500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | ||
| 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | 5 |
| 2922.19 | - - Loại khác: | |
| 2922.19.10 | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | 5 |
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | ||
| 2922.31.00 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | 5 |
| - Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng: muối của chúng: | ||
| 2922.41.00 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | 5 |
| 2922.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2922.50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | |
| 2922.50.10 | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | 5 |
| 2922.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.23 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | 5 |
| 2923.20 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | |
| - - Lecithins: | ||
| 2923.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2923.30.00 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | 5 |
| 2923.40.00 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | 5 |
| 2923.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 29.24 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | |
| - Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | 5 |
| 2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): | |
| 2924.12.10 | - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) | 5 |
| 2924.12.20 | - - - Monocrotophos (ISO) | 5 |
| 2924.19 | - - Loại khác: | |
| 2924.19.10 | - - - Carisoprodol | 5 |
| 2924.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2924.21 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |
| 2924.21.10 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | 5 |
| 2924.21.20 | - - - Diuron và monuron | 5 |
| 2924.21.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | 5 |
| 2924.25.00 | - - Alachlor (ISO) | 5 |
| 2924.29 | - - Loại khác: | |
| 2924.29.30 | - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide | 5 |
| 2924.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.25 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | |
| - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | 5 |
| 2925.19 00 | - - Loại khác | 5 |
| - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2925.21.00 | - - Chlordimeform (ISO) | 5 |
| 2925.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.26 | Hợp chất chức nitril | |
| 2926.10.00 | - Acrylonitril | 5 |
| 2926.20.00 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | 5 |
| 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | 5 |
| 2926.40.00 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | 5 |
| 2926.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 29.27 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | |
| 2927.00.10 | - Azodicarbonamide | 5 |
| 2927 00.90 | - Loại khác | 5 |
| 29.28 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | |
| 2928.00.10 | - Linuron | 5 |
| 2928.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 29.29 | Hợp chất chức nitơ khác | |
| 2929.10 | - Isocyanates: | |
| 2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | 5 |
| 2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | 5 |
| 2929.90 | - Loại khác: | |
| 2929.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | |
| 2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | 5 |
| 2930.20.00 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | 5 |
| 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | 5 |
| 2930.40.00 | - Methionin | 5 |
| 2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | 5 |
| 2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | 5 |
| 2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | 5 |
| 2930.90 | - Loại khác: | |
| 2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | 5 |
| 2930.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.31 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | |
| 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | |
| 2931.10.10 | - - Chì tetrametyl | 5 |
| 2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | 5 |
| 2931.20.00 | - Hợp chất tributyltin | 5 |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa: | ||
| 2931.41.00 | - - Dimethyl methylphosphonate | 5 |
| 2931.42.00 | - - Dimethyl propylphosphonate | 5 |
| 2931.43.00 | - - Diethyl ethylphosphonate | 5 |
| 2931.44.00 | - - Axit methylphosphonic | 5 |
| 2931.45.00 | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | 5 |
| 2931.46.00 | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | 5 |
| 2931.47.00 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | 5 |
| 2931.48.00 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | 5 |
| 2931.49 | - - Loại khác: | |
| 2931.49.10 | - - - N-(phosphonomethyl) glycine | 5 |
| 2931.49.20 | - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine | 5 |
| 2931.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa: | ||
| 2931.51.00 | - - Methylphosphonic dichloride | 5 |
| 2931.52.00 | - - Propylphosphonic dichloride | 5 |
| 2931.53.00 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | 5 |
| 2931.54.00 | - - Trichlorfon (ISO) | 5 |
| 2931.59 | - - Loại khác: | |
| 2931.59.10 | - - - Ethephon | 5 |
| 2931.59.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2931.90 | - Loại khác: | |
| - - Các hợp chất arsen - hữu cơ: | ||
| 2931.90.41 | - - - Dạng lỏng | 5 |
| 2931.90.49 | - - - Loại khác | 5 |
| 2931.90.50 | - - Dimethyltin dichloride | 5 |
| 2931.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.32 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | |
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||
| 2932.11.00 | - - Tetrahydrofuran | 5 |
| 2932.12.00 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | 5 |
| 2932.13.00 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | 5 |
| 2932.14.00 | - - Sucralose | 5 |
| 2932.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2932.20 | - Lactones: | |
| 2932.20.10 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | 5 |
| 2932.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2932.91.00 | - - Isosafrole | 5 |
| 2932.92.00 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | 5 |
| 2932.93.00 | - - Piperonal | 5 |
| 2932.94.00 | - - Safrole | 5 |
| 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | 5 |
| 2932.96.00 | - - Carbofuran (ISO) | 5 |
| 2932.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 29.33 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||
| 2933.11.00 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2933.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||
| 2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2933.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||
| 2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | 5 |
| 2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | 5 |
| 2933.33.00 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | 5 |
| 2933.34.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | 5 |
| 2933.35.00 | - - 3-Quinuclidinol | 5 |
| 2933.36.00 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | 5 |
| 2933.37.00 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | 5 |
| 2933.39 | - - Loại khác: | |
| 2933.39.10 | - - - Clopheniramin và isoniazid | 5 |
| 2933.39.30 | - - - Muối paraquat | 5 |
| 2933.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | ||
| 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | 5 |
| 2933.49 | - - Loại khác: | |
| 2933.49.10 | - - - Dextromethorphan | 5 |
| 2933.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | ||
| 2933.52.00 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | 5 |
| 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | 5 |
| 2933.54.00 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | 5 |
| 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | 5 |
| 2933.59 | - - Loại khác: | |
| 2933.59.10 | - - - Diazinon | 5 |
| 2933.59.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | ||
| 2933.61.00 | - - Melamin | 5 |
| 2933.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Lactams: | ||
| 2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | 5 |
| 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | 5 |
| 2933.79.00 | - - Lactam khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | 5 |
| 2933.92.00 | - - Azinphos-methyl (ISO) | 5 |
| 2933.99 | - - Loại khác: | |
| 2933.99.10 | - - - Mebendazole và parbendazole | 5 |
| 2933 . 99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 29.34 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | |
| 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | 5 |
| 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | 5 |
| 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | 5 |
| 2934.99 | - - Loại khác: | |
| 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | 5 |
| 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% | 5 |
| 29.35 | Sulphonamides | |
| 2935.10.00 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide | 5 |
| 2935.20.00 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide | 5 |
| 2935.30.00 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide | 5 |
| 2935.40.00 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide | 5 |
| 2935.50.00 | - Các perfluorooctane sulphonamide khác | 5 |
| 2935.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 29.36 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | |
| - Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: | ||
| 2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | 5 |
| 2936.22.00 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.23.00 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.25.00 | - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.26.00 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.27.00 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | 5 |
| 2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | 5 |
| 2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | 5 |
| 29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | |
| - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | ||
| 2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | 5 |
| 2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | 5 |
| 2937.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | ||
| 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | 5 |
| 2937.22.00 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | 5 |
| 2937.23.00 | - - Oestrogens và progestogens | 5 |
| 2937 . 29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | 5 |
| 2937.90 | - Loại khác: | |
| 2937.90.10 | - - Hợp chất amino chức oxy | 5 |
| 2937.90.20 | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit | 5 |
| 2937.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 29.39 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | |
| - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | |
| 2939.11.10 | - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng | 5 |
| 2939.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2939.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |
| 2939.20.10 | - - Quinine và các muối của nó | 5 |
| 2939.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2939.30.00 | - Cafein và các muối của nó | 5 |
| - Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | 5 |
| 2939.42.00 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó | 5 |
| 2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của nó | 5 |
| 2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | 5 |
| 2939.45.00 | - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng | 5 |
| 2939.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; | ||
| 2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | 5 |
| 2939.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Alkaloit của hạt cựa (m ầ m) lúa mạch (alkaloids of rye ereot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chún g ; | ||
| 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | 5 |
| 2939.62.00 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó | 5 |
| 2939.63.00 | - - Axit lysergic và các muối của nó | 5 |
| 2939.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, có nguồn gốc thực vật: | ||
| 2939.72.00 | - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | 5 |
| 2939.79.00 | - - Loại khác | 5 |
| 2939.80.00 | - Loại khác | 5 |
| 29.41 | Kháng sinh | |
| 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | |
| - - Amoxicillin và muối của nó: | ||
| 2941.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 2941.20.00 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2941.30.0 0 | - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 5 |
| 2941.40.00 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 5 |
| 2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 5 |
| 2941.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |
| 3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | 5 |
| 3001.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến | |
| - Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: | ||
| 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | |
| 3002.12.10 | - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin | 5 |
| 3002.12.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3002.13.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 5 |
| 3002.14.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 5 |
| 3002.15.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 5 |
| - Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: | ||
| 3002.41 | - - Vắc xin cho người: | |
| 3002.41.10 | - - - Vắc xin uốn ván | 5 |
| 3002.41.20 | - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | 5 |
| 3002.41.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3002.42.00 | - - Vắc xin thú y | 5 |
| 3002.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: | ||
| 3002.51.00 | - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào | 5 |
| 3002.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| 3002.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |
| 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | |
| 3003.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3003.20.00 | - Loại khác, chứa kháng sinh | 5 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||
| 3003.31.00 | - - Chứa insulin | 5 |
| 3003.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3003.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 5 |
| 3003.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 5 |
| 3003.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 5 |
| 3003.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| 3003.60.00 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này | 5 |
| 3003.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |
| 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | |
| - - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.10.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 3004.10.20 | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | 5 |
| 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | |
| - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.20.39 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.20.79 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.20.91 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 5 |
| 3004.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||
| 3004.31.00 | - - Chứa insulin | 5 |
| 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | |
| 3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide | 5 |
| 3004.32.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3004.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 5 |
| 3004.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 5 |
| 3004.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 5 |
| 3004.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó: | ||
| 3004.49.11 | - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm | 5 |
| 3004.49.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Chứa papaverine hoặc berberine: | ||
| 3004.49.59 | - - - - Loại khác | 5 |
| 3004.49.80 | - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) | 5 |
| 3004.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3004.50 | - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: | |
| 3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | 5 |
| - - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin: | ||
| 3004.50.21 | - - - Dạng uống (*) | 5 |
| 3004.50.29 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.50.91 | - - - Chứa vitamin A, B hoặc C | 5 |
| 3004.50.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 3004.90 | - Loại khác: | |
| 3004.90.10 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim | 5 |
| 3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) | 5 |
| 3004.90.30 | - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) | 5 |
| - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics): | ||
| 3004.90.49 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | ||
| 3004.90.54 | - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen | 5 |
| - - Thuốc chống sốt rét: | ||
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - Thuốc tẩy giun: | ||
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.79 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác: | ||
| 3004.90.81 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) | 5 |
| 3004.90.82 | - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) | 5 |
| 3004.90.89 | - - - Loại khác (SEN) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.90.91 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền | 5 |
| 3004.90.92 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | |
| 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | |
| 3006.10.10 | - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | 5 |
| 3006.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | |
| 3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | 5 |
| 3006.30.30 | - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác | 5 |
| 3006.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | |
| 3006.40.10 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | 5 |
| 3006.40.20 | - - Xi măng gắn xương | 5 |
| 3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | 5 |
| 3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | 5 |
| 3006.70.00 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | 5 |
| 31.01 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật | |
| 3101.00.10 | - Nguồn gốc chỉ từ thực vật | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 3101.00.92 | - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | 5 |
| 3101.00.99 | - - Loại khác | 5 |
| 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ | |
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | ||
| 3102.21.00 | - - Amoni sulphat | 5 |
| 3102.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 3102.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | 5 |
| 3102.50.00 | - Natri nitrat | 5 |
| 3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 5 |
| 3102.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | 5 |
| 3102.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | 5 |
| 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) | |
| 3103.90 | - Loại khác: | |
| 3103.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali | |
| 3104.20.00 | - Kali clorua | 5 |
| 3104.30.00 | - Kali sulphat | 5 |
| 3104.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg | |
| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | |
| 3105.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3105.40.00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 5 |
| - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: | ||
| 3105.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | 5 |
| 3105.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| 3105.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | 5 |
| 3105.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | |
| 3201.10.00 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | 5 |
| 3201.20.00 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | 5 |
| 3201.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da | |
| 3202.10.00 | - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp | 5 |
| 3202.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| - Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: | ||
| 3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | |
| 3204.11.10 | - - - Dạng thô (SEN) | 5 |
| 3204.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3204.12 | - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | |
| 3204.12.10 | - - - Thuốc nhuộm axit | 5 |
| 3204.12.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3204.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | 5 |
| 3204.14.00 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | 5 |
| 3204.15.00 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | S |
| 3204.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | 5 |
| 3204.17 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: | |
| 3204.17.10 | - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột | 5 |
| 3204.17.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3204.18.00 | - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng | 5 |
| 3204.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | 5 |
| 3204.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 5 |
| 3204.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 3205.00.00 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này | 5 |
| 32.06 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | ||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | |
| 3206.11.10 | - - - Thuốc màu | 5 |
| 3206.11.9 0 | - - - Loại khác | 5 |
| 3206.19 | - - Loại khác: | |
| 3206.19.10 | - - - Thuốc màu | 5 |
| 3206.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | |
| 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | 5 |
| 3206.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | ||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | |
| 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | 5 |
| 3206.41.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | |
| 3206.42.10 | - - - Các chế phẩm | 5 |
| 320642.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3206.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Các chế phẩm: | ||
| 3206.49.11 | - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides) | 5 |
| 3206.49.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 3206.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | |
| 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | 5 |
| 3206.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | |
| 3207.10.00 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | 5 |
| 3207.20 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | |
| 3207.20.10 | - - Frit men (phối liệu men) (SEN) | 5 |
| 3207.20 90 | - - Loại khác | 5 |
| 3207.30.00 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | 5 |
| 3207.40.00 | - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | 5 |
| 32.10 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | |
| 3210.00.20 | - Màu keo | 5 |
| 34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 | |
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||
| 3402.49 | - - Loại khác: | |
| 3402.49.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | 5 |
| 34.07 | Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | |
| 3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | 5 |
| 3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | 5 |
| 3601.00.00 | Bột nổ đẩy | 5 |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | 5 |
| 36.03 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện | |
| 3603.10.00 | - Dây cháy chậm | 5 |
| 3603.20.00 | - Dây nổ | 5 |
| 3603.30.00 | - Nụ xòe | 5 |
| 3603.40.00 | - Kíp nổ | 5 |
| 3603.50.00 | - Bộ phận đánh lửa | 5 |
| 3603.60.00 | - Kíp nổ điện | 5 |
| 36.04 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác | |
| 3604.90 | - Loại khác: | |
| 3604.90.40 | - - Pháo hiệu (SEN) | 5 |
| 3604.90.50 | - - Pháo thăng thiên (SEN) | 5 |
| 3604.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 37.01 | Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói | |
| 3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | 5 |
| 37.02 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng | |
| 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | 5 |
| - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (da màu): | ||
| 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | |
| 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 5 |
| 3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | |
| 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 5 |
| 3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | |
| 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 5 |
| 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 5 |
| 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | |
| 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | |
| 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 5 |
| 3702.98 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | |
| 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 5 |
| 38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật | |
| 3802.10 | - Carbon hoạt tính: | |
| 3802.10.10 | - - Từ than gáo dừa (SEN) | 5 |
| 3802.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3802.90 | - Loại khác: |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.