Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00- - Natri5
2805.12.00- - Canxi5
2805.19.00- - Loại khác5
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau5
2805.40.00- Thủy ngân5
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2809.10.00- Diphospho pentaoxit5
28.10Oxit bo; axit boric
2810.00.10- Oxit bo5
2810.00.20- Axit boric5
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00- - Hydro florua (axit hydrofloric)5
2811.12.00- - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)5
2811.19- - Loại khác:
2811.19.10- - - Axit arsenic5
2811.19.20- - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)5
2811.19.90- - - Loại khác5
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.22- - Silic dioxit:
2811.22.10- - - Dạng bột5
2811 22.90- - - Loại khác5
2811.29- - Loại khác:
2811.29.10- - - Diarsenic pentaoxit5
2811.29.20- - - Dioxit lưu huỳnh5
2811.29.90- - - Loại khác5
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
2812.11.00- - Carbonyl diclorua (phosgene)5
2812.12.00- - Phospho oxyclorua5
2812.13.00- - Phospho triclorua5
2812.14.00- - Phospho pentaclorua5
2812.15.00- - Lưu huỳnh monoclorua5
2812.16.00- - Lưu huỳnh diclorua5
2812.17.00- -Thionyl clorua5
2812.19.00- - Loại khác5
2812.90.00- Loại khác5
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
2813.10.00- Carbon disulphua5
2813.90.00- Loại khác5
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)5
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit5
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00.20- Kẽm peroxit5
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học5
28.19Crom oxit và hydroxit
2819.10.00- Crom trioxit5
2819.90.00- Loại khác5
28.20Mangan oxit
2820.90.00- Loại khác5
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm5
2823.00.00Titan oxit5
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
2824.10.00- Chì monoxit (litharge, maxicot)5
2824.90.00- Loại khác5
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng5
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti5
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanađi5
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken5
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng5
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit5
2825 . 70 . 00- Hydroxit và oxit molipđen5
2825.80.00- Antimon oxit5
2825.90.00- Loại khác5
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12.00- - Của nhôm5
2826 . 19 . 00- - Loại khác5
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)5
2826.90.00- Loại khác5
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10.00- Amoni clorua5
- Clorua khác:
2827.31.00- - Của magiê5
2827.35.00- - Của niken5
2827.39- - Loại khác:
2827.39.10- - - Của bari hoặc của coban5
2827.39.20- - - Của sắt5
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00- - Của đồng5
2827.49.00- - Loại khác5
- Bromua và oxit bromua:
2827.51.00- - Natri bromua hoặc kali bromua5
2827.59 . 00- - Loại khác5
2827.60.00- Iođua và iođua oxit5
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác5
2828.90- Loại khác:
2828.90.10- - Natri hypoclorit5
2828.90.90- - Loại khác5
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
2829.11.00- - Của natri5
2829.19.00- - Loại khác5
2829.90- Loại khác:
2829.90.10- - Natri perclorat5
2829.90.90- - Loại khác5
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2830.10.00- Natri sulphua5
2830.90- Loại khác:
2830.90.10- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm5
2830.90.90- - Loại khác5
28.31Dithionit và sulphoxylat
2831.10.00- Của natri5
2831.90.00- Loại khác5
28.32Sulphit; thiosulphat
2832.10.00- Natri sulphit5
2832.20.00- Sulphit khác5
2832.30.00- Thiosulphat5
28.34Nitrit; nitrat
2834.10.00- Nitrit5
- Nitrat:
2834.21.00- - Của kali5
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)5
- Phosphat:
2835.22.00- - Của mono- hoặc dinatri5
2835.24.00- - Của kali5
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835.25.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)5
2835.25.90- - - Loại khác5
2835.26.00- - Các phosphat khác của canxi5
2835.29- - Loại khác:
2835.29.10- - - Của trinatri5
2835.29.90- - - Loại khác5
- Polyphosphat:
2835.39- - Loại khác:
2835.39.10- - - Tetranatri pyrophosphat5
2835.39.90- - - Loại khác5
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.40.00- Kali carbonat5
2836.60.00- Bari carbonat5
- Loại khác:
2836.91.00- - Liti carbonat5
2836.92.00- - Stronti carbonat5
2836.99- - Loại khác:
2836.99.10- - - Amoni carbonat thương phẩm5
2836.99.20- - - Chì carbonat5
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00- - Của natri5
2837.19.00- - Loại khác5
2837.20.00- Xyanua phức5
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.19- - Loại khác:
2839.19.90- - - Loại khác5
28.40Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraboral (borat tinh chế - hàn the):
2840.11.00- - Dạng khan5
2840.19.00- - Loại khác5
2840.20.00- Borat khác5
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)5
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
2841.30.00- Natri dicromat5
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat5
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00- - Kali permanganat5
2841.69.00- - Loại khác5
2841.70.00- Molipdat5
2841.80.00- Vonframat5
2841.90.00- Loại khác5
28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
2842.90- Loại khác:
2842.90.10- - Natri arsenit5
2842.90.20- - Muối của đồng hoặc crom5
2842.90.30- - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác5
2842.90.90- - Loại khác5
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo5
- Hợp chất bạc:
2843.21.00- - Nitrat bạc5
2843.29.00- - Loại khác5
2843.30.00- Hợp chất vàng5
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống5
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó5
2844.10.90- - Loại khác5
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó5
2844.20.90- - Loại khác5
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó5
2844.30.90- - Loại khác5
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
2844.41.00- - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó5
2844.42.00- - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này5
2844.43.00- - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này5
2844.44.00- - Phế liệu phóng xạ5
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân5
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)5
2845.20.00- Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó5
2845.30.00- Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó5
2845.40.00- Heli-35
2845.90.00- Loại khác5
28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2846.10.00- Hợp chất xeri5
2846.90.00- Loại khác5
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.90- Loại khác5
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10.00- Của canxi5
2849.20.00- Của silic5
2849.90.00- Loại khác5
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.495
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
2852.10- Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang5
2852.10.90- - Loại khác5
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thủy ngân tanat5
2852.90.20- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân5
2852.90.90- - Loại khác5
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
2853.10.00- Cyanogen chloride (chlorcyan)5
2853.90- Loại khác:
2853.90.10- - Nước khử khoáng5
2853.90.90- - Loại khác5
29.01Hydrocarbon mạch hở
2901.10.00- No5
- Chưa no:
2901.21.00- - Etylen5
2901.22.00- - Propen (propylen)0
2901.23.00- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó5
2901.24.00- - 1,3 – butadien và isopren5
2901.29- - Loại khác:
2901.29.10- - - Axetylen5
2901.29.20- - - Hexen và các đồng phân của nó5
2901.29.90- - - Loại khác5
29.02Hydrocarbon mạch vòng
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11.00- - Cyclohexane5
2902.19.00- - Loại khác5
2902.30.00- Toluen5
- Xylenes:
2902.41.00- - o-Xylen5
2902.42.00- - m-Xylen5
2902.44.00- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen5
2902.50.00- Styren5
2902.60.00- Etylbenzen5
2902.70.00- Cumen5
2902.90- Loại khác:
2902.90.10- - Dodecylbenzen5
2902.90.20- - Các loại alkylbenzen khác5
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)5
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)5
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)5
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.61.00- - Metyl bromua (bromometan)5
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
2905.11.00- - Metanol (rượu metylic)5
2905.12.00- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)5
2905.13.00- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)5
2905.14.00- - Butanol khác5
2905.16.00- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó5
2905.17.00- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)5
2905.19.00- - Loại khác5
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00- - Rượu tecpen mạch hở5
2905.29.00- - Loại khác5
- Rượu hai chức:
2905.31.00- - Etylen glycol (ethanediol)5
2905.32.00- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)5
2905.39.00- - Loại khác5
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)5
2905.42.00- - Pentaerythritol5
2905.43.00- - Mannitol5
2905.45.00- - Glyxerin5
2905.49.00- - Loại khác5
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, ni tro hóa hoặc ritroso hóa của rượu mạch hở :
2905.51.00- - Ethchlorvynol (INN)5
2905.59.00- - Loại khác5
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2906.11.00- - Menthol5
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols5
2906.13.00- - Sterols và inositols5
2906.19.00- - Loại khác5
- Loại thơm:
2906.21.00- - Rượu benzyl5
2906.29.00- - Loại khác5
29.07Phenols; rượu-phenol
- Monophenols:
2907.11.00- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó5
2907.12.00- - Cresols và muối của chúng5
2907.13.00- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng5
2907.15.00- - Naphthols và các muối của chúng5
2907.19.00- - Loại khác5
- Polvphenols: rượu -phenol:
2907.21.00- - Resorcinol và muối của nó5
2907.22.00- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó5
2907.23.00- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó5
2907.29- - Loại khác:
2907.29.10- - - Rượu-phenol5
2907.29.90- - - Loại khác5
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
2908.11.00- - Pentachlorophenol (ISO)5
2908.19.00- - Loại khác5
- Loại khác:
2908.91.00- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó5
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó5
2908.99.00- - Loại khác5
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00- - Dietyl ete5
2909.19.00- - Loại khác5
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng5
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng5
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)5
2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol5
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol5
2909.49.00- - Loại khác5
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng5
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng5
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)5
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)5
2910.30.00- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)5
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)5
2910.50.00- Endrin (ISO)5
2910.90.00- Loại khác5
2911.00.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng5
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.12.00- - Etanal (axetaldehyt)5
2912.19.00- - Loại khác5
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00- - Benzaldehyt5
2912.29.00- - Loại khác5
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)5
2912.42.00- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)5
2912.49- - Loại khác:
2912.49.10- - - Aldehyt - rượu khác5
2912.49.90- - - Loại khác5
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt5
2912.60.00- Paraformaldehyt5
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.125
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00- - Axeton5
2914.12.00- - Butanon (metyl etyl xeton)5
2914.13.00- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)5
2914.19.00- - Loại khác5
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon5
2914.23.00- - Ionon và metylionon5
2914.29- - Loại khác:
2914.29.10- - - Long não5
2914.29.90- - - Loại khác5
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)5
2914.39.00- - Loại khác5
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton5
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác5
- Quinones:
2914.61.00- - Anthraquinon5
2914.62.00- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))5
2914.69.00- - Loại khác5
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
2914.71.00- - Chlordecone (ISO)5
2914.79.00- - Loại khác5
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit formic, muối và este của nó:
2915.11.00- - Axit formic5
2915.12.00- - Muối của axit formic5
2915.13.00- - Este của axit formic5
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00- - Axit axetic5
2915.24.00- - Anhydrit axetic5
2915.29- - Loại khác:
2915.29.10- - - Natri axetat; các coban axetat5
2915.29.90- - - Loại khác5
- Este của axit axetic:
2915.31.00- - Etyl axetat5
2915.32.00- - Vinyl axetat5
2915.33.00- - n-Butyl axetat5
2915.36.00- - Dinoseb(ISO) axetat5
2915.39- - Loại khác:
2915.39.10- - - Isobutyl axetat5
2915.39.20- - - 2- Ethoxyetyl axetat5
2915.39.90- - - Loại khác5
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng5
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của nó5
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng5
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10- - Axit palmitic, muối và este của nó5
2915.70.20- - Axit stearic5
2915.70.30- - Muối và este của axit stearic5
2915.90- Loại khác:
2915.90.20- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng5
2915.90.30- - Axit caprylic, muối và este của nó5
2915.90.40- - Axit capric, muối và este của nó5
2915.90.90- - Loại khác5
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00- - Axit acrylic và muối của nó5
2916.12.00- - Este của axit acrylic5
2916.13.00- - Axit metacrylic và muối của nó5
2916.14- - Este của axit metacrylic:
2916.14.10- - - Metyl metacrylat5
2916.14.90- - - Loại khác5
2916.15.00- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng5
2916.16.00- - Binapacryl (ISO)5
2916.19.00- - Loại khác5
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên5
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.32- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
2916.32.10- - - Benzoyl peroxit5
2916.32.20- - - Benzoyl clorua5
2916.34.00- - Axit phenylaxetic và muối của nó5
2916.39- - Loại khác:
2916.39.10- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó5
2916.39.20- - - Este của axit phenylaxetic5
2916.39.90- - - Loại khác5
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic da chức mạch hở , các anhydr i t, halogenua, peroxit , peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00- - Axit oxalic, muối và este của nó5
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.90- - - Loại khác5
2917.13.00- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng5
2917.14.00- - Anhydrit maleic5
2917.19.00- - Loại khác5
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên5
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.35.00- -  Phthalic anhydrit5
2917.36.00- - Axit terephthalic và muối của nó5
2917.37.00- - Dimetyl terephthalat5
2917.39- - Loại khác:
2917.39.20- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)5
2917.39.90- - - Loại khác5
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00- - Axit lactic, muối và este của nó5
2918.12.00- - Axit tartaric5
2918.13.00- - Muối và este của axit tartaric5
2918.16.00- - Axit gluconic, muối và este của nó5
2918.17.00- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)5
2918.18.00- - Chlorobenzilate (ISO)5
2918.19.00- - Loại khác5
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00- - Axit salicylic và muối của nó5
2918.22.00- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó5
2918.23.00- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng5
2918.29- - Loại khác:
2918.29.10- - - Este sulphonic alkyl của phenol5
2918.29.90- - - Loại khác5
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên5
- Loại khác:
2918.91.00- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó5
2918.99.00- - Loại khác5
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng: các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)5
2920.19.00- - Loại khác5
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.21.00- - Dimethyl phosphite5
2920.22.00- - Diethyl phosphite5
2920.23.00- - Trimethyl phosphite5
292 . 24.00- - Triethyl phosphite5
2920.29.00- - Loại khác5
2920.30.00- Endosulfan (ISO)5
2920.90.00- Loại khác5
29.21Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng5
2921.12.00- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride5
2921.13.00- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride5
2921.14.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride5
2921.19.00- - Loại khác5
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó5
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nó5
2921.29.00- - Loại khác5
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng: muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó5
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng5
2921.43.00- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng5
2921.45.00- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng5
2921.49.00- - Loại khác5
- Amin thơm da chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
2921.59.00- - Loại khác5
29.22Hợp chất amino chức oxy

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.