Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)5
8412.29.00- - Loại khác5
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)5
8412.39.00- - Loại khác5
8412.80.00- Loại khác5
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10- - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.105
8412.90.20- - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi5
8412.90.90- - Loại khác5
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
8413.40.00- Bơm bê tông5
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
8413.50.90- - Loại khác5
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.90- - Loại khác5
8413.70- Bơm ly tâm khác:
- - Loại khác:
8413.70.91- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm5
8413.70.99- - - Loại khác5
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81- - Bơm:
8413.81.19- - - Loại khác5
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:
8413.82.10- - - Hoạt động bằng điện5
8413.82.20- - - Không hoạt động bằng điện5
- Bộ phận:
8413.91- - Của bơm:
8413.91.90- - - Của bơm khác5
8413.92.00- - Của máy đẩy chất lỏng5
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.60.11- - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)5
8414.80- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.80.11- - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)5
8414.90- Bộ phận:
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.32- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.805
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41- - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện5
8414.90.42- - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện5
8414.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.305
8414.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.405
8414.90.80- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.705
8414.90.90- - Của máy bơm hoặc máy nén khác5
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
- Loại khác:
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11- - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW5
8415.81.12- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)5
8415.81.19- - - - Loại khác5
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)5
8415.82.19- - - - Loại khác5
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)5
8415.83.19- - - - Loại khác5
8415.90- Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.13- - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.24- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - - Loại khác:
8415.90.26- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
- - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt5
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng5
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp5
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng5
8416.90.00- Bộ phận5
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại5
8417.80- Loại khác:
8417.80.10- - Lò đốt rác thải5
8417.80.90- - Loại khác5
8417.90.00- Bộ phận5
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
- Bộ phận:
8418.99- - Loại khác:
8418.99.10- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ5
8418.99.40- - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)5
8418.99.90- - - Loại khác5
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm5
- Máy làm khô:
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
8419.33.10- - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa5
8419.33.90- - - Loại khác5
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
8419.34.10- - - Thiết bị làm bay hơi5
8419.34.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện5
8419.34.90- - - Loại khác5
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419.35.10- - - Hoạt động bằng điện5
8419.35.20- - - Không hoạt động bằng điện5
8419.39- - Loại khác:
8419.39.30- - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện5
8419.39.90- - - Loại khác5
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10- - Hoạt động bằng điện5
8419.40.20- - Không hoạt động bằng điện5
8419.60.00- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác5
- Máy và thiết bị khác:
8419.89- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.89.13- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
8419.89.19- - - - Loại khác5
8419.89.20- - - Không hoạt động bằng điện5
8419.90- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
8419.90.13- - - Vỏ của tháp làm mát5
8419.90.19- - - Loại khác5
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.22- - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình5
8419.90.29- - - Loại khác5
84.20Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in5
8420.10.90- - Loại khác5
- Bộ phận:
8420.91- - Trục cán:
8420.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.105
8420.91.90- - - Loại khác5
8420.99- - Loại khác:
8420.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.105
8420.99.90- - - Loại khác5
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11- - - - Bộ lọc dầu5
8421.23.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
8421.23.91- - - - Bộ lọc dầu5
8421.23.99- - - - Loại khác5
8421.29- - Loại khác:
8421.29.10- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm5
8421.29.20- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường5
8421.29.30- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu5
8421.29.40- - - Loại khác, bộ lọc xăng5
8421.29.50- - - Loại khác, bộ lọc dầu5
8421.29.60- - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)5
8421.29.90- - - Loại khác5
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305
8421.31.90- - - Loại khác5
8421.32.00- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong5
8421.39- - Loại khác:
8421.39.20- - - Máy lọc không khí5
8421.39.30- - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm5
8421.39.90- - - Loại khác5
- Bộ phận:
8421.91- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.005
8421.91.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.105
8421.91.90- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.905
8421.99- - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8421.99.21- - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)5
8421.99.29- - - - Loại khác (SEN)5
8421.99.30- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.315
8421.99.40- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.505
8421.99.50- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.605
8421.99.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.305
8421.99.70- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.905
- - - Loại khác:
8421.99.91- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.205
8421.99.94- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.115
8421.99.96- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.915
8421.99.97- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.995
8421.99.99- - - - Loại khác5
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống5
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)5
8422.90- Bộ phận:
8422.90.90- - Loại khác5
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
8423.20- Cân băng tải:
8423.20.10- - Cân điện tử5
8423.20.90- - Loại khác5
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10- - Cân điện tử5
8423.30.90- - Loại khác5
84.24Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10- - Loại sử dụng cho phương tiện bay5
8424.10.90- - Loại khác5
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424.20.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn5
8424.20.19- - - Loại khác5
- - Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn5
8424.20.29- - - Loại khác5
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự5
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.41- - Thiết bị phun xách tay:
8424.41.20- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện5
8424.41.90- - - Loại khác5
8424.49- - Loại khác:
8424.49.10- - - Hoạt động bằng điện5
8424.49.20- - - Không hoạt động bằng điện5
- Thiết bị khác:
8424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.82.10- - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt5
8424.82.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện5
8424.82.30- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện5
8424.89- - Loại khác:
8424.89.40- - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng5
8424.89.50- - - Loại khác, hoạt động bằng điện5
8424.89.90- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện5
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10- - Của bình dập lửa5
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424.90.21- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.115
8424.90.23- - - - Loại khác5
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.215
8424.90.29- - - - Loại khác5
8424.90.30- - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự5
- - Của thiết bị khác:
8424.90.93- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.105
8424.90.94- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.305
8424.90.95- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.205
8424.90.96- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.405
8424.90.99- - - Loại khác5
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00- - Loại chạy bằng động cơ điện5
8425.19.00- - Loại khác5
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00- - Loại chạy bằng động cơ điện5
8425.39.00- - Loại khác5
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra5
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải5
8425.42.90- - - Loại khác5
8425.49- - Loại khác:
8425.49.10- - - Hoạt động bằng điện5
8425.49.20- - - Không hoạt động bằng điện5
84.26Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống5
8426.19- - Loại khác:
8426.19.20- - - Cầu trục5
8426.19.30- - - Cổng trục5
8426.19.90- - - Loại khác5
8426.20.00- Cần trục tháp5
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00- - Chạy bánh lốp5
8426.49.00- - Loại khác5
- Máy khác:
8426.91.00- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ5
8426.99.00- - Loại khác5
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện5
8427.20.00- Xe tự hành khác5
8427.90.00- Các loại xe khác5
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
8428.10- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
8428.10.40- - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)5
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi5
8428.70.00- Rô bốt công nghiệp5
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự5
8428.90.90- - Loại khác5
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích5
8429.19.00- - Loại khác5
8429.20.00- Máy san đất5
8429.30.00- Máy cạp đất5
8429.40- Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30- - Máy đầm5
8429.40.50- - Các loại xe lu rung lăn đường khác5
8429.40.90- - Loại khác5
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước5
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o5
8429.59.00- - Loại khác5
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhổ cọc5
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết5
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31.00- - Loại tự hành5
8430.39.00- - Loại khác5
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00- - Loại tự hành5
8430.49- - Loại khác:
8430.49.10- - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)5
8430.49.90- - - Loại khác5
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành5
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00- - Máy đầm hoặc máy nén5
8430.69.00- - Loại khác5
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.105
8431.10.19- - - Loại khác5
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.905
8431.10.29- - - Loại khác5
8431.20- Của máy thuộc nhóm 84.27:
8431.20.10- - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.205
8431.20.90- - Loại khác5
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31- - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
8431.31.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.405
8431.31.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.005
8431.39- - Loại khác:
8431.39.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.105
8431.39.40- - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
8431.39.50- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.905
8431.39.90- - - Loại khác5
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.495
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.265
8431.49.20- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp5
8431.49.40- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng5
8431.49.50- - - Của xe lu lăn đường5
8431.49.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.005
8431.49.90- - - Loại khác5
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.905
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao5
8432.90.90- - Loại khác5
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
8433.60.10- - Hoạt động bằng điện5
8433.60.20- - Không hoạt động bằng điện5
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm5
8433.90.20- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.905
8433.90.30- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.105
8433.90.90- - Loại khác5
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
8434.10.00- Máy vắt sữa5
8434.20.00- Máy chế biến sữa5
8434.90.00- Bộ phận5
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
8435.10- Máy:
8435.10.10- - Hoạt động bằng điện5
8435.10.20- - Không hoạt động bằng điện5
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện5
8435.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện5
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
- Bộ phận:
8436.91.00- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở5
8436.99- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn5
8436.99.19- - - - Loại khác5
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn5
8436.99.29- - - - Loại khác5
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
8437.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.105
8437.90.19- - - Loại khác5
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.105
8437.90.29- - - Loại khác5
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
8438.50.00- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm5
8438.60.00- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau5
8438.80- Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
8438.80.12- - - Không hoạt động bằng điện5
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
8438.80.22- - - Không hoạt động bằng điện5
- - Loại khác:
8438.80.92- - - Không hoạt động bằng điện5
8438.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.105
8438.90.12- - - Của máy xát vỏ cà phê5
8438.90.19- - - Loại khác5
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.205
8438.90.22- - - Của máy xát vỏ cà phê5
8438.90.29- - - Loại khác5
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô5
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa5
- Bộ phận:
8439.91.00- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô5
8439.99.00- - Loại khác5
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8440.10- Máy:
8440.10.10- - Hoạt động bằng điện5
8440.10.20- - Không hoạt động bằng điện5
8440.90.00- Bộ phận5
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10- - Hoạt động bằng điện5
8441.10.20- - Không hoạt động bằng điện5
8441.20.00- Máy làm túi, bao hoặc phong bì5
8441.30.00- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn5
8441.40.00- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn5
8441.80- Máy khác:
8441.80.10- - Hoạt động bằng điện5
8441.80.20- - Không hoạt động bằng điện5
8441.90.00- Bộ phận5
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8442.30.00- Máy, thiết bị và dụng cụ5
8442.40.00- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên5
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)5
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộn5
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)5
8443.19.00- - Loại khác5
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11- - - - Loại màu5
8443.31.19- - - - Loại khác5
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21- - - - Loại màu5
8443.31.29- - - - Loại khác5
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31- - - - Loại màu5
8443.31.39- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
8443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp5
8443.31.99- - - - Loại khác5
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
8443.32.11- - - - Loại màu5
8443.32.19- - - - Loại khác5
- - - Máy in phun:
8443.32.21- - - - Loại màu5
8443.32.29- - - - Loại khác5
- - - Máy in laser:
8443.32.31- - - - Loại màu5
8443.32.39- - - - Loại khác5
8443.32.40- - - Máy fax5
8443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in5
8443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)5
8443.32.90- - - Loại khác5
8443.39- - Loại khác:
8443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)5
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học5
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.425
8443.99- - Loại khác:
8443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in5
8443.99.20- - - Hộp mực in đã có mực in5
8443.99.30- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy5
8443.99.90- - - Loại khác5
84.44Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
8444.00.10- Hoạt động bằng điện5
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện5
84.45Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
8445.11- - Máy chải thô:
8445.11.10- - - Hoạt động bằng điện5
8445.11.20- - - Không hoạt động bằng điện5
8445.12.00- - Máy chải kỹ5
8445.13.00- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô5
8445.19- - Loại khác:
8445.19.40- - - Loại khác, hoạt động bằng điện5
8445.19.50- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện5
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10- - Hoạt động bằng điện5
8445.20.20- - Không hoạt động bằng điện5
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10- - Hoạt động bằng điện5
8445.30.20- - Không hoạt động bằng điện5
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10- - Hoạt động bằng điện5
8445.40.20- - Không hoạt động bằng điện5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.