DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ S
Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)500 dòng
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| 841 | N-Acetyl DL-Leucin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 842 | N-Acetylcysteine | Các dạng | 3004.90.59 |
| 843 | Nadroparin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 844 | Naftidrofuryl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 845 | NALBUPHIN | Các dạng | 3004.49.90 |
| 846 | Naltrexone | Các dạng | 3004.49.90 |
| 847 | Naphazolin | Các dạng | 3004.90.96 |
| 848 | Naproxen | Các dạng | 3004.90.59 |
| 849 | Narcotin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 850 | Natamycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 850 | Natamycin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 851 | Nateglinide | Các dạng | 3004.90.89 |
| 852 | Natri Azapentacen Polysulfonat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 853 | Natri Benzyl penicillin | Các dạng | 3004.10.15 |
| 854 | Natri Bicarbonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 855 | Natri camphosulfonat | Các dạng | 3004.90.89 |
| 856 | Natri carboxymethyl cellulose 0,5% | Các dạng | 3004.90.99 |
| 857 | Natri cefazolin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 857 | Natri cefazolin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 858 | Natri ceftnetazol | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 858 | Natri ceftnetazol | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 859 | Natri cefotaxim | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 859 | Natri cefotaxim | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 860 | Natri ceftezol | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 860 | Natri ceftezol | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 861 | Natri ceftizoxim | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 861 | Natri ceftizoxim | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 862 | Natri Chloride | Các dạng | 3004.90.99 |
| 863 | Natri citrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 864 | Natri Cromoglycate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 865 | Natri cromolyn | Các dạng | 3004.90.99 |
| 866 | Natri Docusate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 867 | Natri Enoxaparin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 868 | Natri Ertapenem | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 868 | Natri Ertapenem | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 869 | Natri Flucloxacillin | Các dạng | 3004.10.19 |
| 870 | Natri Fluoride | Các dạng | 3004.90.30 |
| 871 | Natri Flurbiprofen | Các dạng | 3004.90.59 |
| 872 | Natri Folinate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 873 | Natri Fusidate | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 873 | Natri Fusidate | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 874 | Natri Hyaluronat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 875 | Natri Ironedetate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 876 | Natri levo thyroxin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 877 | Natri Mycophenolate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 878 | Natri Naproxen | Các dạng | 3004.90.59 |
| 879 | Natri picosulfat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 880 | Natri Risedronate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 881 | Natri sulfacetamid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 882 | Natri thiosulfat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 883 | Natri Valproate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 884 | Nebivolol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 885 | Nefopam | Các dạng | 3004.90.59 |
| 886 | Nelfinavir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 887 | Neomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 887 | Neomycin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 888 | Neostigmin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 889 | N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạng | 3004.49.90 |
| 890 | Netilmicin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 890 | Netilmicin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 891 | Nevirapine | Các dạng | 3004.90.82 |
| 892 | Nhựa thuốc phiện | Các dạng | 3004.49.90 |
| 893 | Niacinamid | Các dạng | 3004.50.91 |
| 894 | Nicergolin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 895 | Niclosamide | Các dạng | 3004.90.79 |
| 896 | Nicocodin | Các dạng | 3004.90.59 |
| 897 | Nicodicodin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 898 | Nicomorphin | Dạng uống hoặc dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 898 | Nicomorphin | Các dạng khác | 3004.49.19 |
| 899 | Nicorandil | Các dạng | 3004.90.89 |
| 900 | Nifedipine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 901 | Nifuroxazide | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 901 | Nifuroxazide | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 902 | Nikethamide | Các dạng | 3004.90.89 |
| 903 | Nilotinib | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.99 |
| 904 | Nimesulide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 905 | NIMETAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 906 | Nimodipine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 907 | Nimotuzumab | Các dạng | 3004.90.89 |
| 908 | Nintedanib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 909 | NITRAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 910 | Nitroglycerin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 911 | Nitroxoline | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 911 | Nitroxoline | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 912 | Nizatidine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 913 | N-Methylephedrin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 914 | Nomegestrol | Các dạng | 3004.39.00 |
| 915 | Noradrenaline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 916 | Norcodein | Các dạng | 3004.49.90 |
| 917 | NORDAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 918 | Norethisterone | Các dạng | 3004.39.00 |
| 919 | Normodipine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 920 | Noscapin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 921 | Novocain | Các dạng | 3004.90.41 |
| 922 | Nystatin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 922 | Nystatin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 923 | Octreotide | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 924 | Octylonium | Các dạng | 3004.90.99 |
| 925 | Ofoxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 925 | Ofoxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 926 | Olanzapine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 927 | Olaparib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 928 | Oleum spicae | Các dạng | 3004.90.99 |
| 929 | Oleum spicae (Thuốc tác dụng lên đường hô hấp) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 930 | Olmesartan medoxomil | Các dạng | 3004.90.89 |
| 931 | Omalizumab | Các dạng | 3004.90.99 |
| 932 | Omega-3 Marine Triglycerides Fish Oil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 933 | Omeprazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 934 | Ondansetron | Các dạng | 3004.90.99 |
| 935 | Orlistat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 936 | Oseltamivir | Các dạng | 3004.90.59 |
| 937 | Oseltamivir | Các dạng | 3004.90.59 |
| 938 | Osimertinib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 939 | Ouabain | Các dạng | 3004.90.89 |
| 940 | Oxacilin | Các dạng | 3004.10.19 |
| 941 | Oxaliplatin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 942 | Oxandrolone | Các dạng | 3004.39.00 |
| 943 | OXAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 944 | OXAZOLAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 945 | Oxcarbazepine | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.99 |
| 946 | Oxeladine | Các dạng | 3004.90.59 |
| 947 | Oxybutynin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 948 | Oxycodon | Các dạng | 3004.49.90 |
| 949 | Oxymethazolin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 950 | Oxymorphon | Dạng uống hoặc dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 950 | Oxymorphon | Các dạng khác | 3004.49.19 |
| 951 | Oxytetracyclin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.71 |
| 951 | Oxytetracyclin | Các dạng khác | 3004.20.79 |
| 952 | Oxytocin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.39.00 |
| 953 | Paclitaxel | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 954 | Paliperidone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 955 | Palbociclib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 956 | Pamidronate | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 957 | Pancreatin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 958 | Pancuronium | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 959 | Pantoprazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 960 | Papaverin | Dạng uống | 3004.49.51 |
| 960 | Papaverin | Dạng khác | 3004.49.59 |
| 961 | Para-aminobenzoic acid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 962 | Paracetamol | Dạng uống | 3004.90.51 |
| 962 | Paracetamol | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 963 | Pamaparin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 964 | Paroxetine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 965 | Pegfilgrastim | Các dạng | 3004.90.99 |
| 966 | Peginterferon | Các dạng | 3004.90.99 |
| 967 | Pemetrexed | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 968 | Pemirolast | Các dạng | 3004.90.99 |
| 969 | Penicillin V | Các dạng | 3004.10.19 |
| 970 | Penicilline G (Benzyl Peniciline) | Các dạng | 3004.10.15 |
| 971 | PENTAZOCIN | Dạng uống hoặc dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 971 | PENTAZOCIN | Dạng khác | 3004.49.19 |
| 972 | PENTOBARBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 973 | Pentoxifylline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 974 | Pentoxyverine | Các dạng | 3004.90.59 |
| 975 | Pepsin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 976 | Perindopril tert Butylamin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 977 | Pethidin | Dạng uống hoặc dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 977 | Pethidin | Dạng khác | 3004.49.19 |
| 978 | Phenazocin | Các dạng | 3004.90.59 |
| 979 | PHENDIMETRAZIN | Các dạng | 3004.90.99 |
| 980 | PHENOBARBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 981 | Phenoxymethyl Penicillin | Các dạng | 3004.10.15 |
| 982 | PHENTERMIN | Các dạng | 3004.90.99 |
| 983 | Phenylephrin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 984 | Phenylpropanolamin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 985 | Phenytoin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 986 | Phloroglucinol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 987 | PHOLCODIN | Các dạng | 3004.49.90 |
| 988 | Phosphatidylcholine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 989 | Phospholipid đậu nành | Các dạng | 3004.90.99 |
| 990 | Phức hợp sắt III Polymaltose | Các dạng | 3004.90.99 |
| 991 | Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltose | Các dạng | 3004.90.99 |
| 992 | Phytomenadione | Các dạng | 3004.50.99 |
| 993 | Picloxydin | Các dạng | 3004.90.30 |
| 994 | Picosulfat natri | Các dạng | 3004.90.99 |
| 995 | Pidotimod | Các dạng | 3004.90.99 |
| 996 | Pilocarpine HCl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 997 | PINAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 998 | Pioglitazone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 999 | Pipazetate | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1000 | Pipecuronium | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1001 | Piperacillin | Các dạng | 3004.10.19 |
| 1002 | Piperazin citrat | Các dạng | 3004.90.71 |
| 1003 | Piracetam | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1004 | Pirenoxine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1005 | Piribedil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1006 | Piritramid | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1007 | Piroxicam | Các dạng | 3004.90.54 |
| 1008 | Pizotifene | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1009 | Podophyllotoxin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1010 | Policresulen | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1010 | Policresulen | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1011 | Poly (O-2 Hydroxyethyl Starch) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1012 | Polyethylen glycol 4000 | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1013 | Polyhydroxyethyl starch | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1014 | Polysacharide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1015 | Polytar | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1016 | Polyvinyl Alcohol (thuốc Điều trị tai mũi họng có thành Phần PVA) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1017 | Porcine Brain Extract | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1018 | Posaconazole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1018 | Posaconazole | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1019 | Povidone K25 | Các dạng | 3004.90.30 |
| 1020 | Povipdone Iodine | Các dạng | 3004.90.30 |
| 1021 | Pralatrexate | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1022 | Pralidoxime | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1023 | Pramipexole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1024 | Prasugrel | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1025 | Pravastatin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1026 | PRAZEPAM | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1027 | Praziquantel | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1028 | Prednisolone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1029 | Prednisone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1030 | Pregabalin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1031 | Primaquin phosphat | Các dạng | 3004.90.62 |
| 1032 | Procain | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 1033 | Prochlorperazin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1034 | Progesterone | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.32.90 |
| 1035 | Promestriene | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1036 | Promethazine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1037 | Pronase | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1038 | Proparacetamol | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1039 | PROPIRAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1040 | Propiverine HCl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1041 | Propofol | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 1042 | Propranolol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1043 | Propyl thiouracyl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1044 | Prothionamide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1045 | Pseudoephedrin | Các dạng | 3004.42.00 |
| 1046 | Pyrantel | Các dạng | 3004.90.79 |
| 1047 | Pyrazimamide | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1047 | Pyrazimamide | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1048 | Pyridoxin hydroclorid | Các dạng | 3004.50.91 |
| 1049 | Pyridostigmine | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1050 | Pyritinol Dihydrochloride | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1051 | Pyrovaleron | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1052 | Quetiapine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1053 | Quinapril | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1054 | Quinin | Các dạng | 3004.90.69 |
| 1055 | Rabeprazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1056 | Racecadotril | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1057 | Raloxifene | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1058 | Raltegravir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1059 | Ramipril | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1060 | Ranibizumab | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1061 | Ranitidine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1062 | Ranolazin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1063 | Rebamipid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1064 | Remdesivir | Dạng tiêm | 3004.90.99 |
| 1065 | Repaglinide | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1066 | Retinyl acetat (Vitamin A) | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1066 | Retinyl acetat (Vitamin A) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1067 | Ribavirin | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1068 | Ribociclib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1069 | Riboflavin | Các dạng | 3004.50.91 |
| 1070 | Ribostamycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.90.91 |
| 1070 | Ribostamycin | Dạng khác | 3004.90.99 |
| 1071 | Rifampicin | Dạng uống hoặc dạng mõ | 3004.90.91 |
| 1071 | Rifampicin | Dạng khác | 3004.90.99 |
| 1072 | Rifaximin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1072 | Rifaximin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1073 | Rilmenidine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1074 | Rilpivirin | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1075 | Risperidone | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1076 | Ritodrin Hydrochloride | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1077 | Ritonavir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1078 | Rituximab | miếng thẩm thấu qua da | 3004.90.10 |
| 1078 | Rituximab | Các dạng khác | 3004.90.89 |
| 1079 | Rivaroxaban | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1080 | Rivastigmine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1081 | Rocuronium | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 1082 | Rofecoxib | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1082 | Rofecoxib | Các dạng khác | 3004.90.59 |
| 1083 | Roflumilast | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1084 | Ropinirole | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1085 | Ropivacaine | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 1086 | Rosiglitazone | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1087 | Rosuvastatin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1088 | Rotundin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1089 | Roxythromycin | Dạng uống | 3004.20.31 |
| 1089 | Roxythromycin | Dạng mỡ | 3004.20.32 |
| 1089 | Roxythromycin | Các dạng khác | 3004.20.39 |
| 1090 | Rupatadin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1091 | Rutin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1092 | Ruxolitinib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1093 | Saccharomyces | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1094 | Salicylic acid | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1095 | Salmeterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1096 | Saquinavir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1097 | Sắt Fumarat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1098 | Sắt Gluconate (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1099 | Sắt oxalat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1100 | Sắt Sucrose | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1101 | Sắt sulfat khan (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1102 | Saxaligliptin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1103 | S-Carboxymethyl Cystein | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1104 | Scopolamine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1105 | SECBUTABARBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1106 | Segegiline | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1107 | Selen Sulfide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1108 | Sennosides | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1109 | Sertraline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1110 | Sevelamer | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1111 | Sevofluran | Các dạng (trừ dạng khí hoá lỏng) | 3004.90.49 |
| 1112 | Sibutramin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1113 | Sildenafil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1114 | Silymarin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1115 | Simethicone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1116 | Simvastatin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1117 | Sirolimus | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.99 |
| 1118 | Sitagliptin phosphate | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1119 | Sodium polystyrene sulfonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1120 | Somatostatin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1121 | Somatropin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1122 | Sorafenib | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1122 | Sorafenib | Các dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 1123 | Sorbitol | Dạng truyền | 3004.90.92 |
| 1123 | Sorbitol | Các dạng | 3004.90.93 |
| 1124 | Sotalol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1125 | Spectinomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1125 | Spectinomycin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1126 | Spiramycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1126 | Spiramycin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1127 | Spironolactone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1128 | Stavudine | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1129 | Streptokinase | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1130 | Streptomycin | Dạng mỡ | 3004.10.20 |
| 1130 | Streptomycin | Các dạng khác | 3004.10.20 |
| 1131 | Strontium ranelate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1132 | Strychnin sulfat | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1133 | Succinimide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1134 | Sucralfat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1135 | SUFENTANIL | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1135 | SUFENTANIL | Các dạng khác | 3004.90.59 |
| 1136 | Sugammadex | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1137 | Sulbutiamine | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1137 | Sulbutiamine | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1138 | Sulfaguanidin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1138 | Sulfaguanidin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 1139 | Sulfasalazin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1139 | Sulfasalazin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 1140 | Sulfathiazol | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1140 | Sulfathiazol | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 1141 | Sulpiride | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1142 | Sultamicillin | Các dạng | 3004.10.19 |
| 1143 | Sumatriptan | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1143 | Sumatriptan | Các dạng khác | 3004.90.59 |
| 1144 | Sunitinib | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1144 | Sunitinib | Các dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 1145 | Suxamethonium | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1146 | Tacrolimus | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1147 | Tadalafil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1148 | Tafenoquine | Dạng uống | 3004.90.69 |
| 1149 | Taflupros | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1150 | Talniflumate | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.59 |
| 1151 | Tamoxifen | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1151 | Tamoxifen | Các dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 1152 | Tamsulosin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1153 | Tazarotene | Các dạng | 3004.50.99 |
| 1154 | Tegaserod | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1155 | Telbivudine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1156 | Telithromycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1156 | Telithromycin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 1157 | Telmisartan | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1158 | TEMAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1159 | Temozolomid | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1159 | Temozolomid | Các dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 1160 | Tenecteplase | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1161 | Tenoforvir | Các dạng | Điều trị HIV: 3004.90.82 Điều trị Viêm gan B: 3004.90.89 |
| 1162 | Tenoxicam | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1162 | Tenoxicam | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1163 | Teprenone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1164 | Terazosin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1165 | Terbinafin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1166 | Terlipressin Acetate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1167 | Terpin hydrat | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1168 | Tetracyclin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.71 |
| 1168 | Tetracyclin | Các dạng khác | 3004.20.79 |
| 1169 | Tetrahydrozoline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1170 | TETRAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1171 | Testosterone | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.39.00 |
| 1172 | THEBACON | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1173 | Theophylline | Dạng uống | 3004.49.60 |
| 1173 | Theophylline | Dạng khác | 3004.49.90 |
| 1174 | Thiamazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1175 | Thiamphenicol | Dạng muối hoặc dạng mỡ | 3004.20.71 |
| 1175 | Thiamphenicol | Các dạng khác | 3004.20.79 |
| 1176 | Thiocolchicoside | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1177 | Thioridazine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1178 | Thiopental | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 1179 | Thiotepa | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1180 | Thymalfasin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1181 | Thymol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1182 | Thymomodulin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1183 | Thymosin Alpha 1 | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1184 | Thyroxine | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1185 | Tianeptine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1186 | Tibolone | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1187 | Ticlopidine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1188 | Timolol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1189 | Tiotropi bromid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1190 | Tiratricol | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1191 | Tiropramide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1192 | Tixocortol | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1193 | Tizanidin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1194 | Tobramycin | Các dạng | 3004.10.20 |
| 1195 | Tocilizumab | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1196 | Tofisopam | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1197 | Tolazolinium | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1198 | Tolcapone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1199 | Tolnaftate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1200 | Tolperisone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1201 | Tolvaptan | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1202 | TONAZOCIN MESYLAT | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1203 | Topiramate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1204 | Topotecan | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1205 | Torsemide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1206 | Trabecedin | miếng thẩm thấu qua da | 3004.90.10 |
| 1207 | Trabecedin | Các dạng khác | 3004.90.89 |
| 1208 | TRAMADOL | Các dạng | 3004.90.59 |
| 1209 | Trastuzumab | miếng thẩm thấu qua da | 3004.90.10 |
| 1210 | Trastuzumab | Các dạng khác | 3004.90.89 |
| 1211 | Travoprost | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1212 | Tretinoin | Các dạng | 3004.50.91 |
| 1213 | Triamcinolone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1214 | TRIAZOLAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1215 | Tricalci Phosphate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1216 | Triclosan | Các dạng | 3004.90.30 |
| 1217 | Triflusal | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1218 | Trihezyphenidyl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1219 | Trikali dicitrate Bismuth | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1220 | Trimebutine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1221 | Trimeprazin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1222 | Trimetazidine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1223 | Triptorelin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.39.00 |
| 1224 | Trolamin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1225 | Trolamin salicylat | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1226 | Trolamin salicylat | Các dạng khác | 3004.90.59 |
| 1227 | Tromantadine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1228 | Tulobuterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1229 | Tyrothricin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1229 | Tyrothricin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1230 | Ubidecarenone | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1231 | Ulipristal acetat | Các dạng | 3004.32.90 |
| 1232 | Upixime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 1232 | Upixime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 1233 | Urea | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1234 | Urofollitropin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 1235 | Urokinase | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1236 | Valdecoxib | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 1236 | Valdecoxib | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 1237 | Valpromide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1238 | Valsartan | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1239 | Valganciclovir | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.99 |
| 1240 | Vardenafil HCl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1241 | Vaselin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1242 | Vecuronium | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 1243 | Venlafaxine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1244 | Verapamil | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1245 | Verteporfin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1246 | Vinblastine | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1246 | Vinblastine | Các dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1247 | Vincristine | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1247 | Vincristine | Các dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1248 | Vinorelbine | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 1248 | Vinorelbine | Các dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 1249 | Vincamine | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1250 | Vinpocetine | Các dạng | 3004.49.90 |
| 1251 | VINYLBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1252 | Vitamin A (Retinol) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1252 | Vitamin A (Retinol) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1253 | Vitamin B1 (Thiamin) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1253 | Vitamin B1 (Thiamin) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1254 | Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1254 | Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1255 | Vitamin B2 (Riboflavin) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1255 | Vitamin B2 (Riboflavin) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1256 | Vitamin C (Ascorbic Acid) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1256 | Vitamin C (Ascorbic Acid) | LOẠI KHÁC | 3004.50.91 |
| 1257 | Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1257 | Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1258 | Vitamin E (tocoferol) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1258 | Vitamin E (tocoferol) | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1259 | Vitamin H (Biotine) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1259 | Vitamin H (Biotine) | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1260 | Vitamin K | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1260 | Vitamin K | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1261 | Vitamin PP (Nicotinamid) | Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro | 3004.50.10 |
| 1261 | Vitamin PP (Nicotinamid) | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 1262 | Voriconazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1263 | Wafarin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1264 | Xanh methylen | Các dạng | 3004.90.30 |
| 1265 | Xylometazoline | thuốc nhỏ mũi | 3004.90.96 |
| 1266 | Xylometazoline | Các dạng khác | 3004.90.99 |
| 1267 | Yếu tố đông máu VIII | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1268 | Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1269 | Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G- CSF) | Các dạng | 3004.90.89 |
| 1270 | Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1271 | Zafirlukast | Các dạng | 3004.90.99 |
| 1272 | Zalcitabine | Các dạng | 3004.90.82 |
| 1273 | Zaltoprofen | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.