Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó5
2922.19- - Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác5
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng5
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng: muối của chúng:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúng5
2922.49.00- - Loại khác5
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó5
2922.50.90- - Loại khác5
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2923.10.00- Cholin và muối của nó5
2923.20- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:
- - Lecithins:
2923.20.90- - Loại khác5
2923.30.00- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate5
2923.40.00- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate5
2923.90.00- Loại khác5
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00- - Meprobamate (INN)5
2924.12- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):
2924.12.10- - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)5
2924.12.20- - - Monocrotophos (ISO)5
2924.19- - Loại khác:
2924.19.10- - - Carisoprodol5
2924.19.90- - - Loại khác5
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)5
2924.21.20- - - Diuron và monuron5
2924.21.90- - - Loại khác5
2924.24.00- - Ethinamate (INN)5
2924.25.00- - Alachlor (ISO)5
2924.29- - Loại khác:
2924.29.30- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide5
2924.29.90- - - Loại khác5
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.12.00- - Glutethimide (INN)5
2925.19 00- - Loại khác5
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00- - Chlordimeform (ISO)5
2925.29.00- - Loại khác5
29.26Hợp chất chức nitril
2926.10.00- Acrylonitril5
2926.20.00- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)5
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)5
2926.40.00- alpha-Phenylacetoacetonitrile5
2926.90.00- Loại khác5
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy
2927.00.10- Azodicarbonamide5
2927 00.90- Loại khác5
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
2928.00.10- Linuron5
2928.00.90- Loại khác5
29.29Hợp chất chức nitơ khác
2929.10- Isocyanates:
2929.10.10- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)5
2929.10.20- - Toluen diisoxyanat5
2929.90- Loại khác:
2929.90.90- - Loại khác5
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
2930.10.00- 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol5
2930.20.00- Thiocarbamates và dithiocarbamates5
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua5
2930.40.00- Methionin5
2930.60.00- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol5
2930.70.00- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))5
2930.80.00- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)5
2930.90- Loại khác:
2930.90.10- - Dithiocarbonates5
2930.90.90- - Loại khác5
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
2931.10.10- - Chì tetrametyl5
2931.10.20- - Chì tetraetyl5
2931.20.00- Hợp chất tributyltin5
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
2931.41.00- - Dimethyl methylphosphonate5
2931.42.00- - Dimethyl propylphosphonate5
2931.43.00- - Diethyl ethylphosphonate5
2931.44.00- - Axit methylphosphonic5
2931.45.00- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)5
2931.46.00- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide5
2931.47.00- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate5
2931.48.00- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide5
2931.49- - Loại khác:
2931.49.10- - - N-(phosphonomethyl) glycine5
2931.49.20- - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine5
2931.49.90- - - Loại khác5
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
2931.51.00- - Methylphosphonic dichloride5
2931.52.00- - Propylphosphonic dichloride5
2931.53.00- - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate5
2931.54.00- - Trichlorfon (ISO)5
2931.59- - Loại khác:
2931.59.10- - - Ethephon5
2931.59.90- - - Loại khác5
2931.90- Loại khác:
- - Các hợp chất arsen - hữu cơ:
2931.90.41- - - Dạng lỏng5
2931.90.49- - - Loại khác5
2931.90.50- - Dimethyltin dichloride5
2931.90.90- - Loại khác5
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00- - Tetrahydrofuran5
2932.12.00- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)5
2932.13.00- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol5
2932.14.00- - Sucralose5
2932.19.00- - Loại khác5
2932.20- Lactones:
2932.20.10- - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins5
2932.20.90- - Loại khác5
- Loại khác:
2932.91.00- - Isosafrole5
2932.92.00- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one5
2932.93.00- - Piperonal5
2932.94.00- - Safrole5
2932.95.00- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)5
2932.96.00- - Carbofuran (ISO)5
2932.99.00- - Loại khác5
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11.00- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó5
2933.19.00- - Loại khác5
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó5
2933.29.00- - Loại khác5
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00- - Piridin và muối của nó5
2933.32.00- - Piperidin và muối của nó5
2933.33.00- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng5
2933.34.00- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng5
2933.35.00- - 3-Quinuclidinol5
2933.36.00- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)5
2933.37.00- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)5
2933.39- - Loại khác:
2933.39.10- - - Clopheniramin và isoniazid5
2933.39.30- - - Muối paraquat5
2933.39.90- - - Loại khác5
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00- - Levorphanol (INN) và muối của nó5
2933.49- - Loại khác:
2933.49.10- - - Dextromethorphan5
2933.49.90- - - Loại khác5
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó5
2933.53.00- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng5
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng5
2933.55.00- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng5
2933.59- - Loại khác:
2933.59.10- - - Diazinon5
2933.59.90- - - Loại khác5
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00- - Melamin5
2933.69.00- - Loại khác5
- Lactams:
2933.71.00- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)5
2933.72.00- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)5
2933.79.00- - Lactam khác5
- Loại khác:
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng5
2933.92.00- - Azinphos-methyl (ISO)5
2933.99- - Loại khác:
2933.99.10- - - Mebendazole và parbendazole5
2933 . 99.90- - - Loại khác5
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc5
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm5
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm5
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng5
2934.99- - Loại khác:
2934.99.30- - - Axit 6-Aminopenicillanic5
2934.99.50- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%5
29.35Sulphonamides
2935.10.00- N-Methylperfluorooctane sulphonamide5
2935.20.00- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide5
2935.30.00- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide5
2935.40.00- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide5
2935.50.00- Các perfluorooctane sulphonamide khác5
2935.90.00- Loại khác5
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
2936.21.00- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng5
2936.22.00- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó5
2936.23.00- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó5
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó5
2936.25.00- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó5
2936.26.00- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó5
2936.27.00- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó5
2936.28.00- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó5
2936.29.00- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng5
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên5
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó5
2937.12.00- - Insulin và muối của nó5
2937.19.00- - Loại khác5
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)5
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)5
2937.23.00- - Oestrogens và progestogens5
2937 . 29.00- - Loại khác5
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng5
2937.90- Loại khác:
2937.90.10- - Hợp chất amino chức oxy5
2937.90.20- - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit5
2937.90.90- - Loại khác5
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10- - - Cao thuốc phiện và muối của chúng5
2939.11.90- - - Loại khác5
2939.19.00- - Loại khác5
2939.20- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10- - Quinine và các muối của nó5
2939.20.90- - Loại khác5
2939.30.00- Cafein và các muối của nó5
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.41.00- - Ephedrine và muối của nó5
2939.42.00- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó5
2939.43.00- - Cathine (INN) và muối của nó5
2939.44.00- - Norephedrine và muối của nó5
2939.45.00- - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng5
2939.49.00- - Loại khác5
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng;
2939.51.00- - Fenetylline (INN) và muối của nó5
2939.59.00- - Loại khác5
- Alkaloit của hạt cựa (m ầ m) lúa mạch (alkaloids of rye ereot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chún g ;
2939.61.00- - Ergometrine (INN) và các muối của nó5
2939.62.00- - Ergotamine (INN) và các muối của nó5
2939.63.00- - Axit lysergic và các muối của nó5
2939.69.00- - Loại khác5
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
2939.72.00- - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng5
2939.79.00- - Loại khác5
2939.80.00- Loại khác5
29.41Kháng sinh
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.90- - Loại khác5
2941.20.00- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
2941.30.0 0- Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng5
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng5
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng5
2941.90.00- Loại khác5
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng5
3001.90.00- Loại khác5
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002.12- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
3002.12.10- - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin5
3002.12.90- - - Loại khác5
3002.13.00- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ5
3002.14.00- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ5
3002.15.00- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ5
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
3002.41- - Vắc xin cho người:
3002.41.10- - - Vắc xin uốn ván5
3002.41.20- - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt5
3002.41.90- - - Loại khác5
3002.42.00- - Vắc xin thú y5
3002.49.00- - Loại khác5
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
3002.51.00- - Các sản phẩm liệu pháp tế bào5
3002.59.00- - Loại khác5
3002.90.00- Loại khác5
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3003.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.90- - Loại khác5
3003.20.00- Loại khác, chứa kháng sinh5
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3003.31.00- - Chứa insulin5
3003.39.00- - Loại khác5
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.41.00- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó5
3003.42.00- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó5
3003.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó5
3003.49.00- - Loại khác5
3003.60.00- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này5
3003.90.00- Loại khác5
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3004.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.19- - - Loại khác5
3004.10.20- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng5
3004.20- Loại khác, chứa kháng sinh:
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.39- - - Loại khác5
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.79- - - Loại khác5
- - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ5
3004.20.99- - - Loại khác5
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3004.31.00- - Chứa insulin5
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide5
3004.32.90- - - Loại khác5
3004.39.00- - Loại khác5
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.41.00- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó5
3004.42.00- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó5
3004.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó5
3004.49- - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
3004.49.11- - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm5
3004.49.19- - - - Loại khác5
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
3004.49.59- - - - Loại khác5
3004.49.80- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)5
3004.49.90- - - Loại khác5
3004.50- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
3004.50.10- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô5
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21- - - Dạng uống (*)5
3004.50.29- - - Loại khác5
- - Loại khác:
3004.50.91- - - Chứa vitamin A, B hoặc C5
3004.50.99- - - Loại khác5
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim5
3004.90.20- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)5
3004.90.30- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)5
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
3004.90.49- - - Loại khác5
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.54- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen5
- - Thuốc chống sốt rét:
- - - Loại khác:
3004.90.69- - - - Loại khác5
- - Thuốc tẩy giun:
- - - Loại khác:
3004.90.79- - - - Loại khác5
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81- - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)5
3004.90.82- - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)5
3004.90.89- - - Loại khác (SEN)5
- - Loại khác:
3004.90.91- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền5
3004.90.92- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền5
- - - Loại khác:
3004.90.99- - - - Loại khác5
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu5
3006.10.90- - Loại khác5
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y5
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác5
3006.30.90- - Loại khác5
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác5
3006.40.20- - Xi măng gắn xương5
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu5
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng5
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế5
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vật5
- Loại khác:
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học5
3101.00.99- - Loại khác5
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00- - Amoni sulphat5
3102.29.00- - Loại khác5
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón5
3102.50.00- Natri nitrat5
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat5
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac5
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước5
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
3103.90- Loại khác:
3103.90.90- - Loại khác5
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
3104.20.00- Kali clorua5
3104.30.00- Kali sulphat5
3104.90.00- Loại khác5
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.90- - Loại khác5
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)5
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphat5
3105.59.00- - Loại khác5
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali5
3105.90.00- Loại khác5
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)5
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)5
3201.90.00- Loại khác5
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp5
3202.90.00- Loại khác5
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10- - - Dạng thô (SEN)5
3204.11.90- - - Loại khác5
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10- - - Thuốc nhuộm axit5
3204.12.90- - - Loại khác5
3204.13.00- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng5
3204.14.00- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng5
3204.15.00- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngS
3204.16.00- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng5
3204.17- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.17.10- - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột5
3204.17.90- - - Loại khác5
3204.18.00- - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng5
3204.19.00- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.195
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang5
3204.90.00- Loại khác5
3205.00.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này5
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10- - - Thuốc màu5
3206.11.9 0- - - Loại khác5
3206.19- - Loại khác:
3206.19.10- - - Thuốc màu5
3206.19.90- - - Loại khác5
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom5
3206.20.90- - Loại khác5
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10- - - Các chế phẩm5
3206.41.90- - - Loại khác5
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10- - - Các chế phẩm5
320642.90- - - Loại khác5
3206.49- - Loại khác:
- - - Các chế phẩm:
3206.49.11- - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)5
3206.49.19- - - - Loại khác5
3206.49.90- - - Loại khác5
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10- - Các chế phẩm5
3206.50.90- - Loại khác5
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự5
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10- - Frit men (phối liệu men) (SEN)5
3207.20 90- - Loại khác5
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự5
3207.40.00- Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy5
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
3210.00.20- Màu keo5
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.49- - Loại khác:
3402.49.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy5
34.07Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự5
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)5
3601.00.00Bột nổ đẩy5
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy5
36.03Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện
3603.10.00- Dây cháy chậm5
3603.20.00- Dây nổ5
3603.30.00- Nụ xòe5
3603.40.00- Kíp nổ5
3603.50.00- Bộ phận đánh lửa5
3603.60.00- Kíp nổ điện5
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
3604.90- Loại khác:
3604.90.40- - Pháo hiệu (SEN)5
3604.90.50- - Pháo thăng thiên (SEN)5
3604.90.90- - Loại khác5
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang5
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang5
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (da màu):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in5
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
3702.55.50- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in5
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
3802.10- Carbon hoạt tính:
3802.10.10- - Từ than gáo dừa (SEN)5
3802.10.90- - Loại khác5
3802.90- Loại khác:

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.