500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | ||
| 2805.11.00 | - - Natri | 5 |
| 2805.12.00 | - - Canxi | 5 |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 5 |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | 5 |
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | 5 |
| 28.10 | Oxit bo; axit boric | |
| 2810.00.10 | - Oxit bo | 5 |
| 2810.00.20 | - Axit boric | 5 |
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | |
| - Axit vô cơ khác: | ||
| 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | 5 |
| 2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | 5 |
| 2811.19 | - - Loại khác: | |
| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 5 |
| 2811.19.20 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | 5 |
| 2811.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | ||
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | |
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột | 5 |
| 2811 22.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2811.29 | - - Loại khác: | |
| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 5 |
| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 5 |
| 2811.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | |
| - Clorua và oxit clorua: | ||
| 2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | 5 |
| 2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | 5 |
| 2812.13.00 | - - Phospho triclorua | 5 |
| 2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | 5 |
| 2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | 5 |
| 2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | 5 |
| 2812.17.00 | - -Thionyl clorua | 5 |
| 2812.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2812.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | |
| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | 5 |
| 2813.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | |
| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 5 |
| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 5 |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 5 |
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | |
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 5 |
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit | |
| 2819.10.00 | - Crom trioxit | 5 |
| 2819.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.20 | Mangan oxit | |
| 2820.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | 5 |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 5 |
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | |
| 2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | 5 |
| 2824.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | |
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | 5 |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | 5 |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 5 |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | 5 |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | 5 |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 5 |
| 2825 . 70 . 00 | - Hydroxit và oxit molipđen | 5 |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | 5 |
| 2825.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | |
| - Florua: | ||
| 2826.12.00 | - - Của nhôm | 5 |
| 2826 . 19 . 00 | - - Loại khác | 5 |
| 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | 5 |
| 2826.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | |
| 2827.10.00 | - Amoni clorua | 5 |
| - Clorua khác: | ||
| 2827.31.00 | - - Của magiê | 5 |
| 2827.35.00 | - - Của niken | 5 |
| 2827.39 | - - Loại khác: | |
| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 5 |
| 2827.39.20 | - - - Của sắt | 5 |
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | ||
| 2827.41.00 | - - Của đồng | 5 |
| 2827.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bromua và oxit bromua: | ||
| 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 5 |
| 2827.59 . 00 | - - Loại khác | 5 |
| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 5 |
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | |
| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 5 |
| 2828.90 | - Loại khác: | |
| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 5 |
| 2828.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | |
| - Clorat: | ||
| 2829.11.00 | - - Của natri | 5 |
| 2829.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2829.90 | - Loại khác: | |
| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 5 |
| 2829.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2830.10.00 | - Natri sulphua | 5 |
| 2830.90 | - Loại khác: | |
| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 5 |
| 2830.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat | |
| 2831.10.00 | - Của natri | 5 |
| 2831.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.32 | Sulphit; thiosulphat | |
| 2832.10.00 | - Natri sulphit | 5 |
| 2832.20.00 | - Sulphit khác | 5 |
| 2832.30.00 | - Thiosulphat | 5 |
| 28.34 | Nitrit; nitrat | |
| 2834.10.00 | - Nitrit | 5 |
| - Nitrat: | ||
| 2834.21.00 | - - Của kali | 5 |
| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | 5 |
| - Phosphat: | ||
| 2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | 5 |
| 2835.24.00 | - - Của kali | 5 |
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | |
| 2835.25.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | 5 |
| 2835.25.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | 5 |
| 2835.29 | - - Loại khác: | |
| 2835.29.10 | - - - Của trinatri | 5 |
| 2835.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Polyphosphat: | ||
| 2835.39 | - - Loại khác: | |
| 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | 5 |
| 2835.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | |
| 2836.40.00 | - Kali carbonat | 5 |
| 2836.60.00 | - Bari carbonat | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2836.91.00 | - - Liti carbonat | 5 |
| 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | 5 |
| 2836.99 | - - Loại khác: | |
| 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | 5 |
| 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | 5 |
| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | |
| - Xyanua và xyanua oxit: | ||
| 2837.11.00 | - - Của natri | 5 |
| 2837.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2837.20.00 | - Xyanua phức | 5 |
| 28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |
| - Của natri: | ||
| 2839.19 | - - Loại khác: | |
| 2839.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat) | |
| - Dinatri tetraboral (borat tinh chế - hàn the): | ||
| 2840.11.00 | - - Dạng khan | 5 |
| 2840.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2840.20.00 | - Borat khác | 5 |
| 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | 5 |
| 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | |
| 2841.30.00 | - Natri dicromat | 5 |
| 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | 5 |
| - Manganit, manganat và permanganat: | ||
| 2841.61.00 | - - Kali permanganat | 5 |
| 2841.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2841.70.00 | - Molipdat | 5 |
| 2841.80.00 | - Vonframat | 5 |
| 2841.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | |
| 2842.90 | - Loại khác: | |
| 2842.90.10 | - - Natri arsenit | 5 |
| 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | 5 |
| 2842.90.30 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác | 5 |
| 2842.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | |
| 2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | 5 |
| - Hợp chất bạc: | ||
| 2843.21.00 | - - Nitrat bạc | 5 |
| 2843.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2843.30.00 | - Hợp chất vàng | 5 |
| 2843.90.00 | - Hợp chất khác; hỗn hống | 5 |
| 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | |
| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | |
| 2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | 5 |
| 2844.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2844.20 | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | |
| 2844.20.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | 5 |
| 2844.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | |
| 2844.30.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | 5 |
| 2844.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | ||
| 2844.41.00 | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | 5 |
| 2844.42.00 | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | 5 |
| 2844.43.00 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | 5 |
| 2844.44.00 | - - Phế liệu phóng xạ | 5 |
| 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | 5 |
| 28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | 5 |
| 2845.20.00 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó | 5 |
| 2845.30.00 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó | 5 |
| 2845.40.00 | - Heli-3 | 5 |
| 2845.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | |
| 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | 5 |
| 2846.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | |
| 2847.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2849.10.00 | - Của canxi | 5 |
| 2849.20.00 | - Của silic | 5 |
| 2849.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | 5 |
| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | |
| 2852.10 | - Được xác định về mặt hóa học: | |
| 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | 5 |
| 2852.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2852.90 | - Loại khác: | |
| 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat | 5 |
| 2852.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | 5 |
| 2852.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | |
| 2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | 5 |
| 2853.90 | - Loại khác: | |
| 2853.90.10 | - - Nước khử khoáng | 5 |
| 2853.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.01 | Hydrocarbon mạch hở | |
| 2901.10.00 | - No | 5 |
| - Chưa no: | ||
| 2901.21.00 | - - Etylen | 5 |
| 2901.22.00 | - - Propen (propylen) | 0 |
| 2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | 5 |
| 2901.24.00 | - - 1,3 – butadien và isopren | 5 |
| 2901.29 | - - Loại khác: | |
| 2901.29.10 | - - - Axetylen | 5 |
| 2901.29.20 | - - - Hexen và các đồng phân của nó | 5 |
| 2901.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.02 | Hydrocarbon mạch vòng | |
| - Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | ||
| 2902.11.00 | - - Cyclohexane | 5 |
| 2902.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2902.30.00 | - Toluen | 5 |
| - Xylenes: | ||
| 2902.41.00 | - - o-Xylen | 5 |
| 2902.42.00 | - - m-Xylen | 5 |
| 2902.44.00 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | 5 |
| 2902.50.00 | - Styren | 5 |
| 2902.60.00 | - Etylbenzen | 5 |
| 2902.70.00 | - Cumen | 5 |
| 2902.90 | - Loại khác: | |
| 2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | 5 |
| 2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | 5 |
| 29.03 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | ||
| 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | 5 |
| 2903.13.00 | - - Cloroform (triclorometan) | 5 |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | ||
| 2903.21.00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | 5 |
| - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | ||
| 2903.61.00 | - - Metyl bromua (bromometan) | 5 |
| 29.05 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |
| - Rượu no đơn chức: | ||
| 2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | 5 |
| 2905.12.00 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | 5 |
| 2905.13.00 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | 5 |
| 2905.14.00 | - - Butanol khác | 5 |
| 2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | 5 |
| 2905.17.00 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | 5 |
| 2905.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Rượu đơn chức chưa no: | ||
| 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | 5 |
| 2905.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Rượu hai chức: | ||
| 2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | 5 |
| 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | 5 |
| 2905.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Rượu đa chức khác: | ||
| 2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | 5 |
| 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | 5 |
| 2905.43.00 | - - Mannitol | 5 |
| 2905.45.00 | - - Glyxerin | 5 |
| 2905.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, ni tro hóa hoặc ritroso hóa của rượu mạch hở : | ||
| 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | 5 |
| 2905.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |
| - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | ||
| 2906.11.00 | - - Menthol | 5 |
| 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | 5 |
| 2906.13.00 | - - Sterols và inositols | 5 |
| 2906.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại thơm: | ||
| 2906.21.00 | - - Rượu benzyl | 5 |
| 2906.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.07 | Phenols; rượu-phenol | |
| - Monophenols: | ||
| 2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó | 5 |
| 2907.12.00 | - - Cresols và muối của chúng | 5 |
| 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2907.15.00 | - - Naphthols và các muối của chúng | 5 |
| 2907.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Polvphenols: rượu -phenol: | ||
| 2907.21.00 | - - Resorcinol và muối của nó | 5 |
| 2907.22.00 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó | 5 |
| 2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó | 5 |
| 2907.29 | - - Loại khác: | |
| 2907.29.10 | - - - Rượu-phenol | 5 |
| 2907.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.08 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | |
| - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | ||
| 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | 5 |
| 2908.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | 5 |
| 2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | 5 |
| 2908.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||
| 2909.11.00 | - - Dietyl ete | 5 |
| 2909.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 5 |
| 2909.30.00 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 5 |
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||
| 2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | 5 |
| 2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | 5 |
| 2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | 5 |
| 2909.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 5 |
| 2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 5 |
| 29.10 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |
| 2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | 5 |
| 2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | 5 |
| 2910.30.00 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | 5 |
| 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | 5 |
| 2910.50.00 | - Endrin (ISO) | 5 |
| 2910.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 2911.00.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 5 |
| 29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | |
| - Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: | ||
| 2912.12.00 | - - Etanal (axetaldehyt) | 5 |
| 2912.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | ||
| 2912.21.00 | - - Benzaldehyt | 5 |
| 2912.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | ||
| 2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | 5 |
| 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | 5 |
| 2912.49 | - - Loại khác: | |
| 2912.49.10 | - - - Aldehyt - rượu khác | 5 |
| 2912.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2912.50.00 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | 5 |
| 2912.60.00 | - Paraformaldehyt | 5 |
| 2913.00.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | 5 |
| 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |
| - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | ||
| 2914.11.00 | - - Axeton | 5 |
| 2914.12.00 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | 5 |
| 2914.13.00 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | 5 |
| 2914.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | ||
| 2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | 5 |
| 2914.23.00 | - - Ionon và metylionon | 5 |
| 2914.29 | - - Loại khác: | |
| 2914.29.10 | - - - Long não | 5 |
| 2914.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Xeton thơm không có chức oxy khác: | ||
| 2914.31.00 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | 5 |
| 2914.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2914.40.00 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | 5 |
| 2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | 5 |
| - Quinones: | ||
| 2914.61.00 | - - Anthraquinon | 5 |
| 2914.62.00 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | 5 |
| 2914.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | ||
| 2914.71.00 | - - Chlordecone (ISO) | 5 |
| 2914.79.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.15 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |
| - Axit formic, muối và este của nó: | ||
| 2915.11.00 | - - Axit formic | 5 |
| 2915.12.00 | - - Muối của axit formic | 5 |
| 2915.13.00 | - - Este của axit formic | 5 |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | ||
| 2915.21.00 | - - Axit axetic | 5 |
| 2915.24.00 | - - Anhydrit axetic | 5 |
| 2915.29 | - - Loại khác: | |
| 2915.29.10 | - - - Natri axetat; các coban axetat | 5 |
| 2915.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Este của axit axetic: | ||
| 2915.31.00 | - - Etyl axetat | 5 |
| 2915.32.00 | - - Vinyl axetat | 5 |
| 2915.33.00 | - - n-Butyl axetat | 5 |
| 2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | 5 |
| 2915.39 | - - Loại khác: | |
| 2915.39.10 | - - - Isobutyl axetat | 5 |
| 2915.39.20 | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | 5 |
| 2915.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2915.40.00 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | 5 |
| 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của nó | 5 |
| 2915.60.00 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | 5 |
| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | |
| 2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | 5 |
| 2915.70.20 | - - Axit stearic | 5 |
| 2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | 5 |
| 2915.90 | - Loại khác: | |
| 2915.90.20 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | 5 |
| 2915.90.30 | - - Axit caprylic, muối và este của nó | 5 |
| 2915.90.40 | - - Axit capric, muối và este của nó | 5 |
| 2915.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của nó | 5 |
| 2916.12.00 | - - Este của axit acrylic | 5 |
| 2916.13.00 | - - Axit metacrylic và muối của nó | 5 |
| 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | |
| 2916.14.10 | - - - Metyl metacrylat | 5 |
| 2916.14.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2916.15.00 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | 5 |
| 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | 5 |
| 2916.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2916.20.00 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 5 |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2916.32 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | |
| 2916.32.10 | - - - Benzoyl peroxit | 5 |
| 2916.32.20 | - - - Benzoyl clorua | 5 |
| 2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | 5 |
| 2916.39 | - - Loại khác: | |
| 2916.39.10 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | 5 |
| 2916.39.20 | - - - Este của axit phenylaxetic | 5 |
| 2916.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |
| - Axit carboxylic da chức mạch hở , các anhydr i t, halogenua, peroxit , peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2917.11.00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | 5 |
| 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | |
| 2917.12.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | 5 |
| 2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | 5 |
| 2917.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 5 |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2917.35.00 | - - Phthalic anhydrit | 5 |
| 2917.36.00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | 5 |
| 2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | 5 |
| 2917.39 | - - Loại khác: | |
| 2917.39.20 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | 5 |
| 2917.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |
| - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | 5 |
| 2918.12.00 | - - Axit tartaric | 5 |
| 2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartaric | 5 |
| 2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | 5 |
| 2918.17.00 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | 5 |
| 2918.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | 5 |
| 2918.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||
| 2918.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | 5 |
| 2918.22.00 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | 5 |
| 2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | 5 |
| 2918.29 | - - Loại khác: | |
| 2918.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | 5 |
| 2918.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2918.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | 5 |
| 2918.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.20 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |
| - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng: các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||
| 2920.11.00 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | 5 |
| 2920.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||
| 2920.21.00 | - - Dimethyl phosphite | 5 |
| 2920.22.00 | - - Diethyl phosphite | 5 |
| 2920.23.00 | - - Trimethyl phosphite | 5 |
| 292 . 24.00 | - - Triethyl phosphite | 5 |
| 2920.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2920.30.00 | - Endosulfan (ISO) | 5 |
| 2920.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 29.21 | Hợp chất chức amin | |
| - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | 5 |
| 2921.12.00 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride | 5 |
| 2921.13.00 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | 5 |
| 2921.14.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride | 5 |
| 2921.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2921.21.00 | - - Etylendiamin và muối của nó | 5 |
| 2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | 5 |
| 2921.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng: muối của chúng: | ||
| 2921.41.00 | - - Anilin và muối của nó | 5 |
| 2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | 5 |
| 2921.43.00 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2921.44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 5 |
| 2921.45.00 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2921.46.00 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | 5 |
| 2921.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Amin thơm da chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2921.51.00 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2921.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.22 | Hợp chất amino chức oxy |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.