Quyết định số 1182/QĐ-BCT

Về việc ban hành danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã hs) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương

Ban hành ngày 06/04/2021Còn hiệu lực

Tình trạng hiệu lực theo thuvienphapluat.vn, rà đến 28/07/2026 xem nguồn.

BỘ CÔNG THƯƠNG

Số: 1182/QĐ-BCT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU (KÈM THEO MÃ HS) THỰC HIỆN KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ và các tổ máy phát điện hiệu suất không được xây dựng mới;

Căn cứ Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 và Thông tư số 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ: (i) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ; (ii) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 2 của Quyết định này.

2. Giao Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 1 của Quyết định này.

3. Giao Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 3 của Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này có sự thay đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại văn bản tương ứng được ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Cục trưởng các Cục: Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Hóa chất, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Các Thứ trưởng;

- Văn phòng Chính phủ;

- Tổng cục Hải quan;

- Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;

- Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHÓM 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phần biểu thuế chi tiết (150 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM5 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phụ lục 2.1: Danh mục sản phẩm sữa chế biến

Mã số HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
0401Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:QCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.10.10Dạng lỏngQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.10.90LOẠI KHÁCQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:QCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.20.10Dạng lỏngQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.20.90LOẠI KHÁCQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:QCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.40.10Sữa dạng lỏngQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.40.20Sữa dạng đông lạnhQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.40.90LOẠI KHÁCQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:QCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.50.10Dạng lỏngQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.50.90LOẠI KHÁCQCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0402Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:QCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:QCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.41Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lênQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.42Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuốngQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.49LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.91Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lênQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.92Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuốngQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10.99LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:QCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.21Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khácQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.21.20Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lênQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.21.30Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuốngQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.21.90LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.29LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.29.20Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lênQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.29.30Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuốngQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.29.90LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:QCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.99.00LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0403Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10Sữa chua:QCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:QCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10.29LOẠI KHÁCQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10.91Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10.99LOẠI KHÁCQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.90LOẠI KHÁC:QCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.90.10ButtermilkQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.90.90LOẠI KHÁCQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0404Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácQCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:QCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0404.10.10Dạng bộtQCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0404.10.90LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0404.90.00LOẠI KHÁCQCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0405Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)QCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.10.00QCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.20.00Chất phết từ bơ sữaQCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.90LOẠI KHÁC:QCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.90.10- - Chất béo khan của bơQCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.90.20Dầu bơ (butter oil)QCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.90.30GheeQCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.90.90LOẠI KHÁCQCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
04.06Pho mát và curd.QCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:QCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát wheyQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.10.20curdQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:QCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kgQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.20.90LOẠI KHÁCQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortiQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.90.00Pho mát loại khácQCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoQCVN số 8-1:2011/BYT QCVN 8-2:2011/BYT QCVN số 8-3:2012/BYTKem sữa
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nànhQCVN số 8-1:2011/BYT QCVN 8-2:2011/BYT QCVN 6-2:2010/BYTSữa đậu nành
1901.90.31Chứa sữaQCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa chế biến
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca caoQCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa chế biến
1901.90.39LOẠI KHÁCQCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa chế biến

Phụ lục 2.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn

Phần biểu thuế chi tiết (114 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

Phụ lục 2.3: Danh mục sản phẩm dầu thực vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật

Mã HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
1507.90.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu đậu tương
1508.90.00LOẠI KHÁC:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu lạc đã tinh chế
1509Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu ô liu
1509.10Dầu nguyên chất (virgin)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu ô liu
1509.10.10Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kgQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1509.10.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1510.00.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.20Dầu tinh chếQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
- - Các phần phân đoạn thể rắnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.32LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.36Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kgQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1511.90.39LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1512.19.20Đã qua tinh chếQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu oliu nguyên chất
1512.19.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu cây rum đã tinh chế
1512.29.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu hạt bông đã tinh chế
1513.19.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa đã tinh chế; Dầu ba-ba-su đã tinh chế
1513.21.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1514.19.20Đã tinh chếQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1514.91.10Dầu hạt cải khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1514.99.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu hạt lanh
1515.19.00LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu hạt lanh đã tinh chế
LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.29.91- - Các phần phân đoạn thể rắnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.29.99LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.30.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu thầu dầu đã tinh chế
1515.50.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu hạt vừng đã tinh chế
1515.90.19LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.90.29LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.90.39LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác
1515.90.99LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu cám gạo
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuốc nhóm 15.16.QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.10.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.10.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90LOẠI KHÁC:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.10Chế phẩm giả gheeQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.20Margarin lỏngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuônQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.43ShorteningQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.44Chế phẩm giả mỡ lợnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạcQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.63Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kgQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.64Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kgQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừaQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.69LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.90.90LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừaQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1518.00.15- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1518.00.19LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT; TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)

Phụ lục 2.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo

Mã HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
1101Bột mì hoặc bột meslinQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
- Bột mì:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột mì tăng cường Sắt và Kẽm
1101.00.19- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột mì thông thường
1101.00.20- Bột meslinQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1102Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
1102.20.00- Bột ngôQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
1102.90- Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
1102.90.10- - Bột gạoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
1102.90.20- - Bột lúa mạch đenQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
1102.90.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột ngũ cốc
11.05.10.00- Bột, bột thô và bột mịnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBột khoai tây
1107Malt, rang hoặc chưa rangQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMalt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00- Chưa rangQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMalt, rang hoặc chưa rang
1107.20.00- Đã rangQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMalt, rang hoặc chưa rang
1108Tinh bột; inulin.QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
- Tinh bột:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.11.00- - Tinh bột mìQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.12.00- - Tinh bột ngôQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.13.00- - Tinh bột khoai tâyQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.14.00- - Tinh bột sắnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.19- - Tinh bột khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.19.90- - - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTTinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
1108.20.00- InulinQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTInulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTGluten lúa mì
1704Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca caoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
1704.90- Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm hoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.20- - Sô cô la trắngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
- - Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.91- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.99- - - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1806.90.30- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1806.90.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh kẹo khác
1901.90.99LOẠI KHÁCQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biếnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.11.00- - Có chứa trứngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19- - Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
- - - Miến:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19.31- - - - Từ ngôQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19.39- - - - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19.40- - - Mì khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.19.90- - - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịtQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.20.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.30.30- - MiếnQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.30.40- - Mì ăn liền khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.30.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1902.40.00- CouscousQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tựQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTSản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
1905Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1905.10.00- Bánh mì giònQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tựQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1905.31- - Bánh quy ngọt:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.31.10- - - Không chứa ca caoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.31.20- - - Chứa ca caoQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.32.10- - - Bánh wafflesQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.32.20- - - Bánh xốp wafersQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái câyQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
1905.40.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
1905.90- Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răngQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTBánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT
1905.90.50- - Các loại bánh không bộtQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.90.90- - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
2007Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.10.0- Chế phẩm đồng nhấtQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
- Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.91.0- - Từ quả thuộc chi cam quýtQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.99- - Loại khác:QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.99.10- - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tâyQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái câyQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.99.90- - - Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2011/BYT; Quyết định số 46/2007/QĐ-BYTMứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu

PHỤ LỤC 3:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã HSTên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCMô tả sản phẩm, hàng hóaTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủCác mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủCác mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủCác mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủCác mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:Đèn Huỳnh quang Compact (CFL)TCVN 7896:2015Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:Đèn huỳnh quang ống thẳng (FL)TCVN 8249:2013Chỉ áp dụng loại công suất từ 14 W đến 65 W
8539.31.10- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
8539.31.20- - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
8539.31.30- - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền
8539.31.90- - - Loại khác
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quangTCVN 8248:2013Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quangTCVN 7897:2013Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8418.10- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
- - Loại sử dụng trong gia đình:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.11- - - Dung tích không quá 230 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.19- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.20- - Loại khác, dung tích không quá 350 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.90- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30.90- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40.90- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8516.60.10- - Nồi nấu cơmNồi cơm điệnTCVN 8252:2015Chỉ áp dụng với loại đến 1000W
8516.60.90- - Loại khácNồi cơm điệnTCVN 8252:2015Chỉ áp dụng với loại đến 1000W
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:Quạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.10- - - Quạt bàn và quạt dạng hộpQuạt điệnTCVN 7826:2015
- - - Loại khác:Quạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.91- - - - Có lưới bảo vệQuạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.99- - - - Loại khácQuạt điệnTCVN 7826:2015
8528.72.92- - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMáy thu hìnhTCVN 9536:2012
8528.72.99- - Loại khácMáy thu hìnhTCVN 9536:2012
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:Bình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009Ÿ Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Ÿ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8516.10- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:Bình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009Ÿ Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Ÿ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8516.10.19- - - Loại khácBình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009Ÿ Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Ÿ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8516.10.30- - Loại đun nước nóng kiểu nhúngBình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009Ÿ Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít Ÿ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
84.15.10.10- - Công suất làm mát ko quá 26,38kWMáy Điều hòa không khíTCVN 7830:2015Chỉ áp dụng loại không nối ông gió công suất đến 12kW
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.91- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khôMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19- - Loại khác:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.11- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.19- - - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
- - - Loại khác:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.91- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.99- - - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8539.50.00- Đèn đi-ốt phát quang (LED)Đèn LEDTCVN 11844:2017Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V
8443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Máy photocopyTCVN 9510:2012
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang họcMáy photocopyTCVN 9510:2012
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:Máy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.11- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.19- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.21- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.29- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.31- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.39- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Loại khác:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợpMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.99- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
8528.72.92- - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMàn hình máy tínhTCVN 9508:2012Áp dụng đối với loại đến 24 inch Loại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp
8471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebookMáy tính xách tayTCVN 11848:2017
8501.52- - Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kWĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất không quá 1 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.11- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.19- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.21- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.29- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.31- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.39- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.53.00- - Công suất trên 75 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toàn Ÿ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ Ÿ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điệnNồi hơiTCVN 8630:2010
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờNồi hơiTCVN 8630:2010
8402.12.29- - - - Loại khácNồi hơiTCVN 8630:2010
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờNồi hơiTCVN 8630:2010
8402.19.29- - - - Loại khácNồi hơiTCVN 8630:2010
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điệnNồi hơiTCVN 8630:2010
8504.21- - Có Công suất không quá 650kVAMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.19- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.92- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.93- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.99- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22- - Công suất trên 650kVA nhỏ hơn 10.000kVAMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Máy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22.11- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22.19- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
- - - Loại khác:Máy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22.92- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22.93- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.22.99- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA

1 Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

2 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN 02:2020/BCT về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020.

3 QCVN 02:2016/BCT về an toàn tời trục mỏ được sửa đổi tại Sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT ban hành kèm theo Thông tư số 14/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

4 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN 02:2019/BCT về an toàn trạm nạp khí dầu mỏ hóa lỏng kèm theo Thông tư số 35/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019.

5 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN số 07:2020/BCT về an toàn đối với Máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò kèm theo Thông tư số 38/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020.

6 Bộ trưởng Bộ Công Thương đã ban hành QCVN số 03:2019/BCT về an toàn Trạm biến áp phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò kèm theo Thông tư số 38/2020/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019.

5 Các mặt hàng được kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.