Quyết định số 1182/QĐ-BCT
Về việc ban hành danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã hs) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương
Tình trạng hiệu lực theo thuvienphapluat.vn, rà đến 28/07/2026 xem nguồn.
Mục lục
- Điều 1. Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Cục trưởng các Cục: Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Hóa chất, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHỤ LỤC 1:
- PHỤ LỤC 2:
- PHỤ LỤC 3:
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 1182/QĐ-BCT
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU (KÈM THEO MÃ HS) THỰC HIỆN KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ và các tổ máy phát điện hiệu suất không được xây dựng mới;
Căn cứ Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 và Thông tư số 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ: (i) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ; (ii) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 2 của Quyết định này.
2. Giao Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 1 của Quyết định này.
3. Giao Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 3 của Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này có sự thay đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại văn bản tương ứng được ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Cục trưởng các Cục: Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Hóa chất, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổng cục Hải quan;
- Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KHCN.
BỘ TRƯỞNG
Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC 1:
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHÓM 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM5 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Phụ lục 2.1: Danh mục sản phẩm sữa chế biến
| Mã số HS | Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú |
| 0401 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.10.10 | Dạng lỏng | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.10.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.20.10 | Dạng lỏng | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.20.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.40.10 | Sữa dạng lỏng | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.40.20 | Sữa dạng đông lạnh | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.40.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.50.10 | Dạng lỏng | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0401.50.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-1:2010/BYT | Sữa dạng lỏng |
| 0402 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc | |
| 0402.10.41 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10.42 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10.49 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10.91 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10.92 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.10.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc | |
| 0402.21 | Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.21.20 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.21.30 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.21.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.29 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.29.20 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.29.30 | Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.29.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0402.99.00 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2010/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0403 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.10 | Sữa chua: | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men | |
| 0403.10.21 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.10.29 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.10.91 | Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.10.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.90 | LOẠI KHÁC: | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.90.10 | Buttermilk | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0403.90.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-5:2010/BYT | Sữa lên men |
| 0404 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | QCVN 5-2:2017/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | QCVN 5-2:2017/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0404.10.10 | Dạng bột | QCVN 5-2:2017/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0404.10.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2017/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0404.90.00 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-2:2017/BYT | Sữa dạng bột, Sữa đặc |
| 0405 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.10.00 | Bơ | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.20.00 | Chất phết từ bơ sữa | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.90 | LOẠI KHÁC: | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.90.20 | Dầu bơ (butter oil) | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.90.30 | Ghee | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 0405.90.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-4:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ) |
| 04.06 | Pho mát và curd. | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.10.20 | curd | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.20.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 0406.90.00 | Pho mát loại khác | QCVN 5-3:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát) |
| 2105.00.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | QCVN số 8-1:2011/BYT QCVN 8-2:2011/BYT QCVN số 8-3:2012/BYT | Kem sữa |
| 2202.99.20 | - - - Đồ uống sữa đậu nành | QCVN số 8-1:2011/BYT QCVN 8-2:2011/BYT QCVN 6-2:2010/BYT | Sữa đậu nành |
| 1901.90.31 | Chứa sữa | QCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa chế biến |
| 1901.90.32 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | QCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa chế biến |
| 1901.90.39 | LOẠI KHÁC | QCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT | Các sản phẩm khác từ sữa chế biến |
Phụ lục 2.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn
Phụ lục 2.3: Danh mục sản phẩm dầu thực vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật
| Mã HS | Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú |
| 1507.90.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu đậu tương |
| 1508.90.00 | LOẠI KHÁC: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu lạc đã tinh chế |
| 1509 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu ô liu |
| 1509.10 | Dầu nguyên chất (virgin) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu ô liu |
| 1509.10.10 | Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1509.10.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1510.00.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1511.90.20 | Dầu tinh chế | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất | |
| - - Các phần phân đoạn thể rắn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất | |
| 1511.90.31 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1511.90.32 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất | |
| 1511.90.36 | Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1511.90.37 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1511.90.39 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất | |
| 1512.19.20 | Đã qua tinh chế | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu oliu nguyên chất |
| 1512.19.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu cây rum đã tinh chế |
| 1512.29.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu hạt bông đã tinh chế |
| 1513.19.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa đã tinh chế; Dầu ba-ba-su đã tinh chế |
| 1513.21.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| 1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| 1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| 1514.19.20 | Đã tinh chế | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| 1514.91.10 | Dầu hạt cải khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| 1514.99.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su |
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu hạt lanh | |
| 1515.19.00 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu hạt lanh đã tinh chế |
| LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác | |
| 1515.29.91 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác |
| 1515.29.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác |
| 1515.30.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu thầu dầu đã tinh chế |
| 1515.50.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu hạt vừng đã tinh chế |
| 1515.90.19 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác |
| 1515.90.29 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác |
| 1515.90.39 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác |
| 1515.90.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Dầu cám gạo |
| 1516.20.96 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuốc nhóm 15.16. | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.10.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.10.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90 | LOẠI KHÁC: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.10 | Chế phẩm giả ghee | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.20 | Margarin lỏng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.30 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) | |
| 1517.90.43 | Shortening | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.44 | Chế phẩm giả mỡ lợn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.50 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) | |
| 1517.90.61 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.62 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.63 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.64 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.65 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.66 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.67 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.68 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.69 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1517.90.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1518.00.15 | - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
| 1518.00.19 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013) | Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật) |
Phụ lục 2.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo
| Mã HS | Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú |
| 1101 | Bột mì hoặc bột meslin | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| - Bột mì: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | ||
| 1101.00.11 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột mì tăng cường Sắt và Kẽm |
| 1101.00.19 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột mì thông thường |
| 1101.00.20 | - Bột meslin | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1102 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 1102.20.00 | - Bột ngô | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 1102.90 | - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 1102.90.10 | - - Bột gạo | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 1102.90.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột ngũ cốc |
| 11.05.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bột khoai tây |
| 1107 | Malt, rang hoặc chưa rang | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Malt, rang hoặc chưa rang |
| 1107.10.00 | - Chưa rang | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Malt, rang hoặc chưa rang |
| 1107.20.00 | - Đã rang | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Malt, rang hoặc chưa rang |
| 1108 | Tinh bột; inulin. | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| - Tinh bột: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác | |
| 1108.11.00 | - - Tinh bột mì | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.12.00 | - - Tinh bột ngô | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.14.00 | - - Tinh bột sắn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.19.90 | - - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác |
| 1108.20.00 | - Inulin | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Inulin |
| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Gluten lúa mì |
| 1704 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
| 1704.90 | - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| 1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| 1704.90.20 | - - Sô cô la trắng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| - - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao | |
| 1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| 1704.90.99 | - - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| 1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao |
| 1806.90.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh kẹo khác |
| 1901.90.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1902 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... | |
| 1902.11.00 | - - Có chứa trứng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.19 | - - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| - - - Miến: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... | |
| 1902.19.31 | - - - - Từ ngô | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.19.39 | - - - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.19.40 | - - - Mì khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.19.90 | - - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.20.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.30.30 | - - Miến | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.30.40 | - - Mì ăn liền khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.30.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1902.40.00 | - Couscous | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến... |
| 1905 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1905.10.00 | - Bánh mì giòn | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | ||
| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.31.20 | - - - Chứa ca cao | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.32.10 | - - - Bánh waffles | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.32.20 | - - - Bánh xốp wafers | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự |
| 1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự |
| 1905.40.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự |
| 1905.90 | - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn |
| 1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | |
| 1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 1905.90.90 | - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác |
| 2007 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| 2007.10.0 | - Chế phẩm đồng nhất | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu | |
| 2007.91.0 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| 2007.99 | - - Loại khác: | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| 2007.99.10 | - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| 2007.99.20 | - - - Mứt và thạch trái cây | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
| 2007.99.90 | - - - Loại khác | QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT | Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu |
PHỤ LỤC 3:
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã HS | Tên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC | Mô tả sản phẩm, hàng hóa | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú |
| Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ |
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Đèn Huỳnh quang Compact (CFL) | TCVN 7896:2015 | Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W |
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Đèn huỳnh quang ống thẳng (FL) | TCVN 8249:2013 | Chỉ áp dụng loại công suất từ 14 W đến 65 W |
| 8539.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | |||
| 8539.31.20 | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | |||
| 8539.31.30 | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền | |||
| 8539.31.90 | - - - Loại khác | |||
| 8504.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Chấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quang | TCVN 8248:2013 | Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W |
| 8504.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Chấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quang | TCVN 7897:2013 | Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W |
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| - - Loại sử dụng trong gia đình: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.10.11 | - - - Dung tích không quá 230 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.10.19 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.10.20 | - - Loại khác, dung tích không quá 350 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.10.90 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.30.90 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8418.40.90 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh | TCVN 7828:2016 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng |
| 8516.60.10 | - - Nồi nấu cơm | Nồi cơm điện | TCVN 8252:2015 | Chỉ áp dụng với loại đến 1000W |
| 8516.60.90 | - - Loại khác | Nồi cơm điện | TCVN 8252:2015 | Chỉ áp dụng với loại đến 1000W |
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | |
| 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | |
| - - - Loại khác: | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | ||
| 8414.51.91 | - - - - Có lưới bảo vệ | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | |
| 8414.51.99 | - - - - Loại khác | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | |
| 8528.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | Máy thu hình | TCVN 9536:2012 | |
| 8528.72.99 | - - Loại khác | Máy thu hình | TCVN 9536:2012 | |
| - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 | Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. | |
| 8516.10 | - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ: | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 | Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. |
| 8516.10.19 | - - - Loại khác | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 | Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. |
| 8516.10.30 | - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 | Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. |
| 84.15.10.10 | - - Công suất làm mát ko quá 26,38kW | Máy Điều hòa không khí | TCVN 7830:2015 | Chỉ áp dụng loại không nối ông gió công suất đến 12kW |
| 8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8450.19.91 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.19 | - - Loại khác: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8450.19.11 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8450.19.19 | - - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| - - - Loại khác: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.19.91 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8450.19.99 | - - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt |
| 8539.50.00 | - Đèn đi-ốt phát quang (LED) | Đèn LED | TCVN 11844:2017 | Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V |
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | Máy photocopy | TCVN 9510:2012 | |
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | Máy photocopy | TCVN 9510:2012 | |
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.11 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| 8443.31.19 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.21 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| 8443.31.29 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| - - - Loại khác: | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | |
| 8528.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | Màn hình máy tính | TCVN 9508:2012 | Áp dụng đối với loại đến 24 inch Loại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp |
| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | Máy tính xách tay | TCVN 11848:2017 | |
| 8501.52 | - - Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kW | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| 8501.52.11 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| 8501.52.19 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| 8501.52.21 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| 8501.52.29 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| 8501.52.31 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| 8501.52.39 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| 8501.53.00 | - - Công suất trên 75 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Động cơ tích hợp hoàn toàn Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt |
| 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8402.12.29 | - - - - Loại khác | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8402.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8402.19.29 | - - - - Loại khác | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | Nồi hơi | TCVN 8630:2010 | |
| 8504.21 | - - Có Công suất không quá 650kVA | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.21.19 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.21.92 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.21.99 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.22 | - - Công suất trên 650kVA nhỏ hơn 10.000kVA | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA | |
| 8504.22.11 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.22.19 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| - - - Loại khác: | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA | |
| 8504.22.92 | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.22.93 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
| 8504.22.99 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2010 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA |
1 Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.
2 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN 02:2020/BCT về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020.
3 QCVN 02:2016/BCT về an toàn tời trục mỏ được sửa đổi tại Sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT ban hành kèm theo Thông tư số 14/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
4 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN 02:2019/BCT về an toàn trạm nạp khí dầu mỏ hóa lỏng kèm theo Thông tư số 35/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019.
5 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN số 07:2020/BCT về an toàn đối với Máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò kèm theo Thông tư số 38/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020.
6 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN số 03:2019/BCT về an toàn Trạm biến áp phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò kèm theo Thông tư số 38/2020/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019.
5 Các mặt hàng được kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.