010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 32 — Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
132 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 32 | |||||||
| Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực | |||||||
| 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||||||
| 3201.10.00 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3201.20.00 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da | ||||||
| 3202.10.00 | - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3202.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.03 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật | ||||||
| 3203.00.10 | - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3203.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||||
| - Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: | |||||||
| 3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | ||||||
| 3204.11.10 | - - - Dạng thô (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.12 | - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | ||||||
| 3204.12.10 | - - - Thuốc nhuộm axit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.14.00 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.15.00 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.17 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: | ||||||
| 3204.17.10 | - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.18.00 | - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3204.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3205.00.00 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.06 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||||
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | |||||||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | ||||||
| 3206.11.10 | - - - Thuốc màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 3206.19.10 | - - - Thuốc màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | ||||||
| 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | |||||||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | ||||||
| 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | ||||||
| 3206.42.10 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.49 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Các chế phẩm: | |||||||
| 3206.49.11 | - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | ||||||
| 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3206.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | ||||||
| 3207.10.00 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3207.20 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | ||||||
| 3207.20.10 | - - Frit men (phối liệu men) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3207.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3207.30.00 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3207.40.00 | - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.08 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này | ||||||
| 3208.10 | - Từ polyeste: | ||||||
| - - Vecni (kể cả dầu bóng): | |||||||
| 3208.10.11 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3208.10.19 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.10.20 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.10.90 | - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | ||||||
| 3208.20.40 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.20.70 | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3208.20.90 | - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: | |||||||
| 3208.90.11 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3208.90.19 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: | |||||||
| 3208.90.21 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3208.90.29 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.90.30 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3208.90.90 | - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 32.09 | Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||||||
| 3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | ||||||
| 3209.10.10 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3209.10.40 | - - Sơn cho da thuộc (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3209.10.50 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3209.10.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 |
| 3209.90.00 | - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 32.10 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | ||||||
| 3210.00.10 | - Vecni (kể cả dầu bóng) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3210.00.20 | - Màu keo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3210.00.30 | - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 3210.00.91 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 |
| 3210.00.99 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 | 10 | 8 |
| 3211.00.00 | Chất làm khô đã điều chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ | ||||||
| 3212.10.00 | - Lá phôi dập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): | |||||||
| 3212.90.11 | - - - Bột nhão nhôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90.13 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90.14 | - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ: | |||||||
| 3212.90.21 | - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90.22 | - - - Thuốc nhuộm khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3212.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.13 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự | ||||||
| 3213.10.00 | - Bộ màu vẽ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3213.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.14 | Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự | ||||||
| 3214.10.00 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 32.15 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn | ||||||
| - Mực in: | |||||||
| 3215.11 | - - Màu đen: | ||||||
| 3215.11.10 | - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.11.20 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 3215.19.10 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3215.90.10 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.90.60 | - - Mực vẽ hoặc mực viết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.90.70 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.