500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 72.22 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | |
| - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||
| 7222.11.00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7222.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | |
| 7222.40.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 5 |
| 7222.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác | |
| 7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 5 |
| 7224.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 72.25 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||
| 7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | 5 |
| 7225.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | |
| 7225.30.10 | - - Thép gió | 5 |
| 7225.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | |
| 7225.40.10 | - - Thép gió | 5 |
| 7225.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |
| 7225.50.10 | - - Thép gió | 5 |
| 7225.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |
| 7225.91.10 | - - - Thép gió | 5 |
| 7225.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |
| 7225.92.10 | - - - Thép gió | 5 |
| 7225.92.20 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | 5 |
| 7225.92.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7225.99 | - - Loại khác: | |
| 7225.99.10 | - - - Thép gió | 5 |
| 7225.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | |
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||
| 7226.11 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | |
| 7226.11.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 5 |
| 7226.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7226.19 | - - Loại khác: | |
| 7226.19.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 5 |
| 7226.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7226.20 | - Bằng thép gió: | |
| 7226.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 5 |
| 7226.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |
| 7226.91.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 5 |
| 7226.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |
| 7226.92.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 5 |
| 7226.92.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7226.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm: | ||
| 7226.99.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 5 |
| 7226.99.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 7226.99.91 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 5 |
| 7226.99.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 72.27 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | |
| 7227.10.00 | - Bằng thép gió | 5 |
| 7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 5 |
| 7227.90 | - Loại khác: | |
| 7227.90.10 | - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 5 |
| 7227.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | |
| 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | |
| 7228.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | |
| - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | ||
| 7228.20.11 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 5 |
| 7228.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 7228.20.91 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 5 |
| 7228.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | |
| 7228.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | |
| 7228.40.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |
| 7228.50.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.60 | - Các thanh và que khác: | |
| 7228.60.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.60.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | |
| 7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 5 |
| 7228.70.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||
| 7228.80.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 5 |
| 7228.80.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 7228.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 72.29 | Dây thép hợp kim khác | |
| 7229.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 5 |
| 7229.90 | - Loại khác: | |
| - - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm: | ||
| 7229.90.21 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 5 |
| 7229.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 7229.90.30 | - - Loại khác, bằng thép gió | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 7229.90.91 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 5 |
| 7229.90.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 73.04 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | |
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||
| 7304.11.00 | - - Bằng thép không gỉ | 5 |
| 7304.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||
| 7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | |
| 7304.22.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5 |
| 7304.22.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7304.23 | - - Ống khoan khác: | |
| 7304.23.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5 |
| 7304.23.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | |
| 7304.24.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 5 |
| 7304.24.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 5 |
| 7304.29 | - - Loại khác: | |
| 7304.29.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 5 |
| 7304.29.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 5 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | ||
| 7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |
| 7304.31.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 5 |
| 7304.39 | - - Loại khác: | |
| 7304.39.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 5 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | ||
| 7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | 5 |
| 7304.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | ||
| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |
| 7304.51.10 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 5 |
| 7304.51.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 5 |
| 7304.51.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7304.59 | - - Loại khác: | |
| 7304.59.10 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 5 |
| 7304.59.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7304.90 | - Loại khác: | |
| 7304.90.10 | - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 5 |
| 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | |
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | |
| 7306.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép | |
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | |
| 7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 5 |
| 73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | |
| - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: | ||
| 7311.00.22 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | 5 |
| 7311.00.25 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | 5 |
| 7311.00.29 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 7311.00.99 | - - Loại khác | 5 |
| 74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | |
| 7401.00.10 | - Sten đồng | 5 |
| 7401.00.20 | - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | 5 |
| 74.02 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện | |
| 7402.00.10 | - Đồng xốp (blister copper) | 5 |
| 7402.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công | |
| - Đồng tinh luyện: | ||
| 7403.11.00 | - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt | 5 |
| 7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | 5 |
| 7403.13.00 | - - Que | 5 |
| 7403.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Hợp kim đồng: | ||
| 7403.21.00 | - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 5 |
| 7403.22.00 | - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) | 5 |
| 7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 5 |
| 7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | 5 |
| 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ | 5 |
| 74.06 | Bột và vảy đồng | |
| 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 5 |
| 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 5 |
| 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình | |
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | |
| 7407.10.30 | - - Dạng hình | 5 |
| - Bằng hợp kim đồng: | ||
| 7407.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 5 |
| 7407.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 74.08 | Dây đồng | |
| - Bằng hợp kim đồng: | ||
| 7408.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | 5 |
| 7408.29 | - - Loại khác: | |
| 7408.29.10 | - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) | 5 |
| 7408.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm | |
| - Bằng đồng tinh luyện: | ||
| 7409.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau): | ||
| 7409.21.00 | - - Dạng cuộn | 5 |
| 7409.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh): | ||
| 7409.31.00 | - - Dạng cuộn | 5 |
| 7409.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 7409.40.00 | - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | 5 |
| 7409.90.00 | - Bằng hợp kim đồng khác | 5 |
| 74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm | |
| - Chưa được bồi: | ||
| 7410.11 | - - Bằng đồng tinh luyện: | |
| 7410.11.10 | - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) | 5 |
| 7410.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7410.12.00 | - - Bằng hợp kim đồng | 5 |
| - Đã được bồi: | ||
| 7410.21.00 | - - Bằng đồng tinh luyện | 5 |
| 7410.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng | 5 |
| 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | |
| 7412.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | 5 |
| 7412.20 | - Bằng hợp kim đồng: | |
| 7412.20.20 | - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 7412.20.91 | - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 5 |
| 7412.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện | |
| - Loại khác: | ||
| 7413.00.91 | - - Cáp | 5 |
| 7413.00.99 | - - Loại khác | 5 |
| 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng | |
| 7419.80 | - Loại khác: | |
| - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | ||
| 7419.80.21 | - - - Đai liền cho máy móc | 5 |
| 7419.80.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 7419.80.30 | - - Lò xo | 5 |
| 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | |
| 7501.10.00 | - Sten niken | 5 |
| 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | 5 |
| 75.02 | Niken chưa gia công | |
| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | 5 |
| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | 5 |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | 5 |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken | 5 |
| 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây | |
| - Thanh, que và hình: | ||
| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 5 |
| 7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 5 |
| - Dây: | ||
| 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 5 |
| 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | 5 |
| 75.06 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | |
| 7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | 5 |
| 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | 5 |
| 75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | |
| - Các loại ống và ống dẫn: | ||
| 7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 5 |
| 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 5 |
| 7507.20.00 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | 5 |
| 75.08 | Sản phẩm khác bằng niken | |
| 7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | 5 |
| 7508.90 | - Loại khác: | |
| 7508.90.30 | - - Bu lông và đai ốc | 5 |
| 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | 5 |
| 7508.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | 5 |
| 76.03 | Bột và vảy nhôm | |
| 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 5 |
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: | |
| 7603.20.10 | - - Vảy nhôm | 5 |
| 7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc lớp | 5 |
| 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm | |
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | |
| 7606.11.10 | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | 5 |
| 7606.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | |
| 7606.12.20 | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 7606.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | 5 |
| 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm | |
| - Chưa được bồi: | ||
| 7607.11.00 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | 5 |
| 78.01 | Chì chưa gia công | |
| 7801.10.00 | - Chì tinh luyện | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | 5 |
| 7801.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | 5 |
| 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | |
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | ||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | |
| 7804.11.10 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | 5 |
| 7804.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 7804.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | 5 |
| 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì | |
| 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây | 5 |
| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 5 |
| 7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | 5 |
| 7806.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 79.01 | Kẽm chưa gia công | |
| - Kẽm, không hợp kim: | ||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | 5 |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | 5 |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | 5 |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | 5 |
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm | |
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | 5 |
| 7903.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | 5 |
| 79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | |
| 7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | 5 |
| 7905.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | |
| 7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 5 |
| 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8101.10.00 | - Bột | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 |
| 8101.96.00 | - - Dây | 5 |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8101.99 | - - Loại khác: | |
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 5 |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8102.10.00 | - Bột | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 5 |
| 8102.96.00 | - - Dây | 5 |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 5 |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | 5 |
| 8103.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 81.04 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| - Magiê chưa gia công: | ||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | 5 |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 5 |
| 8104.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | |
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 5 |
| 8105.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8105.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | |
| 8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 5 |
| 8106.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8106.90 | - Loại khác: | |
| 8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 5 |
| 8106.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 5 |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8108.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| - Zircon chưa gia công; bột: | ||
| 8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 5 |
| 8109.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Phế liệu và mảnh vụn: | ||
| 8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 5 |
| 8109.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 5 |
| 8109.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 5 |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8110.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8111.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 81.12 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |
| - Beryli: | ||
| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 |
| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8112.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Crôm: | ||
| 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 |
| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8112.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Hafini: | ||
| 8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 5 |
| 8112.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Reni: | ||
| 8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 5 |
| 8112.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Tali: | ||
| 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 |
| 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8112.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Cađimi: | ||
| 8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 8112.69 | - - Loại khác: | |
| 8112.69.10 | - - - Chưa gia công; bột | 5 |
| 8112.69.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 5 |
| 8112.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | 5 |
| 82.02 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng) | |
| 8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | 5 |
| 82.07 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất | |
| - Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất: | ||
| 8207.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | 5 |
| 8207.19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | 5 |
| 8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | 5 |
| 8207.30.00 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | 5 |
| 8207.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | 5 |
| 8207.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | 5 |
| 8207.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | 5 |
| 8207.70.00 | - Dụng cụ để cán | 5 |
| 8207.80.00 | - Dụng cụ để tiện | 5 |
| 8207.90.00 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | 5 |
| 82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí | |
| 8208.10.00 | - Để gia công kim loại | 5 |
| 8208.20.00 | - Để gia công gỗ | 5 |
| 8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 5 |
| 8208.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 8209.00.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại | 5 |
| 83.01 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản | |
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | |
| 8301.40.10 | - - Còng, xích tay | 5 |
| 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị | |
| 8401.10.00 | - Lò phản ứng hạt nhân | 5 |
| 8401.20.00 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | 5 |
| 8401.30.00 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | 5 |
| 8401.40.00 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | 5 |
| 84.02 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt | |
| - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | ||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | |
| 8402.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | |
| 8402.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8402.90 | - Bộ phận: | |
| 8402.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 5 |
| 8402.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.03 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 | |
| 8403.10.00 | - Nồi hơi | 5 |
| 8403.90 | - Bộ phận: | |
| 8403.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 5 |
| 8403.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | |
| 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | |
| - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02: | ||
| 8404.10.11 | - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội) | 5 |
| 8404.10.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8404.10.20 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 | 5 |
| 8404.20.00 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | 5 |
| 8404.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19: | ||
| 8404.90.11 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 5 |
| 8404.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20: | ||
| 8404.90.21 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 5 |
| 8404.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8404.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | |
| 8405.10.00 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | 5 |
| 8405.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.06 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác | |
| 8406.10.00 | - Tua bin dùng cho máy thủy | 5 |
| - Tua bin loại khác: | ||
| 8406.81.00 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | 5 |
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | |
| 8406.82.10 | - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW | 5 |
| 8406.82.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8406.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.07 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện | |
| 8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | 5 |
| 84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | |
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | |
| 8408.10.30 | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | 5 |
| 8408.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8408.90 | - Động cơ khác: | |
| - - Công suất trên 100 kW: | ||
| 8408.90.52 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8408.90.92 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | 5 |
| 84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 | |
| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | 5 |
| 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng | |
| - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: | ||
| 8410.11.00 | - - Công suất không quá 1.000 kW | 5 |
| 8410.12.00 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | 5 |
| 8410.13.00 | - - Công suất trên 10.000 kW | 5 |
| 8410.90.00 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | 5 |
| 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác | |
| - Tua bin phản lực: | ||
| 8411.11.00 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | 5 |
| 8411.12.00 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | 5 |
| - Tua bin cánh quạt: | ||
| 8411.21.00 | - - Công suất không quá 1.100 kW | 5 |
| 8411.22.00 | - - Công suất trên 1.100 kW | 5 |
| - Các loại tua bin khí khác: | ||
| 8411.81.00 | - - Công suất không quá 5.000 kW | 5 |
| 8411.82.00 | - - Công suất trên 5.000 kW | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8411.91.00 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | 5 |
| 8411.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.12 | Động cơ và mô tơ khác | |
| 8412.10.00 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.