500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: | ||
| 8486.20.51 | - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.59 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8486.20.91 | - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn | 5 |
| 8486.20.92 | - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn | 5 |
| 8486.20.93 | - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.94 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.20.95 | - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn | 5 |
| 8486.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | |
| 8486.30.10 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt | 5 |
| 8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt | 5 |
| 8486.30.3 0 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt | 5 |
| 8486 . 30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | |
| 8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 5 |
| 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 5 |
| 8486.40.30 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn | 5 |
| 8486.40.40 | - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 5 |
| 8486.40.50 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 5 |
| 8486.40.60 | - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 5 |
| 8486.40.70 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc | 5 |
| 8486.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| - - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | ||
| 8486.90.11 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.90.12 | - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng | 5 |
| 8486.90.13 | - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| - - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip: | ||
| 8486.90.14 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 5 |
| 8486.90.15 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8486.90.16 | - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.90.17 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể | 5 |
| 8486.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | ||
| 8486.90.21 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn | 5 |
| 8486.90.22 | - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 5 |
| 8486.90.23 | - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác | 5 |
| - - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: | ||
| 8486.90.24 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 5 |
| 8486.90.25 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: | ||
| 8486.90.26 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 5 |
| 8486.90.27 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8486.90.28 | - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng | 5 |
| 8486.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: | ||
| 8486.90.31 | - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt | 5 |
| - - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt: | ||
| 8486.90.32 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 5 |
| 8486.90.33 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8486.90.34 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt | 5 |
| 8486.90.35 | - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt | 5 |
| 8486.90.36 | - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt | 5 |
| 8486.90.39 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: | ||
| 8486.90.41 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 5 |
| 8486.90.42 | - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn | 5 |
| 8486.90.43 | - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 5 |
| 8 486.90.44 | - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 5 |
| 8 486.90.45 | - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 5 |
| 8486.90.46 | - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8486.90.49 | - - - Loại khác | 5 |
| 84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này | |
| 8487.10.00 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | 5 |
| 8487.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 85.01 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) | |
| - Động cơ một chiều khác: máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | ||
| 8501 . 33 | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: | |
| 8501 . 33.10 | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | 5 |
| 8501 . 33.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8501 . 34.00 | - - Công suất trên 375 kW | 5 |
| - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | ||
| 8501.52 | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | ||
| 8501.52 . 31 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | 5 |
| 8501.52 . 32 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | 5 |
| 8501.52 . 39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8501.53 | - - Công suất trên 75 kW: | |
| 8501.53.10 | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | 5 |
| 8501.53.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | ||
| 8501.63.00 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | 5 |
| 8501.64.00 | - - Công suất trên 750 kVA | 5 |
| - Máy phát quang điện một chiều: | ||
| 8501.72 | - - Công suất trên 50 W: | |
| 8501.72.40 | - - - Công suất trên 75 kW | 5 |
| 8501.80 | - Máy phát quang điện xoay chiều: | |
| 8501.80.30 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | 5 |
| 8501.80.40 | - - Công suất trên 750 kVA | 5 |
| 85.02 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay | |
| - Tổ máy phát điện khác: | ||
| 8502 . 31 | - - Chạy bằng sức gió: | |
| 8502 . 31.10 | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | 5 |
| 8502 . 31.20 | - - - Công suất trên 10.000 kVA | 5 |
| 8502 . 39 | - - Loại khác: | |
| 8502 . 39.10 | - - - Công suất không quá 10 kVA | 5 |
| 8502 . 39.20 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 5 |
| - - - Công suất trên 10.000 kVA: | ||
| 8502.39.32 | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | 5 |
| 8502.39.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8502.40.00 | - Máy biến đổi điện quay | 5 |
| 85.04 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm | |
| - Máy biến điện khác: | ||
| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | |
| 8504.32.30 | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | 5 |
| - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | ||
| 8504.32.49 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | |
| - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | ||
| 8504.40.11 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | 5 |
| 8504.40.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8 504.40.20 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | 5 |
| 8504.40.30 | - - Bộ chỉnh lưu khác | 5 |
| 8504.40.40 | - - Bộ nghịch lưu | 5 |
| 8504.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | |
| 8504.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | 5 |
| 8504.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8504.50.93 | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | 5 |
| 8504.50.94 | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 5 |
| 8504.50.95 | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | 5 |
| 8504.90 | - Bộ phận: | |
| 8504.90.20 | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | 5 |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: | ||
| 8504.90.39 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: | ||
| 8504.90.49 | - - - Loại khác | 5 |
| 8504.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.05 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ | |
| - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: | ||
| 8505.11.00 | - - Bằng kim loại | 5 |
| 8505.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8505.20.00 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | 5 |
| 8505.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | |
| 8505.90.10 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 | 5 |
| 8505.90.20 | - - Đầu nâng điện từ | 5 |
| 8505.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.07 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |
| 8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | |
| 8507.10.10 | - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 8507.20 | - Ắc qui axit - chì khác: | |
| 8507.20.10 | - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | |
| 8507.30.10 | - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 8507.50 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | |
| 8507.50.10 | - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 8507.50.20 | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 5 |
| 8507.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8507.60 | - Bằng ion liti: | |
| - - Bộ pin (battery pack): | ||
| 8507.60.31 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 5 |
| 8507.60.32 | - - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 8507.60.33 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 5 |
| 8507.60.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 8507.60.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8507.80 | - Ắc qui khác: | |
| - - Dùng cho máy bay: | ||
| 8507.80.11 | - - - Bằng sắt-niken | 5 |
| 8507.80.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8507.80.20 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8507.80.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 8507.90 | - Bộ phận: | |
| - - Các bản cực: | ||
| 8507.90.12 | - - - Dùng cho máy bay | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8507.90.91 | - - - Dùng cho máy bay | 5 |
| 85.08 | Máy hút bụi | |
| - Có động cơ điện gắn liền: | ||
| 8508.19 | - - Loại khác: | |
| 8508.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8508.60.00 | - Máy hút bụi khác | 5 |
| 8508.70 | - Bộ phận: | |
| 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | 5 |
| 8508.70.9 0 | - - Loại khác | 5 |
| 85.11 | Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên | |
| 8511.10 | - Bugi đánh lửa: | |
| 8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | |
| 8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | |
| 8511.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | |
| 8511.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.50 | - Máy phát điện khác: | |
| 8511.50.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.80 | - Thiết bị khác: | |
| 851 1 .80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.90 | - Bộ phận: | |
| 8511.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 5 |
| 8511.90.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 5 |
| 85.13 | Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12 | |
| 8513.10 | - Đèn: | |
| 8513.10.30 | - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | 5 |
| 8513.90 | - Bộ phận: | |
| 8513.90.10 | - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá | 5 |
| 85.14 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | |
| - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở: | ||
| 8514.11.00 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | 5 |
| 8514.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | |
| 8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8514.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Lò luyện, nung và lò sấy khác: | ||
| 8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron): | |
| 8514.31.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8514.31.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không: | |
| 8514.32.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8514 . 32.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8514.39 | - - Loại khác: | |
| 8514.39.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8514 . 39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8514.40.00 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | 5 |
| 8514.90 | - Bộ phận: | |
| 8514.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8514.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.15 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại | |
| - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): | ||
| 8515.11.00 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | 5 |
| 8515.19 | - - Loại khác: | |
| - - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: | ||
| 8515.19.11 | - - - - Máy hàn sóng | 5 |
| 8515.19.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8515.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: | ||
| 8515.21.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | 5 |
| 8515.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): | ||
| 8515.31.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | 5 |
| 8515.39 | - - Loại khác: | |
| 8515.39.10 | - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế | 5 |
| 8515.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | |
| 8515.80.10 | - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết | 5 |
| 8515.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8515.90 | - Bộ phận: | |
| 8515.90.10 | - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế | 5 |
| - - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: | ||
| 8515.90.21 | - - - Của máy hàn sóng | 5 |
| 8515.90.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8515.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.17 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 | |
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | ||
| 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | 5 |
| 8517.13.00 | - - Điện thoại thông minh | 5 |
| 8517.14.00 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | 5 |
| 8517.18.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | ||
| 8517.61.00 | - - Thiết bị trạm gốc | 5 |
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | |
| 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 5 |
| 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | 5 |
| - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: | ||
| 8517.62.41 | - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | 5 |
| 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | 5 |
| 8517.62.43 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 5 |
| 8517.62.49 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | ||
| 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | 5 |
| 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 5 |
| 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 5 |
| 8517.62.59 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác: | ||
| 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 5 |
| 8517.62.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | 5 |
| 8517.62.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8517.69.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8517.71.00 | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | 5 |
| 8517.79 | - - Loại khác: | |
| 8517.79.10 | - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | 5 |
| - - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | ||
| 8517.79.21 | - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) | 5 |
| 8517.79.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | ||
| 8517.79.31 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | 5 |
| 8517.79.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8517.79.91 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | 5 |
| 8517.79.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 85.18 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện | |
| 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | |
| - - Micro: | ||
| 8518.10.11 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | 5 |
| - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | ||
| 8518.29 | - - Loại khác: | |
| 8518.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông | 5 |
| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | |
| 8518.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | 5 |
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | |
| 8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | 5 |
| 8518.90 | - Bộ phận: | |
| 8518.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 8518.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | 5 |
| 8518.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | |
| - Thiết bị khác: | ||
| 8519.81 | - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: | |
| - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | ||
| 8519.81.62 | - - - - Máy trả lời điện thoại | 5 |
| 85.22 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 | |
| 8522.10.00 | - Cụm đầu đọc - ghi | 5 |
| 8522.90 | - Loại khác: | |
| 8522.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | 5 |
| 8522.90.30 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | 5 |
| 8522.90.40 | - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | 5 |
| 8522.90.50 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | 5 |
| 85.23 | Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 | |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | ||
| 8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | |
| 8523.21.10 | - - - Chưa ghi | 5 |
| 8523.29 | - - Loại khác: | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính | 5 |
| 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - - - - Loại khác: | ||
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.29.31 | - - - - - Băng máy tính | 5 |
| 8523.29.33 | - - - - - Băng video | 5 |
| 8523.29.39 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính | 5 |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm: | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.29.51 | - - - - - Băng máy tính | 5 |
| 8523.29.52 | - - - - - Băng video | 5 |
| 8523.29.59 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8523.29.61 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| - - - Đĩa từ: | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | 5 |
| 8523.29.79 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - - - - Loại khác: | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||
| 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác | 5 |
| 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.29.92 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - - - - Loại khác: | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||
| 2523 29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.29.94 | - - - - - - Loại khác | 5 |
| 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| 8523.29.99 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | ||
| 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | |
| 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.41.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8523.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | ||
| 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 5 |
| - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | ||
| 8523.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 5 |
| 8523.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | ||
| 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | |
| - - - Loại chưa ghi: | ||
| 8523.51.11 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.51.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||
| 8523.5 1.21 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.51.29 | - - - - - Loại khác | 5 |
| 8523.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| 8523.52.00 | - - "Thẻ thông minh" | 5 |
| 8523.59 | - - Loại khác: | |
| 8523.59.10 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | 5 |
| - - - Loại khác, chưa ghi: | ||
| 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.59.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8523.59.30 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 5 |
| 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| 8523.80 | - Loại khác: | |
| - - Loại khác, chưa ghi: | ||
| 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | 5 |
| 8523.80.59 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8523.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 5 |
| 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 5 |
| 85.24 | Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng | |
| - Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển: | ||
| 8524.11.00 | - - Bằng tinh thể lỏng | 5 |
| 8524.12.00 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) | 5 |
| 8524.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8524.91.00 | - - Bằng tinh thể lỏng | 5 |
| 8524.92.00 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) | 5 |
| 8524.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 85.25 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh | |
| 8525.50.00 | - Thiết bị phát | 5 |
| 8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | 5 |
| - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | ||
| 8525.81 | - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: | |
| 8525.81.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | 5 |
| 8525.81.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8525.82 | - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | |
| 8525.82.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | 5 |
| 8525.82.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8525.83 | - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: | |
| 8525.83.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | 5 |
| 8525.83.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8525.89 | - - Loại khác: | |
| 8525.89.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | 5 |
| 8525.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 85.26 | Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến | |
| 8526.10 | - Ra đa: | |
| 8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | 5 |
| 8526.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: | |
| 8526.91.10 | - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | 5 |
| 8526.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8526.92.00 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | 5 |
| 85 . 28 | Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh | |
| - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt: | ||
| 8528.42.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 5 |
| - Màn hình khác: | ||
| 8528.52.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 5 |
| - Máy chiếu: | ||
| 8528.62.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 5 |
| 8528.69 | - - Loại khác: | |
| 8528.69.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | ||
| 8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | |
| - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin: | ||
| 8528.71.11 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | 5 |
| 8528.71.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 85.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 | |
| 8529.10 | - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | |
| 8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8529.10.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 8529.90 | - Loại khác: | |
| 8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã | 5 |
| 8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | 5 |
| - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | ||
| 8529.90.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | 5 |
| - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | ||
| 8529.90.53 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt | 5 |
| 8529.90.55 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8529.90.59 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8529.90.94 | - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | 5 |
| 8529.90.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 85.30 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08) | |
| 8530.10.00 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | 5 |
| 8530.80.00 | - Thiết bị khác | 5 |
| 8530.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 85.31 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 | |
| 8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | |
| 8531.10.10 | - - Báo trộm | 5 |
| 8531.10.20 | - - Báo cháy | 5 |
| 8531.10.30 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | 5 |
| 8531.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8531.20.00 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | 5 |
| 8531.80 | - Thiết bị khác: | |
| - - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác): | ||
| 8531.80.21 | - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không | 5 |
| 8531.80.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8531.90 | - Bộ phận: | |
| 8531.90.10 | - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 | 5 |
| 8531.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.32 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) | |
| 8532.10.00 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | 5 |
| - Tụ điện cố định khác: | ||
| 8532.21.00 | - - Tụ tantan (tantalum) | 5 |
| 8532.22.00 | - - Tụ nhôm | 5 |
| 8532.23.00 | - - Tụ gốm, một lớp | 5 |
| 8532.24.00 | - - Tụ gốm, nhiều lớp | 5 |
| 8532.25.00 | - - Tụ giấy hoặc plastic | 5 |
| 8532.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8532.30.00 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | 5 |
| 8532.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 85.33 | Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng | |
| 8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: | |
| 8533.10.10 | - - Điện trở dán | 5 |
| 8533.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Điện trở cố định khác: | ||
| 8533.21.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | 5 |
| 8533.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp: | ||
| 8533.31.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | 5 |
| 8533.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8533.40.00 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp | 5 |
| 8533.90.00 | - Bộ phận | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.