 | Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác | |||
| 6808.00 | - Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.09 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao | |||
| - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: | ||||
| 6809.11 | - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6809.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6809.90 | - Các sản phẩm khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.10 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố | |||
| - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: | ||||
| 6810.11 | - - Gạch và gạch khối xây dựng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6810.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các sản phẩm khác: | ||||
| 6810.91 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6810.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.11 | Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự | |||
| 6811.40 | - Chứa amiăng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Không chứa amiăng: | ||||
| 6811.81 | - - Tấm làn sóng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6811.82 | - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6811.89 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.12 | Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 | |||
| 6812.80 | - Bằng crocidolite: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 6812.91 | - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6812.92 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6812.93 | - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6812.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.13 | Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác | |||
| 6813.20 | - Chứa amiăng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Không chứa amiăng: | ||||
| 6813.81 | - - Lót và đệm phanh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6813.89 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.14 | Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác | |||
| 6814.10 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6814.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 68.15 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||
| 6815.10 | - Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6815.20 | - Sản phẩm từ than bùn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các sản phẩm khác: | ||||
| 6815.91 | - - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6815.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69 | Đồ gốm, sứ | |||
| 69.01 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự | |||
| 6901.00 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.02 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự | |||
| 6902.10 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6902.20 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6902.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.03 | Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự | |||
| 6903.10 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6903.20 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6903.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.04 | Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ | |||
| 6904.10 | - Gạch xây dựng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6904.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.05 | Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác | |||
| 6905.10 | - Ngói lợp mái | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6905.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.06 | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ | |||
| 6906.00 | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.07 | Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện | |||
| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | ||||
| 6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.09 | Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng | |||
| - Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: | ||||
| 6909.11 | - - Bằng sứ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6909.12 | - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6909.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6909.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.10 | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định | |||
| 6910.10 | - Bằng sứ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6910.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.11 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ | |||
| 6911.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6911.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.12 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ | |||
| 6912.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.13 | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác | |||
| 6913.10 | - Bằng sứ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6913.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 69.14 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác | |||
| 6914.10 | - Bằng sứ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 6914.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70 | Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh | |||
| 70.01 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối | |||
| 7001.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.02 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công | |||
| 7002.10 | - Dạng hình cầu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7002.20 | - Dạng thanh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dạng ống: | ||||
| 7002.31 | - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7002.32 | - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7002.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.03 | Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | |||
| - Dạng tấm không có cốt lưới: | ||||
| 7003.12 | - - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7003.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7003.20 | - Dạng tấm có cốt lưới: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7003.30 | - Dạng hình: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.04 | Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | |||
| 7004.20 | - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7004.90 | - Loại kính khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.05 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | |||
| 7005.10 | - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Kính không có cốt lưới khác: | ||||
| 7005.21 | - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7005.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7005.30 | - Kính có cốt lưới | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.06 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác | |||
| 7006.00 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.07 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) | |||
| - Kính tôi an toàn: | ||||
| 7007.11 | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7007.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Kính dán an toàn nhiều lớp: | ||||
| 7007.21 | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7007.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.08 | Kính hộp nhiều lớp | |||
| 7008.00 | Kính hộp nhiều lớp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.09 | - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu: | |||
| 7009.10 | - Gương chiếu hậu dùng cho xe | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7009.91 | - - Chưa có khung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7009.92 | - - Có khung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.10 | Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh | |||
| 7010.10 | - Ống dạng ampoule | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7010.20 | - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7010.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.11 | Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự | |||
| 7011.10 | - Dùng cho đèn điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7011.20 | - Dùng cho ống đèn tia âm cực | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7011.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.13 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) | |||
| 7013.10 | - Bằng gốm thủy tinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: | ||||
| 7013.22 | - - Bằng pha lê chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7013.28 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: | ||||
| 7013.33 | - - Bằng pha lê chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7013.37 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | ||||
| 7013.41 | - - Bằng pha lê chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7013.42 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0 ºC đến 300 ºC | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7013.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: | ||||
| 7013.91 | - - Bằng pha lê chì | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7013.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.14 | Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học | |||
| 7014.00 | Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.15 | Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên | |||
| 7015.10 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7015.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.16 | Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự. | |||
| 7016.10 | - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7016.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.17 | Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ | |||
| 7017.10 | - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7017.20 | - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10 -6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7017.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.18 | Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm. | |||
| 7018.10 | - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7018.20 | - Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7018.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt) | |||
| - Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: | ||||
| 7019.11 | - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.12 | - - Sợi thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: | ||||
| 7019.31 | - - Chiếu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.32 | - - Tấm mỏng (voan) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.40 | - - Vải dệt thoi từ sợi thô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Vải dệt thoi khác: | ||||
| 7019.51 | - - Có chiều rộng không quá 30 cm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.52 | - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7019.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 70.20 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | |||
| 7020.00 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | ||||
| 71 | NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | |||
| 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | |||
| 7101.10 | - Ngọc trai tự nhiên | WO | ||
| - Ngọc trai nuôi cấy: | ||||
| 7101.21 | - - Chưa được gia công | WO | ||
| 7101.22 | - - Đã gia công | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát | |||
| 7102.10 | - Kim cương chưa được phân loại | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Kim cương công nghiệp: | ||||
| 7102.21 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7102.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Kim cương phi công nghiệp: | ||||
| 7102.31 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7102.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.