DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ S

Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

500 dòng

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
841N-Acetyl DL-LeucinCác dạng3004.90.99
842N-AcetylcysteineCác dạng3004.90.59
843NadroparinCác dạng3004.90.99
844NaftidrofurylCác dạng3004.90.99
845NALBUPHINCác dạng3004.49.90
846NaltrexoneCác dạng3004.49.90
847NaphazolinCác dạng3004.90.96
848NaproxenCác dạng3004.90.59
849NarcotinCác dạng3004.49.90
850Natamycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
850NatamycinCác dạng khác3004.20.99
851NateglinideCác dạng3004.90.89
852Natri Azapentacen PolysulfonatCác dạng3004.90.99
853Natri Benzyl penicillinCác dạng3004.10.15
854Natri BicarbonateCác dạng3004.90.99
855Natri camphosulfonatCác dạng3004.90.89
856Natri carboxymethyl cellulose 0,5%Các dạng3004.90.99
857Natri cefazolin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
857Natri cefazolinCác dạng khác3004.20.99
858Natri ceftnetazol- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
858Natri ceftnetazolCác dạng khác3004.20.99
859Natri cefotaxim- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
859Natri cefotaximCác dạng khác3004.20.99
860Natri ceftezol- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
860Natri ceftezolCác dạng khác3004.20.99
861Natri ceftizoxim- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
861Natri ceftizoximCác dạng khác3004.20.99
862Natri ChlorideCác dạng3004.90.99
863Natri citratCác dạng3004.90.99
864Natri CromoglycateCác dạng3004.90.99
865Natri cromolynCác dạng3004.90.99
866Natri DocusateCác dạng3004.90.99
867Natri EnoxaparinCác dạng3004.90.99
868Natri Ertapenem- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
868Natri ErtapenemCác dạng khác3004.20.99
869Natri FlucloxacillinCác dạng3004.10.19
870Natri FluorideCác dạng3004.90.30
871Natri FlurbiprofenCác dạng3004.90.59
872Natri FolinateCác dạng3004.90.99
873Natri Fusidate- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
873Natri FusidateCác dạng khác3004.20.99
874Natri HyaluronatCác dạng3004.90.99
875Natri IronedetateCác dạng3004.90.99
876Natri levo thyroxinCác dạng3004.39.00
877Natri MycophenolateCác dạng3004.90.99
878Natri NaproxenCác dạng3004.90.59
879Natri picosulfatCác dạng3004.90.99
880Natri RisedronateCác dạng3004.90.99
881Natri sulfacetamidCác dạng3004.90.99
882Natri thiosulfatCác dạng3004.90.99
883Natri ValproateCác dạng3004.90.99
884NebivololCác dạng3004.90.89
885NefopamCác dạng3004.90.59
886NelfinavirCác dạng3004.90.82
887Neomycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
887NeomycinCác dạng khác3004.20.99
888NeostigminCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
889N-ETHYLEPHEDRINCác dạng3004.49.90
890Netilmicin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
890NetilmicinCác dạng khác3004.20.99
891NevirapineCác dạng3004.90.82
892Nhựa thuốc phiệnCác dạng3004.49.90
893NiacinamidCác dạng3004.50.91
894NicergolinCác dạng3004.49.90
895NiclosamideCác dạng3004.90.79
896NicocodinCác dạng3004.90.59
897NicodicodinCác dạng3004.49.90
898NicomorphinDạng uống hoặc dạng tiêm3004.49.11
898NicomorphinCác dạng khác3004.49.19
899NicorandilCác dạng3004.90.89
900NifedipineCác dạng3004.90.89
901Nifuroxazide- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
901NifuroxazideCác dạng khác3004.20.99
902NikethamideCác dạng3004.90.89
903NilotinibCác dạng (trừ dạng uống)3004.90.99
904NimesulideCác dạng3004.90.99
905NIMETAZEPAMCác dạng3004.49.90
906NimodipineCác dạng3004.90.99
907NimotuzumabCác dạng3004.90.89
908NintedanibCác dạng3004.90.89
909NITRAZEPAMCác dạng3004.49.90
910NitroglycerinCác dạng3004.90.89
911Nitroxoline- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
911NitroxolineCác dạng khác3004.20.99
912NizatidineCác dạng3004.90.99
913N-MethylephedrinCác dạng3004.49.90
914NomegestrolCác dạng3004.39.00
915NoradrenalineCác dạng3004.90.99
916NorcodeinCác dạng3004.49.90
917NORDAZEPAMCác dạng3004.49.90
918NorethisteroneCác dạng3004.39.00
919NormodipineCác dạng3004.90.99
920NoscapinCác dạng3004.49.90
921NovocainCác dạng3004.90.41
922Nystatin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
922NystatinCác dạng khác3004.20.99
923OctreotideCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
924OctyloniumCác dạng3004.90.99
925Ofoxacin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
925OfoxacinCác dạng khác3004.20.99
926OlanzapineCác dạng3004.90.99
927OlaparibCác dạng3004.90.89
928Oleum spicaeCác dạng3004.90.99
929Oleum spicae (Thuốc tác dụng lên đường hô hấp)Các dạng3004.90.99
930Olmesartan medoxomilCác dạng3004.90.89
931OmalizumabCác dạng3004.90.99
932Omega-3 Marine Triglycerides Fish OilCác dạng3004.90.99
933OmeprazoleCác dạng3004.90.99
934OndansetronCác dạng3004.90.99
935OrlistatCác dạng3004.90.99
936OseltamivirCác dạng3004.90.59
937OseltamivirCác dạng3004.90.59
938OsimertinibCác dạng3004.90.89
939OuabainCác dạng3004.90.89
940OxacilinCác dạng3004.10.19
941OxaliplatinCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.89
942OxandroloneCác dạng3004.39.00
943OXAZEPAMCác dạng3004.49.90
944OXAZOLAMCác dạng3004.49.90
945OxcarbazepineCác dạng (trừ dạng uống)3004.90.99
946OxeladineCác dạng3004.90.59
947OxybutyninCác dạng3004.90.99
948OxycodonCác dạng3004.49.90
949OxymethazolinCác dạng3004.90.99
950OxymorphonDạng uống hoặc dạng tiêm3004.49.11
950OxymorphonCác dạng khác3004.49.19
951Oxytetracyclin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.71
951OxytetracyclinCác dạng khác3004.20.79
952OxytocinCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.39.00
953PaclitaxelCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.89
954PaliperidoneCác dạng3004.90.99
955PalbociclibCác dạng3004.90.89
956PamidronateCác dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm)3004.90.99
957PancreatinCác dạng3004.90.99
958PancuroniumCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
959PantoprazoleCác dạng3004.90.99
960PapaverinDạng uống3004.49.51
960PapaverinDạng khác3004.49.59
961Para-aminobenzoic acidCác dạng3004.90.99
962ParacetamolDạng uống3004.90.51
962ParacetamolDạng khác3004.90.59
963PamaparinCác dạng3004.90.99
964ParoxetineCác dạng3004.90.99
965PegfilgrastimCác dạng3004.90.99
966PeginterferonCác dạng3004.90.99
967PemetrexedCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.89
968PemirolastCác dạng3004.90.99
969Penicillin VCác dạng3004.10.19
970Penicilline G (Benzyl Peniciline)Các dạng3004.10.15
971PENTAZOCINDạng uống hoặc dạng tiêm3004.49.11
971PENTAZOCINDạng khác3004.49.19
972PENTOBARBITALCác dạng3004.90.99
973PentoxifyllineCác dạng3004.90.99
974PentoxyverineCác dạng3004.90.59
975PepsinCác dạng3004.90.99
976Perindopril tert ButylaminCác dạng3004.90.89
977PethidinDạng uống hoặc dạng tiêm3004.49.11
977PethidinDạng khác3004.49.19
978PhenazocinCác dạng3004.90.59
979PHENDIMETRAZINCác dạng3004.90.99
980PHENOBARBITALCác dạng3004.90.99
981Phenoxymethyl PenicillinCác dạng3004.10.15
982PHENTERMINCác dạng3004.90.99
983PhenylephrinCác dạng3004.90.99
984PhenylpropanolaminCác dạng3004.49.90
985PhenytoinCác dạng3004.90.99
986PhloroglucinolCác dạng3004.90.99
987PHOLCODINCác dạng3004.49.90
988PhosphatidylcholineCác dạng3004.90.99
989Phospholipid đậu nànhCác dạng3004.90.99
990Phức hợp sắt III PolymaltoseCác dạng3004.90.99
991Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltoseCác dạng3004.90.99
992PhytomenadioneCác dạng3004.50.99
993PicloxydinCác dạng3004.90.30
994Picosulfat natriCác dạng3004.90.99
995PidotimodCác dạng3004.90.99
996Pilocarpine HClCác dạng3004.90.99
997PINAZEPAMCác dạng3004.49.90
998PioglitazoneCác dạng3004.90.99
999PipazetateCác dạng3004.90.59
1000PipecuroniumCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
1001PiperacillinCác dạng3004.10.19
1002Piperazin citratCác dạng3004.90.71
1003PiracetamCác dạng3004.90.99
1004PirenoxineCác dạng3004.90.99
1005PiribedilCác dạng3004.90.99
1006PiritramidCác dạng3004.49.90
1007PiroxicamCác dạng3004.90.54
1008PizotifeneCác dạng3004.90.59
1009PodophyllotoxinCác dạng3004.90.99
1010Policresulen- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1010PolicresulenDạng khác3004.20.99
1011Poly (O-2 Hydroxyethyl Starch)Các dạng3004.90.99
1012Polyethylen glycol 4000Các dạng3004.90.99
1013Polyhydroxyethyl starchCác dạng3004.90.99
1014PolysacharideCác dạng3004.90.99
1015PolytarCác dạng3004.90.99
1016Polyvinyl Alcohol (thuốc Điều trị tai mũi họng có thành Phần PVA)Các dạng3004.90.99
1017Porcine Brain ExtractCác dạng3004.90.99
1018Posaconazole- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1018PosaconazoleDạng khác3004.20.99
1019Povidone K25Các dạng3004.90.30
1020Povipdone IodineCác dạng3004.90.30
1021PralatrexateCác dạng3004.90.89
1022PralidoximeCác dạng3004.90.99
1023PramipexoleCác dạng3004.90.99
1024PrasugrelCác dạng3004.90.89
1025PravastatinCác dạng3004.90.99
1026PRAZEPAMCác dạng3004.49.90
1027PraziquantelCác dạng3004.90.99
1028PrednisoloneCác dạng3004.32.90
1029PrednisoneCác dạng3004.32.90
1030PregabalinCác dạng3004.90.99
1031Primaquin phosphatCác dạng3004.90.62
1032ProcainCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.49
1033ProchlorperazinCác dạng3004.90.99
1034ProgesteroneCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.32.90
1035PromestrieneCác dạng3004.32.90
1036PromethazineCác dạng3004.90.99
1037PronaseCác dạng3004.90.99
1038ProparacetamolCác dạng3004.90.59
1039PROPIRAMCác dạng3004.90.99
1040Propiverine HClCác dạng3004.90.99
1041PropofolCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.49
1042PropranololCác dạng3004.90.99
1043Propyl thiouracylCác dạng3004.90.99
1044ProthionamideCác dạng3004.90.99
1045PseudoephedrinCác dạng3004.42.00
1046PyrantelCác dạng3004.90.79
1047Pyrazimamide- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1047PyrazimamideDạng khác3004.20.99
1048Pyridoxin hydrocloridCác dạng3004.50.91
1049PyridostigmineCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
1050Pyritinol DihydrochlorideCác dạng3004.90.99
1051PyrovaleronCác dạng3004.90.99
1052QuetiapineCác dạng3004.90.99
1053QuinaprilCác dạng3004.90.89
1054QuininCác dạng3004.90.69
1055RabeprazoleCác dạng3004.90.99
1056RacecadotrilCác dạng3004.90.99
1057RaloxifeneCác dạng3004.90.99
1058RaltegravirCác dạng3004.90.82
1059RamiprilCác dạng3004.90.89
1060RanibizumabCác dạng3004.90.99
1061RanitidineCác dạng3004.90.99
1062RanolazinCác dạng3004.90.89
1063RebamipidCác dạng3004.90.99
1064RemdesivirDạng tiêm3004.90.99
1065RepaglinideCác dạng3004.90.89
1066Retinyl acetat (Vitamin A)Loại phù hợp cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1066Retinyl acetat (Vitamin A)LOẠI KHÁC3004.50.91
1067RibavirinCác dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm)3004.90.99
1068RibociclibCác dạng3004.90.89
1069RiboflavinCác dạng3004.50.91
1070Ribostamycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.90.91
1070RibostamycinDạng khác3004.90.99
1071RifampicinDạng uống hoặc dạng mõ3004.90.91
1071RifampicinDạng khác3004.90.99
1072Rifaximin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1072RifaximinDạng khác3004.20.99
1073RilmenidineCác dạng3004.90.89
1074RilpivirinCác dạng3004.90.82
1075RisperidoneCác dạng3004.90.89
1076Ritodrin HydrochlorideCác dạng3004.32.90
1077RitonavirCác dạng3004.90.82
1078Rituximabmiếng thẩm thấu qua da3004.90.10
1078RituximabCác dạng khác3004.90.89
1079RivaroxabanCác dạng3004.90.89
1080RivastigmineCác dạng3004.90.89
1081RocuroniumCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.49
1082RofecoxibDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1082RofecoxibCác dạng khác3004.90.59
1083RoflumilastCác dạng3004.90.89
1084RopiniroleCác dạng3004.90.89
1085RopivacaineCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.49
1086RosiglitazoneCác dạng3004.90.89
1087RosuvastatinCác dạng3004.90.89
1088RotundinCác dạng3004.90.99
1089RoxythromycinDạng uống3004.20.31
1089RoxythromycinDạng mỡ3004.20.32
1089RoxythromycinCác dạng khác3004.20.39
1090RupatadinCác dạng3004.90.99
1091RutinCác dạng3004.90.99
1092RuxolitinibCác dạng3004.90.89
1093SaccharomycesCác dạng3004.90.99
1094Salicylic acidCác dạng3004.90.59
1095SalmeterolCác dạng3004.90.99
1096SaquinavirCác dạng3004.90.82
1097Sắt Fumarat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)Các dạng3004.90.99
1098Sắt Gluconate (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)Các dạng3004.90.99
1099Sắt oxalat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)Các dạng3004.90.99
1100Sắt SucroseCác dạng3004.90.99
1101Sắt sulfat khan (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)Các dạng3004.90.99
1102SaxaligliptinCác dạng3004.90.89
1103S-Carboxymethyl CysteinCác dạng3004.90.99
1104ScopolamineCác dạng3004.90.99
1105SECBUTABARBITALCác dạng3004.90.99
1106SegegilineCác dạng3004.90.89
1107Selen SulfideCác dạng3004.90.99
1108SennosidesCác dạng3004.90.99
1109SertralineCác dạng3004.90.99
1110SevelamerCác dạng3004.90.99
1111SevofluranCác dạng (trừ dạng khí hoá lỏng)3004.90.49
1112SibutraminCác dạng3004.90.99
1113SildenafilCác dạng3004.90.99
1114SilymarinCác dạng3004.90.99
1115SimethiconeCác dạng3004.90.99
1116SimvastatinCác dạng3004.90.89
1117SirolimusCác dạng (trừ dạng uống)3004.90.99
1118Sitagliptin phosphateCác dạng3004.90.89
1119Sodium polystyrene sulfonateCác dạng3004.90.99
1120SomatostatinCác dạng3004.39.00
1121SomatropinCác dạng3004.39.00
1122SorafenibMiếng thẩm thấu3004.90.10
1122SorafenibCác dạng khác (trừ dạng uống)3004.90.89
1123SorbitolDạng truyền3004.90.92
1123SorbitolCác dạng3004.90.93
1124SotalolCác dạng3004.90.89
1125Spectinomycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1125SpectinomycinDạng khác3004.20.99
1126Spiramycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1126SpiramycinDạng khác3004.20.99
1127SpironolactoneCác dạng3004.90.99
1128StavudineCác dạng3004.90.82
1129StreptokinaseCác dạng3004.90.89
1130StreptomycinDạng mỡ3004.10.20
1130StreptomycinCác dạng khác3004.10.20
1131Strontium ranelateCác dạng3004.90.99
1132Strychnin sulfatCác dạng3004.49.90
1133SuccinimideCác dạng3004.90.99
1134SucralfatCác dạng3004.90.99
1135SUFENTANILDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1135SUFENTANILCác dạng khác3004.90.59
1136SugammadexCác dạng3004.90.99
1137SulbutiamineLoại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1137SulbutiamineLOẠI KHÁC3004.50.99
1138Sulfaguanidin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1138SulfaguanidinCác dạng khác3004.20.99
1139Sulfasalazin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1139SulfasalazinCác dạng khác3004.20.99
1140Sulfathiazol- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1140SulfathiazolCác dạng khác3004.20.99
1141SulpirideCác dạng3004.90.99
1142SultamicillinCác dạng3004.10.19
1143SumatriptanDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1143SumatriptanCác dạng khác3004.90.59
1144SunitinibMiếng thẩm thấu3004.90.10
1144SunitinibCác dạng khác (trừ dạng uống)3004.90.89
1145SuxamethoniumCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
1146TacrolimusCác dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm)3004.90.99
1147TadalafilCác dạng3004.90.99
1148TafenoquineDạng uống3004.90.69
1149TafluprosCác dạng3004.90.89
1150TalniflumateCác dạng (trừ dạng uống)3004.90.59
1151TamoxifenMiếng thẩm thấu3004.90.10
1151TamoxifenCác dạng khác (trừ dạng uống)3004.90.89
1152TamsulosinCác dạng3004.90.99
1153TazaroteneCác dạng3004.50.99
1154TegaserodCác dạng3004.90.99
1155TelbivudineCác dạng3004.90.99
1156Telithromycin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1156TelithromycinCác dạng khác3004.20.99
1157TelmisartanCác dạng3004.90.89
1158TEMAZEPAMCác dạng3004.90.99
1159TemozolomidMiếng thẩm thấu3004.90.10
1159TemozolomidCác dạng khác (trừ dạng uống)3004.90.89
1160TenecteplaseCác dạng3004.90.89
1161TenoforvirCác dạngĐiều trị HIV: 3004.90.82 Điều trị Viêm gan B: 3004.90.89
1162TenoxicamDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1162TenoxicamCác dạng3004.90.59
1163TeprenoneCác dạng3004.90.99
1164TerazosinCác dạng3004.90.99
1165TerbinafinCác dạng3004.90.99
1166Terlipressin AcetateCác dạng3004.90.99
1167Terpin hydratCác dạng3004.90.59
1168Tetracyclin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.71
1168TetracyclinCác dạng khác3004.20.79
1169TetrahydrozolineCác dạng3004.90.99
1170TETRAZEPAMCác dạng3004.90.99
1171TestosteroneCác dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm)3004.39.00
1172THEBACONCác dạng3004.49.90
1173TheophyllineDạng uống3004.49.60
1173TheophyllineDạng khác3004.49.90
1174ThiamazoleCác dạng3004.90.99
1175ThiamphenicolDạng muối hoặc dạng mỡ3004.20.71
1175ThiamphenicolCác dạng khác3004.20.79
1176ThiocolchicosideCác dạng3004.90.99
1177ThioridazineCác dạng3004.90.99
1178ThiopentalCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.49
1179ThiotepaCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.89
1180ThymalfasinCác dạng3004.90.99
1181ThymolCác dạng3004.90.99
1182ThymomodulinCác dạng3004.39.00
1183Thymosin Alpha 1Các dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.89
1184ThyroxineCác dạng3004.39.00
1185TianeptineCác dạng3004.90.99
1186TiboloneCác dạng3004.39.00
1187TiclopidineCác dạng3004.90.89
1188TimololCác dạng3004.90.99
1189Tiotropi bromidCác dạng3004.90.99
1190TiratricolCác dạng3004.39.00
1191TiropramideCác dạng3004.90.99
1192TixocortolCác dạng3004.32.90
1193TizanidinCác dạng3004.90.99
1194TobramycinCác dạng3004.10.20
1195TocilizumabCác dạng3004.90.99
1196TofisopamCác dạng3004.90.99
1197TolazoliniumCác dạng3004.90.99
1198TolcaponeCác dạng3004.90.99
1199TolnaftateCác dạng3004.90.99
1200TolperisoneCác dạng3004.90.99
1201TolvaptanCác dạng3004.90.89
1202TONAZOCIN MESYLATCác dạng3004.90.59
1203TopiramateCác dạng3004.90.99
1204TopotecanCác dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm)3004.90.89
1205TorsemideCác dạng3004.90.99
1206Trabecedinmiếng thẩm thấu qua da3004.90.10
1207TrabecedinCác dạng khác3004.90.89
1208TRAMADOLCác dạng3004.90.59
1209Trastuzumabmiếng thẩm thấu qua da3004.90.10
1210TrastuzumabCác dạng khác3004.90.89
1211TravoprostCác dạng3004.90.99
1212TretinoinCác dạng3004.50.91
1213TriamcinoloneCác dạng3004.32.90
1214TRIAZOLAMCác dạng3004.90.99
1215Tricalci PhosphateCác dạng3004.90.99
1216TriclosanCác dạng3004.90.30
1217TriflusalCác dạng3004.90.99
1218TrihezyphenidylCác dạng3004.90.99
1219Trikali dicitrate BismuthCác dạng3004.90.99
1220TrimebutineCác dạng3004.90.99
1221TrimeprazinCác dạng3004.90.99
1222TrimetazidineCác dạng3004.90.89
1223TriptorelinCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.39.00
1224TrolaminCác dạng3004.90.99
1225Trolamin salicylatDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1226Trolamin salicylatCác dạng khác3004.90.59
1227TromantadineCác dạng3004.90.99
1228TulobuterolCác dạng3004.90.99
1229Tyrothricin- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1229TyrothricinDạng khác3004.20.99
1230UbidecarenoneCác dạng3004.90.89
1231Ulipristal acetatCác dạng3004.32.90
1232Upixime- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ3004.20.91
1232UpiximeDạng khác3004.20.99
1233UreaCác dạng3004.90.99
1234UrofollitropinCác dạng3004.39.00
1235UrokinaseCác dạng3004.90.89
1236ValdecoxibDạng dầu xoa bóp3004.90.55
1236ValdecoxibDạng khác3004.90.59
1237ValpromideCác dạng3004.90.99
1238ValsartanCác dạng3004.90.89
1239ValganciclovirCác dạng (trừ dạng uống)3004.90.99
1240Vardenafil HClCác dạng3004.90.99
1241VaselinCác dạng3004.90.99
1242VecuroniumCác dạng (trừ dạng tiêm)3004.90.99
1243VenlafaxineCác dạng3004.90.99
1244VerapamilCác dạng3004.90.89
1245VerteporfinCác dạng3004.90.99
1246VinblastineMiếng thẩm thấu3004.90.10
1246VinblastineCác dạng khác (trừ dạng tiêm)3004.90.89
1247VincristineMiếng thẩm thấu3004.90.10
1247VincristineCác dạng khác (trừ dạng tiêm)3004.90.89
1248VinorelbineMiếng thẩm thấu3004.90.10
1248VinorelbineCác dạng khác (trừ dạng tiêm)3004.90.89
1249VincamineCác dạng3004.49.90
1250VinpocetineCác dạng3004.49.90
1251VINYLBITALCác dạng3004.90.99
1252Vitamin A (Retinol)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1252Vitamin A (Retinol)LOẠI KHÁC3004.50.91
1253Vitamin B1 (Thiamin)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1253Vitamin B1 (Thiamin)LOẠI KHÁC3004.50.91
1254Vitamin B12 (Cyanocobalamin)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1254Vitamin B12 (Cyanocobalamin)LOẠI KHÁC3004.50.91
1255Vitamin B2 (Riboflavin)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1255Vitamin B2 (Riboflavin)LOẠI KHÁC3004.50.91
1256Vitamin C (Ascorbic Acid)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1256Vitamin C (Ascorbic Acid)LOẠI KHÁC3004.50.91
1257Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1257Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol)LOẠI KHÁC3004.50.99
1258Vitamin E (tocoferol)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1258Vitamin E (tocoferol)LOẠI KHÁC3004.50.99
1259Vitamin H (Biotine)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1259Vitamin H (Biotine)LOẠI KHÁC3004.50.99
1260Vitamin KLoại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1260Vitamin KLOẠI KHÁC3004.50.99
1261Vitamin PP (Nicotinamid)Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro3004.50.10
1261Vitamin PP (Nicotinamid)LOẠI KHÁC3004.50.99
1262VoriconazoleCác dạng3004.90.99
1263WafarinCác dạng3004.90.99
1264Xanh methylenCác dạng3004.90.30
1265Xylometazolinethuốc nhỏ mũi3004.90.96
1266XylometazolineCác dạng khác3004.90.99
1267Yếu tố đông máu VIIICác dạng3004.90.99
1268Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF)Các dạng3004.90.89
1269Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G- CSF)Các dạng3004.90.89
1270Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF)Các dạng3004.90.99
1271ZafirlukastCác dạng3004.90.99
1272ZalcitabineCác dạng3004.90.82
1273ZaltoprofenDạng dầu xoa bóp3004.90.55

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.