500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 8445.90 | - Loại khác: | |
| 8445.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8445.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.46 | Máy dệt | |
| 8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | |
| 8446.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8446.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | ||
| 8446.21.00 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | 5 |
| 8446.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8446.30.00 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | 5 |
| 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi | |
| - Máy dệt kim tròn: | ||
| 8447.11.00 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | 5 |
| 8447.12.00 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | 5 |
| 8447.20 | - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: | |
| 8447.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8447.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8447.90 | - Loại khác: | |
| 8447.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8447.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.48 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt) | |
| - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | ||
| 8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | |
| 8448.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.19 | - - Loại khác: | |
| 8448.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.20.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | ||
| 8448.31.00 | - - Kim chải | 5 |
| 8448.32.00 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | 5 |
| 8448.33.00 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | 5 |
| 8448.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||
| 8448.42.00 | - - Lược dệt, go và khung go | 5 |
| 8448.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Thoi: | ||
| 8448.49.11 | - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.49.12 | - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8448.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||
| 8448.51.00 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | 5 |
| 8449.00.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | 5 |
| 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | |
| 8451.10.00 | - Máy giặt khô | 5 |
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | |
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) | 5 |
| 8451.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8451.40.00 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | 5 |
| 8451.50.00 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | 5 |
| 8451.80.00 | - Máy khác | 5 |
| 8451.90 | - Bộ phận: | |
| 8451.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu | |
| - Máy khâu khác: | ||
| 8452.21.00 | - - Loại tự động | 5 |
| 8452.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | |
| - - Loại khác: | ||
| 8452.90.91 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | 5 |
| 8452.90.92 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | 5 |
| 8452.90.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu | |
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | |
| 8453.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | |
| 8453.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.80 | - Máy khác: | |
| 8453.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8453.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại | |
| 8454.10.00 | - Lò thổi | 5 |
| 8454.30.00 | - Máy đúc | 5 |
| 8454.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.55 | Máy cán kim loại và trục cán của nó | |
| - Máy cán khác: | ||
| 8455.30.00 | - Trục cán dùng cho máy cán | 5 |
| 8455.90.00 | - Bộ phận khác | 5 |
| 84.56 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước | |
| - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | ||
| 8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | |
| 8456.11.10 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 5 |
| 8456.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | |
| 8456.12.10 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 5 |
| 8456.12.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8456.20.00 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | 5 |
| 8456.30.00 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | 5 |
| 8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | |
| 8456.40.10 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8456.40.20 | - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu | 5 |
| 8456.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8456.50.00 | - Máy cắt bằng tia nước | 5 |
| 8456.90 | - Loại khác: | |
| 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8456.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.57 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại | |
| 8457.10 | - Trung tâm gia công: | |
| 8457.10.10 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 5 |
| 8457.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8457.20.00 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | 5 |
| 8457.30.00 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | 5 |
| 84.58 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại | |
| - Máy tiện ngang: | ||
| 8458.11 | - - Điều khiển số: | |
| 8458.11.10 | - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 5 |
| 8458.11.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Máy tiện khác: | ||
| 8458.91.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 | |
| 8459.10.00 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | 5 |
| - Máy khoan khác: | ||
| 8459.21.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| - Máy doa-phay khác: | ||
| 8459.31.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8459.39 | - - Loại khác: | |
| 8459.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Máy doa khác: | ||
| 8459.41.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8459.49 | - - Loại khác: | |
| 8459.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Máy phay, kiểu công xôn: | ||
| 8459.51.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8459.59 | - - Loại khác: | |
| 8459.59.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.59.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Máy phay khác: | ||
| 8459.61.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8459.69 | - - Loại khác: | |
| 8459.69.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.69.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | |
| 8459.70.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8459.70.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.60 | Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61 | |
| - Máy mài phẳng: | ||
| 8460.12.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8460.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy mài khác: | ||
| 8460.22.00 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | 5 |
| 8460.23.00 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | 5 |
| 8460.24.00 | - - Loại khác, điều khiển số | 5 |
| 8460.29 | - - Loại khác: | |
| 8460.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8460.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt): | ||
| 8460.31 | - - Điều khiển số: | |
| 8460.31.10 | - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm | 5 |
| 8460.31.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8460.39 | - - Loại khác: | |
| 8460.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8460.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8460.40.00 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | 5 |
| 84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | |
| 8461.30.00 | - Máy chuốt | 5 |
| 8461.40.00 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | 5 |
| 8461.90 | - Loại khác: | |
| 8461.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên | |
| - Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng: | ||
| 8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | |
| 8462.22.10 | - - - Điều khiển số | 5 |
| 8462.22.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8462.23.00 | - - Máy chấn điều khiển số | 5 |
| 8462.24.00 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | 5 |
| 8462.25.00 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | 5 |
| 8462.26.00 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | 5 |
| 8462.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | ||
| 8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | |
| 8462.32.10 | - - - Điều khiển số | 5 |
| 8462.32.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8462.33.00 | - - Máy cắt xén điều khiển số | 5 |
| 8462.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | ||
| 8462.42.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8462.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép): | ||
| 8462.51.00 | - - Điều khiển số | 5 |
| 8462.59.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy gia công ép nguội kim loại: | ||
| 8462.61 | - - Máy ép thuỷ lực: | |
| - - - Điều khiển số: | ||
| 8462.61.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8462.61.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | |
| - - - Điều khiển số: | ||
| 8462.62.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8462.62.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8462.63 | - - Máy ép Servo: | |
| 8462.63.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8462.69 | - - Loại khác: | |
| 8462.69.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8462.90 | - Loại khác: | |
| 8462.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu | |
| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | |
| 8463.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.20 | - Máy lăn ren: | |
| 8463.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.30 | - Máy gia công dây: | |
| 8463.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.90 | - Loại khác: | |
| 8463.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8463.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh | |
| 8464.10 | - Máy cưa: | |
| 8464.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8464.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8464.20 | - Máy mài hoặc máy đánh bóng: | |
| 8464.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8464.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8464.90 | - Loại khác: | |
| 8464.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8464.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | |
| 8465.10.00 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | 5 |
| 84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay | |
| 8466.10 | - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở: | |
| 8466.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 5 |
| 8466.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8466.20 | - Bộ phận kẹp sản phẩm: | |
| 8466.20.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 5 |
| 8466.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8466.30.00 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8466.91.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | 5 |
| 8466.92.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | 5 |
| 8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61: | |
| 8466.93.30 | - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71 | 5 |
| 8466.93.40 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00 | 5 |
| 8466.93.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | 5 |
| 84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện | |
| - Hoạt động bằng khí nén: | ||
| 8467.11.00 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | 5 |
| 8467.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Dụng cụ khác: | ||
| 8467.81.00 | - - Cưa xích | 5 |
| 8467.89.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | |
| 8467.91.10 | - - - Của loại cơ điện | 5 |
| 8467.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8467.92.00 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | 5 |
| 8467.99 | - - Loại khác: | |
| 8467.99.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga | |
| 8468.10.00 | - Ống xì cầm tay | 5 |
| 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | |
| 8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) | 5 |
| 8468.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8468.80.00 | - Máy và thiết bị khác | 5 |
| 8468.90 | - Bộ phận: | |
| 8468.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 | 5 |
| 8468.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền | |
| 8470.10.00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | 5 |
| - Máy tính điện tử khác: | ||
| 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | 5 |
| 8470.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8470.30.00 | - Máy tính khác | 5 |
| 8470.50.00 | - Máy tính tiền | 5 |
| 8470.90 | - Loại khác: | |
| 8470.90.10 | - - Máy đóng dấu bưu phí | 5 |
| 8470.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | |
| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | 5 |
| 8471.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | ||
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | |
| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 5 |
| 8471.41.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | |
| 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 5 |
| 8471.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | |
| 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | 5 |
| 8471.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | |
| 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | 5 |
| 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | 5 |
| 8471.60.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | |
| 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | 5 |
| 8471.70.30 | - - Ổ băng | 5 |
| 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | 5 |
| 8471.70.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | |
| 8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | 5 |
| 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | 5 |
| 8471.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8471.90 | - Loại khác: | |
| 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | 5 |
| 8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | 5 |
| 8471.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim) | |
| 8472.90 | - Loại khác: | |
| 8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | 5 |
| - - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43: | ||
| 8472.90.41 | - - - Tự động | 5 |
| 8472.90.49 | - - - Loại khác | 5 |
| 8472.90.50 | - - Máy xử lý văn bản | 5 |
| 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72 | |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | ||
| 8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | 5 |
| 8473.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: | |
| 8473.30.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8473.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8473.40.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 | 5 |
| 8473.50 | - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72: | |
| 8473.50.10 | - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 | 5 |
| 8473.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.74 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát | |
| - Máy trộn hoặc nhào: | ||
| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | ||
| 8474.32.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8474.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.75 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh | |
| 8475.10.00 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | 5 |
| - Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh: | ||
| 8475.21.00 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | 5 |
| 8475.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8475.90 | - Bộ phận: | |
| 8475.90.30 | - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00 | 5 |
| 8475.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.76 | Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền | |
| - Máy bán đồ uống tự động: | ||
| 8476.21.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | 5 |
| 8476.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy khác: | ||
| 8476.81.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | 5 |
| 8476.89 | - - Loại khác: | |
| 8476.89.10 | - - - Máy đổi tiền | 5 |
| 8476.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8476.90 | - Bộ phận: | |
| 8476.90.10 | - - Của máy đổi tiền | 5 |
| 8476.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |
| 8477.10 | - Máy đúc phun: | |
| 8477.10.10 | - - Để đúc cao su | 5 |
| - - Để đúc plastic: | ||
| 8477.10.31 | - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC) | 5 |
| 8477.10.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 8477.20 | - Máy đùn: | |
| 8477.20.10 | - - Để đùn cao su | 5 |
| 8477.20.20 | - - Để đùn plastic | 5 |
| 8477.30.00 | - Máy đúc thổi | 5 |
| 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | |
| 8477.40.10 | - - Để đúc hoặc tạo hình cao su | 5 |
| 8477.40.20 | - - Để đúc hoặc tạo hình plastic | 5 |
| - Máy đúc hoặc tạo hình khác: | ||
| 8477.51.00 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | 5 |
| 8477.59 | - - Loại khác: | |
| 8477.59.10 | - - - Dùng cho cao su | 5 |
| 8477.59.20 | - - - Dùng cho plastic | 5 |
| 8477.80 | - Máy khác: | |
| 8477.80.10 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện | 5 |
| 8477.80.20 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện | 5 |
| - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: | ||
| 8477.80.31 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8477.80.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 8477.80.40 | - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8477.90 | - Bộ phận: | |
| 8477.90.10 | - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | 5 |
| 8477.90.20 | - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | 5 |
| - - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện: | ||
| 8477.90.32 | - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5 |
| 8477.90.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 8477.90.40 | - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 84.78 | Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |
| 8478.10 | - Máy: | |
| 8478.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8478.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8478.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này | |
| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | |
| 8479.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | |
| 8479.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | |
| 8479.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.50.00 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 5 |
| 8479.60.00 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | 5 |
| - Cầu vận chuyển hành khách: | ||
| 8479.71.00 | - - Loại sử dụng ở sân bay | 5 |
| 8479.79.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy và thiết bị cơ khí khác: | ||
| 8479.8 1 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | |
| 8479.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | |
| 8479.82.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.82.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.83.00 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | 5 |
| 8479.89 | - - Loại khác: | |
| 8479.89. 1 0 | - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8479 . 89.50 | - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | 5 |
| - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | ||
| 8479.89.61 | - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) | 5 |
| 8479.89.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8479.89.70 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5 |
| 8479.90 | - Bộ phận: | |
| 8479.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 | 5 |
| 8479.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 | 5 |
| 8479.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic | |
| 8480.20.00 | - Đế khuôn | 5 |
| 8480.30 | - Mẫu làm khuôn: | |
| 8480.30.10 | - - Bằng đồng | 5 |
| 8480.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại: | ||
| 8480.41.00 | - - Loại phun hoặc nén | 5 |
| 8480.50.00 | - Khuôn đúc thủy tinh | 5 |
| - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: | ||
| 8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | |
| 8480.71.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8480.79 | - - Loại khác: | |
| 8480.79.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt | |
| 8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | |
| 8481.20.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 5 |
| 8481.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8481.30 | - Van kiểm tra (van một chiều): | |
| 8481.30.10 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | 5 |
| 8481.30.40 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 5 |
| 8481.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8481.90 | - Bộ phận: | |
| 8481.90.10 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | 5 |
| - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: | ||
| 8481.90.22 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | 5 |
| 8481.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa | |
| - Bộ phận: | ||
| 8482.91.00 | - - Bi, kim và đũa | 5 |
| 8482.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 84.83 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | |
| 8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | |
| - - Dùng cho động cơ máy thủy: | ||
| 8483.10.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 8483.20 | - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | |
| 8483.20.20 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 5 |
| 8483.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8483.30 | - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | |
| 8483.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8483.60.00 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | 5 |
| 84.85 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp | |
| 8485.10.00 | - Bằng lắng đọng kim loại | 5 |
| 8485.20.00 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | 5 |
| 8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | |
| 8485.30.10 | - - Bằng lắng đọng thủy tinh | 5 |
| 8485.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8485.80.00 | - Loại khác | 5 |
| 8485.90 | - Bộ phận: | |
| 8485.90.10 | - - Của phân nhóm 8485.20.00 | 5 |
| 8485.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện | |
| 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | |
| 8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.10.20 | - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.10.30 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip | 5 |
| 8486.10.50 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể | 5 |
| 8486.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | |
| - - Thiết bị tạo lớp màng mỏng: | ||
| 8486.20.11 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn | 5 |
| 8486.20.12 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 5 |
| 8486 . 20.13 | - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn | 5 |
| 8486.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Thiết bị tạo hợp kim hóa: | ||
| 8486.20.21 | - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn | 5 |
| 8486.20.29 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit: | ||
| 8486.20.31 | - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.32 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn | 5 |
| 8486.20.33 | - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.39 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Thiết bị in ly tô: | ||
| 8486.20.41 | - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.42 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại | 5 |
| 8486.20.49 | - - - Loại khác | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.