Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3802.90.10- - Bauxit hoạt tính5
3802.90.20- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính5
3802.90.90- - Loại khác5
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế5
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
3804.00.10- Dung dịch kiềm sulphit cô đặc5
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hóa đ ã nêu tron g Chủ giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.52.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt5
3808.59- - Loại khác:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.59.31- - - - Dạng bình xịt5
3808.59.39- - - - Loại khác5
3808.59.40- - - Thuốc chống nảy mầm5
3808.59.50- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng5
3808.59.60- - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)5
- - - Loại khác:
3808.59.91- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt5
3808.59.99- - - - Loại khác5
- Loại khác:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)5
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11- - - - Dạng bình xịt5
3808.93.19- - - - Loại khác5
3808.93.20- - - Thuốc chống nảy mầm5
3808.93.30- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng5
3808.94- - Thuốc khử trùng:
3808.94.10- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm5
3808.94.20- - - Loại khác, dạng bình xịt5
3808.94.90- - - Loại khác5
3808.99- - Loại khác:
3808.99.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm5
3808.99.90- - - Loại khác5
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột5
- Loại khác:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.90- - - Loại khác5
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự5
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự5
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện5
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00- - Từ hợp chất chì5
3811.19.00- - Loại khác5
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.29.00- - Loại khác5
3811.90- Loại khác:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn5
3811.90.90- - Loại khác5
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế5
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)5
3812.39.00- - Loại khác5
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp5
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
3816.00.20- Hỗn hợp dolomite ramming5
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.025
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử5
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật5
3821.00.90- Loại khác5
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
3822.11.00- - Cho bệnh sốt rét5
3822.12.00- - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes5
3822.13.00- - Để thử nhóm máu5
3822.19.00- - Loại khác5
3822.90- Loại khác:
3822.90.10- - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)5
3822.90.90- - Loại khác5
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc5
3824.30.00- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại5
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)5
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)5
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate5
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))5
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)5
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)5
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride5
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers5
3824.89.00- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn5
- Loại khác:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate5
3824.92.00- - Các este polyglycol của axit methylphosphonic5
3824.99- - Loại khác:
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)5
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)5
3824.99.50- - - Dầu acetone (SEN)5
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng5
3824.99.99- - - - Loại khác5
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:
3826.00.10- - Este metyl từ dừa (CME) (SEN)5
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):
3826.00.21- - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)5
3826.00.22- - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)5
3826.00.29- - - Loại khác (SEN)5
3826.00.30- - Loại khác5
3826.00.90- Loại khác5
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
3827.11- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3827.11.90- - - Loại khác5
3827.12.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)5
3827.13.00- - Chứa carbon tetrachloride5
3827.14.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)5
3827.20.00- Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)5
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3827.31.00- - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.485
3827.32.00- - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.755
3827.39- - Loại khác:
3827.39.90- - - Loại khác5
3827.40.00- Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane5
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.51.00- - Chứa trifluoromethane (HFC-23)5
3827.59.00- - Loại khác5
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.61- - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
3827.61.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)5
3827.61.20- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)5
3827.61.90- - - Loại khác5
3827.62.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)5
3827.63- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
3827.63.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)5
3827.63.90- - - Loại khác5
3827.64.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)5
3827.65.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)5
3827.68.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.485
3827.69.00- - Loại khác5
3827.90.00- Loại khác5
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)5
3901.10.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
3901.10.92- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)5
3901.10.99- - - Loại khác5
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên5
3901.30.00- Các copolyme etylen-vinyl axetat5
3901.40.00- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,945
3901.90- Loại khác:
3901.90.40- - Dạng phân tán(SEN)5
3901.90.90- - Loại khác5
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.20.00- Polyisobutylen5
3902.90- Loại khác:
3902.90.10- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)5
3902.90 . 90- - Loại khác5
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21- - Chưa hóa dẻo:
3904.21.90- - - Loại khác5
3904.22- - Đã hóa dẻo:
3904.22.10- - - Dạng phân tán(SEN)5
3904.22.90- - - Loại khác5
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.90- - Loại khác5
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.90- - Loại khác5
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:
3904.50.40- - Dạng phân tán(SEN)5
3904.50.90- - Loại khác5
- Các floro-polyme:
3904.61- - Polytetrafloroetylen:
3904.61.90- - - Loại khác5
3904.69- - Loại khác:
3904.69.30- - - Dạng phân tán(SEN)5
3904.69.90- - - Loại khác5
3904.90- Loại khác:
3904.90.30- - Dạng phân tán(SEN)5
3904.90.90- - Loại khác5
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.19- - Loại khác:
3905.19.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
3905.99- - Loại khác:
3905.99.90- - - Loại khác5
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
3906.90- Loại khác:
- - Loại khác:
3906.90.92- - - Natri polyacrylat5
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
3907.10.00- Các polyaxetal5
- Các polyete khác:
3907.21.00- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate5
3907.29- - Loại khác:
3907.29.10- - - Polytetrametylen ete glycol5
3907.29.90- - - Loại khác5
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão5
3907.30.90- - Loại khác5
3907.40.00- Các polycarbonat5
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.90- - Loại khác5
- Poly (etylen terephthalat):
3907.69- - Loại khác:
3907.69.90- - - Loại khác5
3907.70.00- Poly(lactic axit)5
- Các polyeste khác:
3907.99- - Loại khác:
3907.99.50- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)5
3907.99.60- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)5
3907.99.90- - - Loại khác5
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10- - Polyamide-65
3908.10.90- - Loại khác5
3908.90.00- Loại khác5
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
- Nhựa amino khác:
3909.39- - Loại khác:
- - - Loại khác:
3909.39.91- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)5
3909.39.99- - - - Loại khác5
39.10Các silicon dạng nguyên sinh
3910.00.20- Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)5
3910.00.90- Loại khác5
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen5
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo5
3912.12.00- - Đã hóa dẻo5
3912.20- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)5
3912.20.12- - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn5
3912.20.19- - - Loại khác5
3912.20.20- - Đã hóa dẻo5
- Các ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó5
3912.39.00- - Loại khác5
3912.90- Loại khác:
3912.90.20- - Dạng hạt(SEN)5
3912.90.90- - Loại khác5
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó5
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Các protein đã làm cứng5
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên5
3913.90.30- - Các polyme từ tinh bột5
3913.90.90- - Loại khác5
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh5
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.90- Loại khác:
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81- - - Khuôn (phom) giày5
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)5
4002.19- - Loại khác:
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn5
4002.19.90- - - Loại khác5
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh5
4002.20.90- - Loại khác5
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn5
4002.31.90- - - Loại khác5
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn5
4002.39.90- - - Loại khác5
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)5
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh5
4002.49.90- - - Loại khác5
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)5
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh5
4002.59.90- - - Loại khác5
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh5
4002.60.90- - Loại khác5
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh5
4002.70.90- - Loại khác5
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)5
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay5
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
4012.13.00- - Loại sử dụng cho phương tiện bay5
4012.20- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay5
40.13Săm các loại, bằng cao su
4013.90- Loại khác:
4013.90.40- - Loại sử dụng cho phương tiện bay5
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác5
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg5
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.90- - Loại khác5
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
4102.10.00- Loại còn lông5
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hóa5
4102.29.00- - Loại khác5
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
4103.20.00- Của loài bò sát5
4103.90.00- Loại khác5
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)5
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Của dê hoặc dê non:
4106.21.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)5
- Của lợn:
4106.31.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)5
4106.32.00- - Ở dạng khô (mộc)5
4106.40.00- Của loài bò sát5
- Loại khác:
4106.91.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)5
4206.00.00Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân5
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03
4301.10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân5
4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân5
4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân5
4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân5
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông5
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00- - Của loài chồn vizôn5
4302.19.00- - Loại khác5
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối5
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối5
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.11.90- - - Loại khác5
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.12.90- - - Loại khác5
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.21.90- - - Loại khác5
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.22.90- - - Loại khác5
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.23.90- - - Loại khác5
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.24.90- - - Loại khác5
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.25.90- - - Loại khác5
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.26.90- - - Loại khác5
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.41.90- - - Loại khác5
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.42.90- - - Loại khác5
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.49.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.91.90- - - Loại khác5
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.93.90- - - Loại khác5
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.94.90- - - Loại khác5
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.95.90- - - Loại khác5
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.96.90- - - Loại khác5
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.97.90- - - Loại khác5
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.98.90- - - Loại khác5
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng5
4403.99.90- - - Loại khác5
44.05Sợi gỗ; bột gỗ
4405.00.10- Sợi gỗ5
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim5
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim5
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim5
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim5
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.11.90- - - Loại khác5
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)5
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))5
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))5
4407.19- - Loại khác:
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.19.90- - - Loại khác5
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.21.90- - - Loại khác5
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.22.90- - - Loại khác5
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.23.90- - - Loại khác5
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.25.19- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.25.29- - - - Loại khác5
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.26.90- - - Loại khác5
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.27.90- - - Loại khác5
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.28.90- - - Loại khác5
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutona ( Dyera spp .):
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.19- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.29- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.39- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.49- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.59- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.79- - - - Loại khác5
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.89- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác5
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác5
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác5
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.29.99- - - - Loại khác5
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm5
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.91.90- - - Loại khác5
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.92.90- - - Loại khác5
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu5
4407.93.90- - - Loại khác5
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.