PHỤ LỤC 1: — DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHÓM 2 (Ban hà

Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

149 dòng

Mã số HSTên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCMô tả sản phẩm, hàng hóaTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
Sản phẩm hàng hóa nhóm 2 được quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướcAmoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngQCVN 05:2015/BCT
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướcAmoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOQCVN 03:2012/BCT
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyThuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổQCVN 05:2012/BCT
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyThuốc nổ amonit AD1QCVN 07:2015/BCT
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyThuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018)Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 20181
3603.00.10Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản;Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệpQCVN 02:2015/BCT
3603.00.10Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản;Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệpQCVN 03:2015/BCT
3603.00.20Dây cháy chậmDây cháy chậm công nghiệpQCVN 06:2015/BCT
3603.00.90LOẠI KHÁCDây nổ chịu nước dùng trong công nghiệpQCVN 04:2015/BCT
3603.00.90LOẠI KHÁCMồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN 08:2015/BCT
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiĐường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệpTCVN 6158:1996; TCVN 6159:1996; QCVN 04:2014/BCT
7308.40.10- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lòQCVN 01:2011/BCT
7308.40.90- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lòQCVN 01:2011/BCT
7309.00.11Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệuBình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010
7309.00.19Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệuBình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010
7309.00.91Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệuBình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010
7309.00.99Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệuBình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010
7311.00.91Loại khác, có dung tích không quá 7,3 lítChai chứa LPGQCVN 04:2013/BCT
7311.00.92Loại khác, có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lítChai chứa LPGQCVN 04:2013/BCT
7311.00.94- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítChai chứa LPGQCVN 04:2013/BCT
7311.00.99LOẠI KHÁCBồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tảiTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 7441:2004; TCVN 8615-2:20102
8402.11.10- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.11.20- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.12.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.12.19- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.12.21- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.12.29- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.19.11- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.19.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.19.21- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.19.29- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8402.20.10- Nồi hơi nước quá nhiệt:Nồi hơi nhà máy điệnTCVN 5346:1991; TCVN 7704:2007; TCVN 6008:2010
8402.20.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:Nồi hơi nhà máy điệnTCVN 5346:1991; TCVN 7704:2007; TCVN 6008:2010
8403.10.00Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC dùng trong công nghiệpTCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991
8425.31.00Tời ngang; tời dọc loại chạy bằng động cơ điệnTời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25o đến 90o dùng trong công nghiệpTCVN 4244:2005; TCVN 5206:1990; TCVN 5207:1990; TCVN 5208:1990; TCVN 5209:1990; QCVN 02:2016/BCT3
8479.89.39- Máy và thiết bị cơ khí khác:Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tôTCVN 6484:1999; TCVN 6485:1999; TCVN 7762:2007; TCVN 7763:2007; TCVN 7832:20074
8479.89.40- Máy và thiết bị cơ khí khác:Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tôTCVN 6484:1999; TCVN 6485:1999; TCVN 7762:2007; TCVN 7763:2007; TCVN 7832:20074
8479.89.39- Máy và thiết bị cơ khí khác:Trạm cấp LPGQCVN 10:2012/BCT
8479.89.40- Máy và thiết bị cơ khí khác:Trạm cấp LPGQCVN 10:2012/BCT
8501.10.29Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.10.49Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.10.59Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.10.99Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.20.19Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.20.29Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.31.40Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.32.22Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.32.32Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.33.00Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.34.00Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.40.19Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.40.29Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.51.19Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.52.19Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.52.29Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.52.39Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.53.00Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8502.11.00Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.12.10Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.12.20Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.13.20Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.13.90Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.20.10Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.20.20Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.20.30Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.20.42Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.20.49Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.39.10Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.39.20Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.39.32Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8502.39.39Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5
8504.33.11Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.11Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.14Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.22Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.25Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.33.19Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.12Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.13Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.15Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.16Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.23Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.24Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.26Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8504.34.29Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6
8517.11.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8517.12.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8517.18.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8517.61.00Thiết bị trạm gốcThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8517.62.51- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dâyThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8531.10.20Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnhThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8531.10.30Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnhThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8531.10.90Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnhThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8531.80.10Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnhThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.21.10Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.21.20Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.21.90Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.29.10Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.29.90Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.30.20Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện, dùng cho điện áp từ 66kV trở lênThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.20.11Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.20.12Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.20.19Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.30.90Thiết bị bảo vệ mạch điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.41.10Rơ le dùng cho điện áp không quá 60VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.41.20Rơ le dùng cho điện áp không quá 60VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.41.30Rơ le dùng cho điện áp không quá 60VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.41.40Rơ le dùng cho điện áp không quá 60VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.41.90Rơ le dùng cho điện áp không quá 60VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.49.10Rơ le loại khácThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.49.90Rơ le loại khácThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8536.50.99Thiết bị đóng ngắt mạch điện khácThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.10.11Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.10.19Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.10.92Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.10.99Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.20.21Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.20.29Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 VThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8543.70.90Máy và thiết bị điện có chức năng riêngMáy nổ mìn điệnQCVN 01:2015/BCT
8544.20.11Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.19Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.21Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.29Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.31Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.39Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.94Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.95Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.96Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.97Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.98Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.42.99Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.49.22Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.49.23Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.49.29Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.49.41Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.49.49Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.60.11Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.60.19Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.60.21Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.60.29Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.10.91Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.10.92Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.10.99Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.40.20Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.40.40Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.40.60Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.40.99Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.60.90Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.