Phụ lục E Biểu thuế RCEP cho Hàn Quốc

Kèm theo Nghị định số 129/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

339 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202220232024202520262027
Chương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
6201.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6201.20.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6201.20.90- - Loại khác000000
6201.30- Từ bông:
6201.30.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6201.30.90- - Loại khác000000
6201.40- Từ sợi nhân tạo:
6201.40.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6201.40.90- - Loại khác000000
6201.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
6201.90.11- - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6201.90.19- - - Loại khác000000
- - Từ ramie:
6201.90.21- - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6201.90.29- - - Loại khác000000
6201.90.90- - Loại khác000000
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
6202.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6202.20.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6202.20.90- - Loại khác000000
6202.30- Từ bông:
6202.30.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6202.30.90- - Loại khác000000
6202.40- Từ sợi nhân tạo:
6202.40.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm000000
6202.40.90- - Loại khác000000
6202.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6202.90.10- - Từ tơ tằm000000
6202.90.20- - Từ ramie000000
6202.90.90- - Loại khác000000
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Bộ com-lê:
6203.11.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6203.12.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6203.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
6203.19.11- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6203.19.19- - - - Loại khác000000
- - - Từ tơ tằm:
6203.19.21- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6203.19.29- - - - Loại khác000000
6203.19.90- - - Loại khác000000
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22- - Từ bông:
6203.22.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6203.22.90- - - Loại khác000000
6203.23.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6203.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6203.29.90- - - Loại khác000000
- Áo jacket và áo blazer:
6203.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6203.32- - Từ bông:
6203.32.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6203.32.90- - - Loại khác000000
6203.33.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6203.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác000000
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6203.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6203.42- - Từ bông:
6203.42.10- - - Quần yếm có dây đeo000000
6203.42.90- - - Loại khác000000
6203.43.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6203.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.49.10- - - Từ tơ tằm000000
6203.49.90- - - Loại khác000000
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Bộ com-lê:
6204.11.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.12- - Từ bông:
6204.12.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.12.90- - - Loại khác000000
6204.13.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ tơ tằm:
6204.19.11- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.19.19- - - - Loại khác000000
6204.19.90- - - Loại khác000000
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.22- - Từ bông:
6204.22.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.22.90- - - Loại khác000000
6204.23.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.29.10- - - Từ tơ tằm000000
6204.29.90- - - Loại khác000000
- Áo jacket và áo blazer:
6204.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.32- - Từ bông:
6204.32.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.32.90- - - Loại khác000000
6204.33.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ tơ tằm:
6204.39.11- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.39.19- - - - Loại khác000000
6204.39.90- - - Loại khác000000
- Váy liền thân:
6204.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.42- - Từ bông:
6204.42.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.42.90- - - Loại khác000000
6204.43.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.44.00- - Từ sợi tái tạo000000
6204.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.49.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.49.90- - - Loại khác000000
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.52- - Từ bông:
6204.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.52.90- - - Loại khác000000
6204.53.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6204.59.90- - - Loại khác000000
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6204.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6204.62.00- - Từ bông000000
6204.63.00- - Từ sợi tổng hợp000000
6204.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác000000
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
6205.20- Từ bông:
6205.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6205.20.20- - Áo Barong Tagalog (SEN)000000
6205.20.90- - Loại khác000000
6205.30- Từ sợi nhân tạo:
6205.30.10- - Áo Barong Tagalog (SEN)000000
6205.30.90- - Loại khác000000
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
- - Loại khác:
6205.90.91- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6205.90.92- - - Áo Barong Tagalog (SEN)000000
6205.90.99- - - Loại khác000000
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6206.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6206.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6206.10.90- - Loại khác000000
6206.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6206.30- Từ bông:
6206.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6206.30.90- - Loại khác000000
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo000000
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác000000
62.07Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6207.11.00- - Từ bông000000
6207.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác000000
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21- - Từ bông:
6207.21.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6207.21.90- - - Loại khác000000
6207.22.00- - Từ sợi nhân tạo000000
6207.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.29.10- - - Từ tơ tằm000000
6207.29.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
6207.91.00- - Từ bông000000
6207.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.99.10- - - Từ sợi nhân tạo000000
6207.99.90- - - Loại khác000000
62.08Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6208.11.00- - Từ sợi nhân tạo000000
6208.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác000000
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21- - Từ bông:
6208.21.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6208.21.90- - - Loại khác000000
6208.22.00- - Từ sợi nhân tạo000000
6208.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.29.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6208.29.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
6208.91- - Từ bông:
6208.91.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6208.91.90- - - Loại khác000000
6208.92- - Từ sợi nhân tạo:
6208.92.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6208.92.90- - - Loại khác000000
6208.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.99.10- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6208.99.90- - - Loại khác000000
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
6209.20- Từ bông:
6209.20.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự000000
6209.20.40- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự000000
6209.20.90- - Loại khác000000
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự000000
6209.30.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự000000
6209.30.40- - Phụ kiện may mặc000000
6209.30.90- - Loại khác000000
6209.90.00- Từ các vật liệu dệt khác000000
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)000000
6210.10.19- - - Loại khác000000
6210.10.90- - Loại khác000000
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
6210.20.20- - Quần áo chống cháy (SEN)000000
6210.20.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6210.20.40- - Quần áo bảo hộ khác000000
6210.20.90- - Loại khác000000
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
6210.30.20- - Quần áo chống cháy (SEN)000000
6210.30.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6210.30.40- - Quần áo bảo hộ khác000000
6210.30.90- - Loại khác000000
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10- - Quần áo chống cháy (SEN)000000
6210.40.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6210.40.90- - Loại khác000000
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10- - Quần áo chống cháy (SEN)000000
6210.50.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6210.50.90- - Loại khác000000
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
- Quần áo bơi:
6211.11.00- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai000000
6211.12.00- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái000000
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết000000
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32- - Từ bông:
6211.32.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.32.20- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)000000
6211.32.90- - - Loại khác000000
6211.33- - Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.33.20- - - Quần áo chống cháy(SEN)000000
6211.33.30- - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6211.33.40- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)000000
6211.33.90- - - Loại khác000000
6211.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
6211.39.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.39.20- - - Quần áo chống cháy(SEN)000000
6211.39.30- - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ000000
6211.39.40- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)000000
6211.39.90- - - Loại khác000000
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42- - Từ bông:
6211.42.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.42.20- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)000000
6211.42.30- - - Sarong loại hình ống (SEN)000000
6211.42.90- - - Loại khác000000
6211.43- - Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10- - - Áo phẫu thuật000000
6211.43.20- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)000000
6211.43.30- - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ000000
6211.43.40- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.43.50- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)000000
6211.43.60- - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân000000
6211.43.70- - - Sarong loại hình ống (SEN)000000
6211.43.90- - - Loại khác000000
6211.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
6211.49.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật000000
6211.49.20- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)000000
- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
6211.49.31- - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)000000
6211.49.39- - - - Loại khác (SEN)000000
6211.49.50- - - Sarong loại hình ống (SEN)000000
6211.49.60- - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6211.49.90- - - Loại khác000000
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
6212.10- Xu chiêng:
- - Từ bông:
6212.10.11- - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)000000
6212.10.19- - - Loại khác000000
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212.10.91- - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)000000
6212.10.99- - - Loại khác000000
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10- - Từ bông000000
6212.20.90- - Từ các vật liệu dệt khác000000
6212.30- Áo nịt toàn thân (corselette):
6212.30.10- - Từ bông000000
6212.30.90- - Từ các vật liệu dệt khác000000
6212.90- Loại khác:
- - Từ bông:
6212.90.11- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)000000
6212.90.12- - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh000000
6212.90.19- - - Loại khác000000
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)000000
6212.90.92- - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh000000
6212.90.99- - - Loại khác000000
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6213.20.90- - Loại khác000000
6213.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6213.90.11- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6213.90.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6213.90.99- - - Loại khác000000
62.14Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6214.10.90- - Loại khác000000
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6214.30.90- - Loại khác000000
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6214.40.90- - Loại khác000000
6214.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6214.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18161412108
6214.90.90- - Loại khác18161412108
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6215.10.90- - Loại khác000000
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6215.20.90- - Loại khác000000
6215.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6215.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)000000
6215.90.90- - Loại khác000000
62.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay000000
- Loại khác:
6216.00.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn000000
6216.00.92- - Từ bông000000
6216.00.99- - Loại khác000000
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
6217.10- Phụ kiện may mặc:
6217.10.10- - Đai Ju đô202020202020
6217.10.90- - Loại khác202020202020
6217.90.00- Các chi tiết000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.