Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7222.19.00- - Loại khác5
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn5
7222.40.90- - Loại khác5
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác5
7224.90.00- Loại khác5
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng5
7225.19.00- - Loại khác5
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10- - Thép gió5
7225.30.90- - Loại khác5
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10- - Thép gió5
7225.40.90- - Loại khác5
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7225.50.10- - Thép gió5
7225.50.90- - Loại khác5
- Loại khác:
7225.91- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10- - - Thép gió5
7225.91.90- - - Loại khác5
7225.92- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10- - - Thép gió5
7225.92.20- - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê5
7225.92.90- - - Loại khác5
7225.99- - Loại khác:
7225.99.10- - - Thép gió5
7225.99.90- - - Loại khác5
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7226.11.90- - - Loại khác5
7226.19- - Loại khác:
7226.19.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7226.19.90- - - Loại khác5
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7226.20.90- - Loại khác5
- Loại khác:
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7226.91.90- - - Loại khác5
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm5
7226.92.90- - - Loại khác5
7226.99- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm5
7226.99.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
7226.99.91- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm5
7226.99.99- - - - Loại khác5
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
7227.10.00- Bằng thép gió5
7227.20.00- Bằng thép mangan - silic5
7227.90- Loại khác:
7227.90.10- - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng5
7227.90.90- - Loại khác5
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.10.90- - Loại khác5
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn5
7228.20.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn5
7228.20.99- - - Loại khác5
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.30.90- - Loại khác5
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.40.90- - Loại khác5
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.50.90- - Loại khác5
7228.60- Các thanh và que khác:
7228.60.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.60.90- - Loại khác5
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn5
7228.70.90- - Loại khác5
7228.80- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn5
7228.80.19- - - Loại khác5
7228.80.90- - Loại khác5
72.29Dây thép hợp kim khác
7229.20.00- Bằng thép mangan - silic5
7229.90- Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
7229.90.21- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng5
7229.90.29- - - Loại khác5
7229.90.30- - Loại khác, bằng thép gió5
- - Loại khác:
7229.90.91- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng5
7229.90.99- - - Loại khác5
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00- - Bằng thép không gỉ5
7304.19.00- - Loại khác5
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22- - Ống khoan bằng thép không gỉ:
7304.22.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống5
7304.22.90- - - Loại khác5
7304.23- - Ống khoan khác:
7304.23.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống5
7304.23.90- - - Loại khác5
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:
7304.24.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống5
7304.24.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống5
7304.29- - Loại khác:
7304.29.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống5
7304.29.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi5
7304.39- - Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)5
7304.49.00- - Loại khác5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)5
7304.51.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi5
7304.51.90- - - Loại khác5
7304.59- - Loại khác:
7304.59.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi5
7304.59.90- - - Loại khác5
7304.90- Loại khác:
7304.90.10- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.90- - Loại khác5
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)5
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.22- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô5
7311.00.25- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)5
7311.00.29- - Loại khác5
- Loại khác:
7311.00.99- - Loại khác5
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10- Sten đồng5
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)5
74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)5
7402.00.90- Loại khác5
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt5
7403.12.00- - Thanh để kéo dây5
7403.13.00- - Que5
7403.19.00- - Loại khác5
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)5
7403.22.00- - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)5
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)5
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng5
7405.00.00Hợp kim đồng chủ5
74.06Bột và vảy đồng
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp5
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng5
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình5
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5
7407.29.00- - Loại khác5
74.08Dây đồng
- Bằng hợp kim đồng:
7408.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)5
7408.29- - Loại khác:
7408.29.10- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)5
7408.29.90- - - Loại khác5
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.19.00- - Loại khác5
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn5
7409.29.00- - Loại khác5
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn5
7409.39.00- - Loại khác5
7409.40.00- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5
7409.90.00- Bằng hợp kim đồng khác5
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)5
7410.11.90- - - Loại khác5
7410.12.00- - Bằng hợp kim đồng5
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bằng đồng tinh luyện5
7410.22.00- - Bằng hợp kim đồng5
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện5
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)5
- - Loại khác:
7412.20.91- - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5
7412.20.99- - - Loại khác5
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Loại khác:
7413.00.91- - Cáp5
7413.00.99- - Loại khác5
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.80- Loại khác:
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21- - - Đai liền cho máy móc5
7419.80.29- - - Loại khác5
7419.80.30- - Lò xo5
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7501.10.00- Sten niken5
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken5
75.02Niken chưa gia công
7502.10.00- Niken, không hợp kim5
7502.20.00- Hợp kim niken5
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken5
7504.00.00Bột và vảy niken5
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim5
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken5
- Dây:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kim5
7505.22.00- - Bằng hợp kim niken5
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7506.10.00- Bằng niken, không hợp kim5
7506.20.00- Bằng hợp kim niken5
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
7507.11.00- - Bằng niken, không hợp kim5
7507.12.00- - Bằng hợp kim niken5
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn5
75.08Sản phẩm khác bằng niken
7508.10.00- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken5
7508.90- Loại khác:
7508.90.30- - Bu lông và đai ốc5
7508.90.50- - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân5
7508.90.90- - Loại khác5
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm5
76.03Bột và vảy nhôm
7603.10.00- Bột không có cấu trúc lớp5
7603.20- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm5
7603.20.20- - Bột có cấu trúc lớp5
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt5
7606.11.90- - - Loại khác5
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.20- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in5
- Loại khác:
7606.91.00- - Bằng nhôm, không hợp kim5
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
7607.11.00- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm5
78.01Chì chưa gia công
7801.10.00- Chì tinh luyện5
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì5
7801.99.00- - Loại khác5
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì5
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm5
7804.11.90- - - Loại khác5
7804.19.00- - Loại khác5
7804.20.00- Bột và vảy chì5
78.06Các sản phẩm khác bằng chì
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây5
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)5
7806.00.40- Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt5
7806.00.90- Loại khác5
79.01Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng5
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng5
7901.20.00- Hợp kim kẽm5
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm5
79.03Bột, bụi và vảy kẽm
7903.10.00- Bụi kẽm5
7903.90.00- Loại khác5
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây5
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7905.00.40- Chiều dày không quá 0,15 mm5
7905.00.90- Loại khác5
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)5
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8101.10.00- Bột5
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8101.96.00- - Dây5
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng5
8101.99.90- - - Loại khác5
81.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102.10.00- Bột5
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng5
8102.96.00- - Dây5
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8102.99.00- - Loại khác5
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột5
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn5
- Loại khác:
8103.91.00- - Chén nung (crucible)5
8103.99.00- - Loại khác5
81.04Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng5
8104.19.00- - Loại khác5
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn5
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột5
8104.90.00- Loại khác5
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công5
8105.20.90- - Loại khác5
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn5
8105.90.00- Loại khác5
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8106.10- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
8106.10.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột5
8106.10.90- - Loại khác5
8106.90- Loại khác:
8106.90.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột5
8106.90.90- - Loại khác5
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột5
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn5
8108.90.00- Loại khác5
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
8109.21.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng5
8109.29.00- - Loại khác5
- Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng5
8109.39.00- - Loại khác5
- Loại khác:
8109.91.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng5
8109.99.00- - Loại khác5
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột5
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn5
8110.90.00- Loại khác5
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn5
8111.00.90- Loại khác5
81.12Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
8112.12.00- - Chưa gia công; bột5
8112.13.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8112.19.00- - Loại khác5
- Crôm:
8112.21.00- - Chưa gia công; bột5
8112.22.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8112.29.00- - Loại khác5
- Hafini:
8112.31.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột5
8112.39.00- - Loại khác5
- Reni:
8112.41.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột5
8112.49.00- - Loại khác5
- Tali:
8112.51.00- - Chưa gia công; bột5
8112.52.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8112.59.00- - Loại khác5
- Cađimi:
8112.61.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8112.69- - Loại khác:
8112.69.10- - - Chưa gia công; bột5
8112.69.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
8112.92.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột5
8112.99.00- - Loại khác5
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn5
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.40.00- Lưỡi cưa xích5
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại5
8207.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận5
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại5
8207.30.00- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ5
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren5
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá5
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốt5
8207.70.00- Dụng cụ để cán5
8207.80.00- Dụng cụ để tiện5
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác5
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10.00- Để gia công kim loại5
8208.20.00- Để gia công gỗ5
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp5
8208.90.00- Loại khác5
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại5
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
8301.40- Khóa loại khác:
8301.40.10- - Còng, xích tay5
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân5
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng5
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ5
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân5
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10- - - Hoạt động bằng điện5
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điện5
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10- - Hoạt động bằng điện5
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điện5
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)5
8402.90.90- - Loại khác5
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10.00- Nồi hơi5
8403.90- Bộ phận:
8403.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)5
8403.90.90- - Loại khác5
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
8404.10.11- - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)5
8404.10.19- - - Loại khác5
8404.10.20- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.035
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác5
8404.90- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.118404.10.19:
8404.90.11- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)5
8404.90.19- - - Loại khác5
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)5
8404.90.29- - - Loại khác5
8404.90.90- - Loại khác5
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc5
8405.90.00- Bộ phận5
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy5
- Tua bin loại khác:
8406.81.00- - Công suất đầu ra trên 40 MW5
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
8406.82.10- - - Công suất đầu ra không quá 5 MW5
8406.82.90- - - Loại khác5
8406.90.00- Bộ phận5
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay5
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.30- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW5
8408.10.90- - Loại khác5
8408.90- Động cơ khác:
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.52- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện5
- - Loại khác:
8408.90.92- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện5
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay5
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00- - Công suất không quá 1.000 kW5
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW5
8410.13.00- - Công suất trên 10.000 kW5
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh5
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kN5
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kN5
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kW5
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kW5
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kW5
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kW5
- Bộ phận:
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt5
8411.99.00- - Loại khác5
84.12Động cơ và mô tơ khác
8412.10.00- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.