Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.94.90- - - Loại khác5
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.95.90- - - Loại khác5
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.96.90- - - Loại khác5
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.97.90- - - Loại khác5
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.99.90- - - Loại khác5
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)5
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)5
4408.10.90- - Loại khác5
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau5
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)5
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)5
4408.39.90- - - Loại khác5
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)5
4408.90.90- - Loại khác5
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế5
4501.90.00- Loại khác5
47.03Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00- - Từ gỗ cây lá kim5
4703.19.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim5
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00- - Từ gỗ cây lá kim5
4703.29.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim5
47.04Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00- - Từ gỗ cây lá kim5
4704.19.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim5
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21.00- - Từ cây lá kim5
4704.29.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim5
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học5
47.06Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác
4706.10.00- Bột giấy từ xơ bông vụn5
4706.20.00- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)5
4706.30.00- Loại khác, từ tre5
- Loại khác:
4706.91.00- - Thu được từ quá trình cơ học5
4706.92.00- - Thu được từ quá trình hóa học5
4706.93- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học:
4706.93.10- - - Bột giấy abaca (SEN)5
4706.93.90- - - Loại khác5
47.07Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng5
4707.20.00- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ5
4707.30.00- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)5
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại5
4812.00.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy5
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21- - - Giấy ghi điện tâm đồ5
4823.40.29- - - Loại khác5
4823.40.90- - Loại khác5
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp5
- Loại khác:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng5
4901.99- - Loại khác:
4901.99.10- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa5
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần5
4902.90- Loại khác:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)5
4902.90.90- - Loại khác5
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em5
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in
4905.20.00- Dạng quyển5
4905.90.00- Loại khác5
4906.00.00Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên5
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự
4907.00.10- Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*)5
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.29- - Loại khác5
4907.00.50- Mẫu séc5
4907.00.60- Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự5
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00- - Lông cừu đã xén5
5101.19.00- - Loại khác5
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00- - Lông cừu đã xén5
5101.29.00- - Loại khác5
5101.30.00- Đã được carbon hóa5
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Lông động vật loại mịn:
5102.11.00- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)5
5102.19.00- - Loại khác5
5102.20.00- Lông động vật loại thô5
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
5105.10.00- Lông cừu chải thô5
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn5
5105.29.00- - Loại khác5
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)5
5105.39.00- - Loại khác5
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ5
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ5
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ5
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm5
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập5
5301.29.00- - Loại khác5
5301.30.00- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh5
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm5
5302.90.00- Loại khác5
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11.00- - Từ các aramit5
5402.19.00- - Loại khác5
- Sợi dún:
5402.31.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex5
5402.32.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex5
5402.34.00- - Từ polypropylen5
5402.39.00- - Loại khác5
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.45.00- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác5
5402.48.00- - Loại khác, từ polypropylen5
5402.49.00- - Loại khác5
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác5
5402.53.00- - Từ polypropylen5
5402.59.00- - Loại khác5
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác5
5402.63.00- - Từ polypropylen5
5402.69.00- - Loại khác5
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon5
- Sợi khác, đơn:
5403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10- - - Sợi dún5
5403.31.90- - - Loại khác5
5403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10- - - Sợi dún5
5403.32.90- - - Loại khác5
5403.33- - Từ xenlulo axetat:
5403.33.10- - - Sợi dún5
5403.33.90- - - Loại khác5
5403.39- - Loại khác:
5403.39.10- - - Sợi dún5
5403.39.90- - - Loại khác5
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41- - Từ viscose rayon:
5403.41.10- - - Sợi dún5
5403.41.90- - - Loại khác5
5403.42.00- - Từ xenlulo axetat5
5403.49.00- - Loại khác5
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
- Sợi monofilament:
5404.11.00- - Từ nhựa đàn hồi5
5404.12.00- - Loại khác, từ polypropylen5
5404.19.00- - Loại khác5
5404.90.00- Loại khác5
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm5
55.01Tô (tow) filament tổng hợp
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5501.11.00- - Từ các aramit5
5501.19.00- - Loại khác5
5501.20.00- Từ các polyeste5
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic5
5501.40.00- Từ polypropylen5
5501.90.00- Loại khác5
55.02Tô (tow) filament tái tạo
5502.10.00- Từ xenlulo axetat5
5502.90.00- Loại khác5
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00- - Từ các aramit5
5503.19.00- - Loại khác5
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic5
5503.40.00- Từ polypropylen5
5503.90- Loại khác:
5503.90.10- - Từ polyvinyl alcohol5
5503.90.90- - Loại khác5
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
5504.10.00- Từ viscose rayon5
5504.90.00- Loại khác5
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5506.10.00- Từ ni lông hoặc các polyamit khác5
5506.20.00- Từ các polyeste5
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic5
5506.40.00- Từ polypropylen5
5506.90.00- Loại khác5
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi5
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.52.10- - - Sợi đơn5
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon
5902.20- Từ các polyeste:
5902.20.20- - Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN)5
5902.90.00- Loại khác5
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác
5909.00.10- Các loại vòi cứu hỏa5
5909.00.90- Loại khác5
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
5911.10.00- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt5
5911.20.00- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện5
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00- - Định lượng dưới 650 g/m25
5911.32.00- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên5
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người5
5911.90- Loại khác:
5911.90.10- - Miếng đệm và miếng chèn5
5911.90.90- - Loại khác5
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh5
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí
6506.10- Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác:
6506.10.20- - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép5
6506.10.30- - Mũ bảo hộ bằng thép5
6506.10.40- - Mũ dùng trong chơi water-polo5
6506.10.90- - Loại khác5
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối5
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối5
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
- Kính tôi an toàn:
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 885
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 885
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia ca-tốt5
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
7017.10- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng5
7017.10.90- - Loại khác5
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC5
7017.90.00- Loại khác5
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm5
7018.90- Loại khác:
7018.90.10- - Mắt thủy tinh(SEN)5
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)5
7020.00.19- - Loại khác5
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng5
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua5
7102.29.00- - Loại khác5
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua5
7102.39.00- - Loại khác5
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi5
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)5
7103.10.90- - Loại khác5
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi5
7103.91.90- - - Loại khác5
7103.99.00- - Loại khác5
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa được gia công5
7104.10.20- - Đã gia công5
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21.00- - Kim cương5
7104.29.00- - Loại khác5
- Loại khác:
7104.91.00- - Kim cương5
7104.99.00- - Loại khác5
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột5
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc5
7108.12.90- - - Loại khác5
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác5
7108.20.00- Dạng tiền tệ5
72.02Hợp kim fero
- Fero - crôm:
7202.49.00- - Loại khác5
7202.50.00- Fero - silic - crôm5
7202.60.00- Fero - niken5
7202.70.00- Fero - molipđen5
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram5
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan5
7202.92.00- - Fero - vanadi5
7202.93.00- - Fero - niobi5
7202.99.00- - Loại khác5
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt5
7203.90.00- Loại khác5
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ5
7204.29.00- - Loại khác5
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc5
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.49.00- - Loại khác5
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
7205.10.00- Hạt5
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim5
7205.29.00- - Loại khác5
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi5
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên5
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
7208.27.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng5
7208.27.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7208.27.91- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng5
7208.27.99- - - - Loại khác5
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm5
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm5
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7208.39- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.39.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm5
7208.39.20- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm5
7208.39.30- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7208.39.40- - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm5
7208.39.90- - - Loại khác5
7208.40.00- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt5
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm5
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm5
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7208.54- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.54.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm5
7208.54.90- - - Loại khác5
7208.90- Loại khác:
7208.90.10- - Dạng lượn sóng5
7208.90.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm5
7208.90.90- - Loại khác5
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)5
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.20.90- - Loại khác5
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm5
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.13.12- - - - Dạng lượn sóng5
7211.13.13- - - - Dạng đai và dải(SEN)5
7211.13.14- - - - Tấm phổ dụng (SEN)5
7211.13.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7211.13.92- - - - Dạng đai và dải(SEN)5
7211.13.93- - - - Tấm phổ dụng (SEN)5
7211.13.99- - - - Loại khác5
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.14.14- - - - Dạng lượn sóng5
7211.14.15- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)5
7211.14.16- - - - Dạng đai và dải(SEN)5
7211.14.17- - - - Tấm phổ dụng (SEN)5
7211.14.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7211.14.94- - - - Dạng đai và dải(SEN)5
7211.14.95- - - - Tấm phổ dụng (SEN)5
7211.14.99- - - - Loại khác5
7211.19- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.19.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7211.19.99- - - - Loại khác5
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.30.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm5
7212.30.12- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm5
7212.30.14- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng5
7212.50- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.14- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)5
7212.50.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7212.50.93- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm5
7212.50.94- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)5
7212.50.99- - - Loại khác5
7212.60- Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.60.11- - - Dạng đai và dải(SEN)5
7212.60.12- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm5
7212.60.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7212.60.91- - - Dạng đai và dải(SEN)5
7212.60.99- - - Loại khác5
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt5
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.10.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7214.10.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7214.10.21- - - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7214.10.29- - - Loại khác5
7214.30- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
7214.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7214.30.90- - Loại khác5
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.91.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng5
7214.91.12- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng5
7214.91.19- - - - Loại khác5
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng5
7214.99- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214.99.11- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng5
7214.99.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7214.99.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng5
7214.99.92- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng5
7214.99.93- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng5
7214.99.99- - - - Loại khác5
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
7215.10- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7215.10.90- - Loại khác5
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn5
- - Loại khác:
7215.50.99- - - Loại khác5
7215.90- Loại khác:
- - Loại khác:
7215.90.91- - - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7215.90.99- - - Loại khác5
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217.10.22- - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt5
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.10.32- - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt5
7217.10.33- - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực5
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
7217.20.91- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)5
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
7218.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác5
- Loại khác:
7218.91.00- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)5
7218.99.00- - Loại khác5
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00- - Chiều dày trên 10 mm5
7219.12.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm5
7219.13.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7219.14.00- - Chiều dày dưới 3 mm5
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00- - Chiều dày trên 10 mm5
7219.22.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm5
7219.23.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7219.24.00- - Chiều dày dưới 3 mm5
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên5
7219.32.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm5
7219.90.00- Loại khác5
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7220.11.90- - - Loại khác5
7220.12- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7220.12.90- - - Loại khác5
7220.90- Loại khác:
7220.90.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7220.90.90- - Loại khác5
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.