500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| - Động cơ và mô tơ thủy lực: | ||
| 8412.21.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | 5 |
| 8412.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | ||
| 8412.31.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | 5 |
| 8412.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8412.80.00 | - Loại khác | 5 |
| 8412.90 | - Bộ phận: | |
| 8412.90.10 | - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 | 5 |
| 8412.90.20 | - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi | 5 |
| 8412.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.13 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng | |
| 8413.40.00 | - Bơm bê tông | 5 |
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | |
| 8413.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | |
| 8413.60.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | |
| - - Loại khác: | ||
| 8413.70.91 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 5 |
| 8413.70.99 | - - - Loại khác | 5 |
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | ||
| 8413.81 | - - Bơm: | |
| 8413.81.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | |
| 8413.82.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8413.82.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8413.91 | - - Của bơm: | |
| 8413.91.90 | - - - Của bơm khác | 5 |
| 8413.92.00 | - - Của máy đẩy chất lỏng | 5 |
| 84.14 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc | |
| 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | |
| - - Đã lắp bộ phận lọc: | ||
| 8414.60.11 | - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | 5 |
| 8414.80 | - Loại khác: | |
| - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: | ||
| - - - Đã lắp bộ phận lọc: | ||
| 8414.80.11 | - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | 5 |
| 8414.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của nắp chụp hút: | ||
| 8414.90.32 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | 5 |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: | ||
| 8414.90.41 | - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | 5 |
| 8414.90.42 | - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8414.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | 5 |
| 8414.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | 5 |
| 8414.90.80 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | 5 |
| 8414.90.90 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | 5 |
| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | |
| - Loại khác: | ||
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | |
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | ||
| 8415.81.11 | - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | 5 |
| 8415.81.12 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 5 |
| 8415.81.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | |
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | ||
| 8415.82.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 5 |
| 8415.82.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | |
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | ||
| 8415.83.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 5 |
| 8415.83.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8415.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | ||
| 8415.90.13 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: | ||
| - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: | ||
| 8415.90.24 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8415.90.26 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: | ||
| - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: | ||
| 8415.90.34 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8415.90.36 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: | ||
| - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: | ||
| 8415.90.44 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8415.90.46 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 5 |
| 84.16 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | |
| 8416.10.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | 5 |
| 8416.20.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | 5 |
| 8416.30.00 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | 5 |
| 8416.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | |
| 8417.10.00 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | 5 |
| 8417.80 | - Loại khác: | |
| 8417.80.10 | - - Lò đốt rác thải | 5 |
| 8417.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8417.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 | |
| - Bộ phận: | ||
| 8418.99 | - - Loại khác: | |
| 8418.99.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ | 5 |
| 8418.99.40 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) | 5 |
| 8418.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.19 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện | |
| 8419.20.00 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 5 |
| - Máy làm khô: | ||
| 8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | |
| 8419.33.10 | - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa | 5 |
| 8419.33.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: | |
| 8419.34.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi | 5 |
| 8419.34.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.34.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | |
| 8419.35.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.35.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.39 | - - Loại khác: | |
| 8419.39.30 | - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | |
| 8419.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.60.00 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | 5 |
| - Máy và thiết bị khác: | ||
| 8419.89 | - - Loại khác: | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | ||
| 8419.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8419.89.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8419.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8419.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: | ||
| 8419.90.12 | - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8419.90.13 | - - - Vỏ của tháp làm mát | 5 |
| 8419.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của thiết bị không hoạt động bằng điện: | ||
| 8419.90.22 | - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình | 5 |
| 8419.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng | |
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | |
| 8420.10.10 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in | 5 |
| 8420.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8420.91 | - - Trục cán: | |
| 8420.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | 5 |
| 8420.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8420.99 | - - Loại khác: | |
| 8420.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | 5 |
| 8420.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí | |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | ||
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | ||
| 8421.23.11 | - - - - Bộ lọc dầu | 5 |
| 8421.23.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8421.23.91 | - - - - Bộ lọc dầu | 5 |
| 8421.23.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8421.29 | - - Loại khác: | |
| 8421.29.10 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 5 |
| 8421.29.20 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | 5 |
| 8421.29.30 | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | 5 |
| 8421.29.40 | - - - Loại khác, bộ lọc xăng | 5 |
| 8421.29.50 | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | 5 |
| 8421.29.60 | - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) | 5 |
| 8421.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | ||
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | |
| 8421.31.10 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 5 |
| 8421.31.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8421.32.00 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | 5 |
| 8421.39 | - - Loại khác: | |
| 8421.39.20 | - - - Máy lọc không khí | 5 |
| 8421.39.30 | - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm | 5 |
| 8421.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | |
| 8421.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | 5 |
| 8421.91.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | 5 |
| 8421.91.90 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | 5 |
| 8421.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23: | ||
| 8421.99.21 | - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) | 5 |
| 8421.99.29 | - - - - Loại khác (SEN) | 5 |
| 8421.99.30 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | 5 |
| 8421.99.40 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 | 5 |
| 8421.99.50 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 | 5 |
| 8421.99.60 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 | 5 |
| 8421.99.70 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8421.99.91 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | 5 |
| 8421.99.94 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 | 5 |
| 8421.99.96 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 | 5 |
| 8421.99.97 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 | 5 |
| 8421.99.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống | |
| 8422.30.00 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | 5 |
| 8422.40.00 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | 5 |
| 8422.90 | - Bộ phận: | |
| 8422.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | |
| 8423.20 | - Cân băng tải: | |
| 8423.20.10 | - - Cân điện tử | 5 |
| 8423.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | |
| 8423.30.10 | - - Cân điện tử | 5 |
| 8423.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.24 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | |
| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | |
| 8424.10.10 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 5 |
| 8424.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | |
| - - Hoạt động bằng điện: | ||
| 8424.20.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 5 |
| 8424.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Không hoạt động bằng điện: | ||
| 8424.20.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 5 |
| 8424.20.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8424.30.00 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | 5 |
| - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | ||
| 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | |
| 8424.41.20 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.41.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8424.49 | - - Loại khác: | |
| 8424.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Thiết bị khác: | ||
| 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | |
| 8424.82.10 | - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt | 5 |
| 8424.82.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.82.30 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.89 | - - Loại khác: | |
| 8424.89.40 | - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng | 5 |
| 8424.89.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.89.90 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8424.90 | - Bộ phận: | |
| 8424.90.10 | - - Của bình dập lửa | 5 |
| - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | ||
| 8424.90.21 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 | 5 |
| 8424.90.23 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | ||
| 8424.90.24 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | 5 |
| 8424.90.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8424.90.30 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | 5 |
| - - Của thiết bị khác: | ||
| 8424.90.93 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 | 5 |
| 8424.90.94 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30 | 5 |
| 8424.90.95 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20 | 5 |
| 8424.90.96 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 | 5 |
| 8424.90.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại | |
| - Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | ||
| 8425.11.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 5 |
| 8425.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Tời ngang; tời dọc: | ||
| 8425.31.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 5 |
| 8425.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Kích; tời nâng xe: | ||
| 8425.41.00 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra | 5 |
| 8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | |
| 8425.42.10 | - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải | 5 |
| 8425.42.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8425.49 | - - Loại khác: | |
| 8425.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8425.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.26 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu | |
| - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: | ||
| 8426.12.00 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | 5 |
| 8426.19 | - - Loại khác: | |
| 8426.19.20 | - - - Cầu trục | 5 |
| 8426.19.30 | - - - Cổng trục | 5 |
| 8426.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8426.20.00 | - Cần trục tháp | 5 |
| - Máy khác, loại tự hành: | ||
| 8426.41.00 | - - Chạy bánh lốp | 5 |
| 8426.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy khác: | ||
| 8426.91.00 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | 5 |
| 8426.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | |
| 8427.10.00 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | 5 |
| 8427.20.00 | - Xe tự hành khác | 5 |
| 8427.90.00 | - Các loại xe khác | 5 |
| 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) | |
| 8428.10 | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | |
| - - Thang máy (lift): | ||
| 8428.10.40 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | 5 |
| 8428.60.00 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | 5 |
| 8428.70.00 | - Rô bốt công nghiệp | 5 |
| 8428.90 | - Máy khác: | |
| 8428.90.20 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8428.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự | 5 |
| 8428.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.29 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành | |
| - Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: | ||
| 8429.11.00 | - - Loại bánh xích | 5 |
| 8429.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8429.20.00 | - Máy san đất | 5 |
| 8429.30.00 | - Máy cạp đất | 5 |
| 8429.40 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | |
| 8429.40.30 | - - Máy đầm | 5 |
| 8429.40.50 | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | 5 |
| 8429.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | ||
| 8429.51.00 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | 5 |
| 8429.52.00 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | 5 |
| 8429.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết | |
| 8430.10.00 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | 5 |
| 8430.20.00 | - Máy xới và dọn tuyết | 5 |
| - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: | ||
| 8430.31.00 | - - Loại tự hành | 5 |
| 8430.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: | ||
| 8430.41.00 | - - Loại tự hành | 5 |
| 8430.49 | - - Loại khác: | |
| 8430.49.10 | - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) | 5 |
| 8430.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8430.50.00 | - Máy khác, loại tự hành | 5 |
| - Máy khác, loại không tự hành: | ||
| 8430.61.00 | - - Máy đầm hoặc máy nén | 5 |
| 8430.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | |
| 8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | |
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | ||
| 8431.10.13 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 | 5 |
| 8431.10.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | ||
| 8431.10.22 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 | 5 |
| 8431.10.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8431.20 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | |
| 8431.20.10 | - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 | 5 |
| 8431.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.28: | ||
| 8431.31 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | |
| 8431.31.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 | 5 |
| 8431.31.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 | 5 |
| 8431.39 | - - Loại khác: | |
| 8431.39.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 | 5 |
| 8431.39.40 | - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8431.39.50 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 | 5 |
| 8431.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | ||
| 8431.43.00 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | 5 |
| 8431.49 | - - Loại khác: | |
| 8431.49.10 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | 5 |
| 8431.49.20 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | 5 |
| 8431.49.40 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | 5 |
| 8431.49.50 | - - - Của xe lu lăn đường | 5 |
| 8431.49.60 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 | 5 |
| 8431.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | |
| 8432.90 | - Bộ phận: | |
| 8432.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90 | 5 |
| 8432.90.20 | - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | 5 |
| 8432.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 | |
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | |
| 8433.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8433.90 | - Bộ phận: | |
| 8433.90.10 | - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm | 5 |
| 8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 | 5 |
| 8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 | 5 |
| 8433.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.34 | Máy vắt sữa và máy chế biến sữa | |
| 8434.10.00 | - Máy vắt sữa | 5 |
| 8434.20.00 | - Máy chế biến sữa | 5 |
| 8434.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự | |
| 8435.10 | - Máy: | |
| 8435.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8435.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8435.90 | - Bộ phận: | |
| 8435.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 5 |
| 8435.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | |
| - Bộ phận: | ||
| 8436.91.00 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | 5 |
| 8436.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện: | ||
| 8436.99.11 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 5 |
| 8436.99.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện: | ||
| 8436.99.21 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 5 |
| 8436.99.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp | |
| 8437.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | ||
| 8437.90.11 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 5 |
| 8437.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | ||
| 8437.90.21 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 5 |
| 8437.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật | |
| 8438.50.00 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | 5 |
| 8438.60.00 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | 5 |
| 8438.80 | - Máy khác: | |
| - - Máy xát vỏ cà phê: | ||
| 8438.80.12 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm: | ||
| 8438.80.22 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8438.80.92 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8438.90 | - Bộ phận: | |
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | ||
| 8438.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | 5 |
| 8438.90.12 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 5 |
| 8438.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | ||
| 8438.90.21 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | 5 |
| 8438.90.22 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 5 |
| 8438.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa | |
| 8439.10.00 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 5 |
| 8439.30.00 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8439.91.00 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 5 |
| 8439.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách | |
| 8440.10 | - Máy: | |
| 8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8440.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8440.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại | |
| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | |
| 8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8441.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8441.20.00 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | 5 |
| 8441.30.00 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | 5 |
| 8441.40.00 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | 5 |
| 8441.80 | - Máy khác: | |
| 8441.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8441.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8441.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | |
| 8442.30.00 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | 5 |
| 8442.40.00 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên | 5 |
| 8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | 5 |
| 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng | |
| - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | ||
| 8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộn | 5 |
| 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | 5 |
| 8443.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | ||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | ||
| 8443.31.11 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.31.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | ||
| 8443.31.21 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.31.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | ||
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | 5 |
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | |
| - - - Máy in kim: | ||
| 8443.32.11 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.32.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Máy in phun: | ||
| 8443.32.21 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.32.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Máy in laser: | ||
| 8443.32.31 | - - - - Loại màu | 5 |
| 8443.32.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8443.32.40 | - - - Máy fax | 5 |
| 8443.32.50 | - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8443.32.60 | - - - Máy vẽ (Plotters) | 5 |
| 8443.32.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8443.39 | - - Loại khác: | |
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | 5 |
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||
| 8443.91.00 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | 5 |
| 8443.99 | - - Loại khác: | |
| 8443.99.10 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8443.99.20 | - - - Hộp mực in đã có mực in | 5 |
| 8443.99.30 | - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy | 5 |
| 8443.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | |
| 8444.00.10 | - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8444.00.20 | - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.45 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47 | |
| - Máy chuẩn bị xơ sợi dệt: | ||
| 8445.11 | - - Máy chải thô: | |
| 8445.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.12.00 | - - Máy chải kỹ | 5 |
| 8445.13.00 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | 5 |
| 8445.19 | - - Loại khác: | |
| 8445.19.40 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.19.50 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.20 | - Máy kéo sợi: | |
| 8445.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | |
| 8445.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | |
| 8445.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.