500 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 85.34 | Mạch in | |
| 8534.00.10 | - Một mặt | 5 |
| 8534.00.20 | - Hai mặt | 5 |
| 8534.00.30 | - Nhiều lớp | 5 |
| 8534.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 85.35 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V | |
| 8535.10.00 | - Cầu chì | 5 |
| 8535.40.00 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | 5 |
| 8535.90 | - Loại khác: | |
| 8535.90.10 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) | 5 |
| 8535.90.20 | - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện | 5 |
| 8535.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.36 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang | |
| 8536.20 | - Bộ ngắt mạch tự động: | |
| - - Loại hộp đúc: | ||
| 8536.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8536.49 | - - Loại khác: | |
| 8536.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8536.50 | - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: | |
| - - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao; loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng; công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: | ||
| 8536.50.32 | - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến | 5 |
| - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: | ||
| 8536.50.51 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 5 |
| 8536 . 50.59 | - - - Loại khác | 5 |
| - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: | ||
| 8536.69 | - - Loại khác: | |
| - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: | ||
| 8536.69.32 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 5 |
| 8536.69.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8536.70 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | |
| 8 536.70.10 | - - Bằng gốm | 5 |
| 8536.90 | - Thiết bị khác: | |
| - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer: | ||
| 8536.90.12 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 5 |
| 8536.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 85.37 | Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17 | |
| 8537.10 | - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | |
| - - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển: | ||
| 8537.10.11 | - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | 5 |
| 8 537.10.13 | - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8537.10.92 | - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | 5 |
| 85 . 39 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | |
| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | |
| 8539.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | ||
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | |
| 8539.21.20 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | 5 |
| 8539.2 1. 90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | |
| 8539.22.20 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | 5 |
| 8539.29 | - - Loại khác: | |
| 8539.29.10 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | 5 |
| - - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: | ||
| 8539.29.41 | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | 5 |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | ||
| 8539 . 32.00 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | 5 |
| - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: | ||
| 8539.41.00 | - - Bóng đèn hồ quang | 5 |
| 8539.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 8539 . 52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | |
| 8539.52.10 | - - - Loại đầu đèn ren xoáy | 5 |
| 8539.52.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 85.40 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình) | |
| 8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | |
| 8540.40.10 | - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 | 5 |
| 8540.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8540.60.00 | - Ống tia ca-tốt khác | 5 |
| - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới: | ||
| 8540.71.00 | - - Magnetrons | 5 |
| 8540.79.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Đèn điện tử và ống điện tử khác: | ||
| 8540.81.00 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại | 5 |
| 8540.89.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 8540.91.00 | - - Của ống đèn tia ca-tốt | 5 |
| 8540.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 85.41 | Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp | |
| 8541.10.00 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | 5 |
| - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: | ||
| 8541.21.00 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | 5 |
| 8541.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8541.30.00 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | 5 |
| - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 8 541.41.00 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | 5 |
| 8541.42.00 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | 5 |
| 8541.43.00 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | 5 |
| 8541.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Thiết bị bán dẫn khác: | ||
| 8541.51.00 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn | 5 |
| 854 1. 59. 0 0 | - - Loại khác | 5 |
| 8541.60.00 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | 5 |
| 8541.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 85.42 | Mạch điện tử tích hợp | |
| - Mạch điện tử tích hợp: | ||
| 8542.31.00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | 5 |
| 8542.32.00 | - - Bộ nhớ | 5 |
| 8542.33.00 | - - Mạch khuếch đại | 5 |
| 8542.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8542.90.00 | - Bộ phận | 5 |
| 85.43 | Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |
| 8543.10.00 | - Máy gia tốc hạt | 5 |
| 8543.20.00 | - Máy phát tín hiệu | 5 |
| 8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: | |
| 8543.30.20 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 8543.30.91 | - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in | 5 |
| 8543.30.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 8543.40.00 | - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự | 5 |
| 8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | |
| 8543.70.10 | - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện | 5 |
| - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio: | ||
| 8543.70.21 | - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04 | 5 |
| 8543.70.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 8543.70.30 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển | 5 |
| 8543.70.40 | - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1) | 5 |
| 8543.70.50 | - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN) | 5 |
| 8543.70.60 | - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại | 5 |
| 8543.70.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8543.90 | - Bộ phận: | |
| 8543.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 | 5 |
| 8543.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 | 5 |
| 8543.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 | 5 |
| 8543.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 | 5 |
| 8543.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.44 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối | |
| 8544.20 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | |
| - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | ||
| 8544.20.31 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 5 |
| - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | ||
| 8544.20.41 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 5 |
| - Các vật dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | ||
| 8544.42 | - - Đã lắp với đầu nối điện: | |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | ||
| 8544.42.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | 5 |
| 8544.42.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | 5 |
| 8544.42.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | ||
| 8544.42.21 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | 5 |
| 8544.42.23 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | 5 |
| 8544.42.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8544.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | ||
| 8544.49.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | 5 |
| 8544.49.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | 5 |
| 8544.49.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | ||
| 8544.49.31 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | 5 |
| 8544.70 | - Cáp sợi quang: | |
| 8544.70.10 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | 5 |
| 8544.70.90 | - - Loại khác | 5 |
| 85.45 | Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện | |
| - Điện cực: | ||
| 8545.11.00 | - - Dùng cho lò nung, luyện | 5 |
| 85.46 | Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ | |
| 8 546.10.00 | - Bằng thuỷ tinh | 5 |
| 8 546.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 85.47 | Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện | |
| 8547.10.00 | - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ | 5 |
| 8547 . 20.00 | - Phụ kiện cách điện bằng plastic | 5 |
| 8547.90 | - Loại khác: | |
| 8547 . 90.10 | - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện | 5 |
| 8547.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8548.00.00 | Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | 5 |
| 85.49 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử | |
| - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: | ||
| 8549.21.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | 5 |
| 8549.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: | ||
| 8549.31.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | 5 |
| 8549.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8549.91 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): | |
| 8549.91.10 | - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác | 5 |
| 8549.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8549.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 86.01 | Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện | |
| 8601.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 5 |
| 8601.20.00 | - Loại chạy bằng ắc qui điện | 5 |
| 86.02 | Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy | |
| 8602.10.00 | - Đầu máy diesel truyền động điện (1) | 5 |
| 8602.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 86.03 | Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04 | |
| 8603.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 5 |
| 8603.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) | 5 |
| 8605.00.00 | Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) | 5 |
| 86.06 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành | |
| 8606.10.00 | - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | 5 |
| 8606.30.00 | - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8606.91.00 | - - Loại có nắp đậy và đóng kín | 5 |
| 8606.92.00 | - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | 5 |
| 86.07 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện | |
| - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng; | ||
| 8607.11.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy | 5 |
| 8607.12.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | 5 |
| 8607 . 19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | 5 |
| - Hãm và các phụ tùng hãm: | ||
| 8607.21.00 | - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) | 5 |
| 8607.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 8607.30.00 | - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8607.91.00 | - - Của đầu máy | 5 |
| 8607.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 86 . 08 | Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên | |
| 8608.00.20 | - Thiết bị cơ điện | 5 |
| 8608.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 86.09 | Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức | |
| 8609.00.10 | - Bằng kim loại cơ bản | 5 |
| 8609.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 87 . 01 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) | |
| - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc: | ||
| 8701.2 1 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |
| 8701.21.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 5 |
| 8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.22.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 5 |
| 8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.23.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 5 |
| 8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.24.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 5 |
| 8701.29 | - - Loại khác: | |
| 8701.29.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 5 |
| 8701.30.00 | - Xe kéo bánh xích | 5 |
| 87.04 | Xe có động cơ dùng để chở hàng | |
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.10.37 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 5 |
| - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||
| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.23.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 5 |
| 8704.23.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 5 |
| 8704.23.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 5 |
| 8704.23.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 5 |
| 8704.23.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 5 |
| 8704.23.89 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, ch ỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dốt cháy bằng tia l ử a điện: | ||
| 8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 5 |
| 8704.32.94 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 5 |
| 8704.32.95 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 5 |
| 8704.32.96 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 5 |
| 8704.32.97 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 5 |
| 8704.32.98 | - - - - - Ô tô tự đổ | 5 |
| 8704.32.99 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chảy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ đ iện để tạo động lực: | ||
| 8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.43.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 5 |
| 8704.43.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 5 |
| 8704.43.89 | - - - - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | ||
| 8704.52 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 5 |
| 8704.52.94 | - - - - - Ô tô tự đổ | 5 |
| 8704.52.99 | - - - - - Loại khác | 5 |
| 8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.60.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 5 |
| 8704.90 | - Loại khác: | |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.90.95 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 5 |
| 87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang) | |
| 8705.20.00 | - Xe cần trục khoan | 5 |
| 8705.90 | - Loại khác: | |
| 8705.90.60 | - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) | 5 |
| 8705.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | 5 |
| 87.13 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác | |
| 8713.10.00 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí | 5 |
| 8713.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 | |
| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | |
| - - Bánh xe đẩy (castor): | ||
| 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 5 |
| 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 5 |
| 8714.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 8714.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8801.00.00 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ | 5 |
| 88.02 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | |
| - Trực thăng: | ||
| 8802.1 1.00 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | 5 |
| 8802.12.00 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | 5 |
| 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | |
| 8802.20.10 | - - Máy bay | 5 |
| 8802.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | |
| 8802.30.10 | - - Máy bay | 5 |
| 8802.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | |
| 8802.40.10 | - - Máy bay | 5 |
| 8802.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8802.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | 5 |
| 88.04 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | |
| 8804.00.10 | - Dù xoay và bộ phận của chúng | 5 |
| 8804.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 88.05 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên | |
| 8805.10.00 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng | 5 |
| - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: | ||
| 8805.21.00 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng | 5 |
| 8805.29 | - - Loại khác: | |
| 8805.29.10 | - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất | 5 |
| 8805.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 88.06 | Phương tiện bay không người lái | |
| 8806.10.00 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | 5 |
| - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: | ||
| 8806.21.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 5 |
| 8806.22.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 5 |
| 8806.23.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 5 |
| 8806.24.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 5 |
| 8806.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8806.91.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 5 |
| 8806.92.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 5 |
| 8806.93.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 5 |
| 8806.94.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 5 |
| 8806.99.00 | - - Loại khác | 5 |
| 88.07 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 | |
| 8807.10.00 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | 5 |
| 8807.20.00 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | 5 |
| 8807.30.00 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái | 5 |
| 8807.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 89.01 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa | |
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | |
| 8901.20.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 5 |
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | |
| 8901.30.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 5 |
| 8901.30.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 5 |
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | |
| - - Có động cơ đẩy: | ||
| 8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 5 |
| 8901.90.37 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 5 |
| 89.02 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt | |
| - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | ||
| 8902.00.37 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 8902.00.47 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 5 |
| 89.04 | Tàu kéo và tàu đẩy | |
| - Tổng dung tích (cross tonnage) trên 26: | ||
| 8904.00.35 | - - Công suất trên 4.000 hp | 5 |
| 89.06 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo | |
| 8906.10.00 | - Tàu chiến | 5 |
| 8906.90 | - Loại khác: | |
| 8906.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 89.07 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) | |
| 8907.90 | - Loại khác: | |
| 8907.90.10 | - - Các loại phao nổi (buoys) | 5 |
| 8907.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 8908.00.00 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ | 5 |
| 90.01 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học | |
| 9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | |
| 9001.10.10 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác | 5 |
| 9001.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9001.20.00 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | 5 |
| 9001.30.00 | - Thấu kính áp tròng | 5 |
| 9001.50.00 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | 5 |
| 9001.90 | - Loại khác: | |
| 9001.90.10 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu | 5 |
| 9001.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.02 | Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học | |
| - Vật kính: | ||
| 9002.11.00 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | 5 |
| 9002.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | |
| 9002.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 5 |
| 9002.20.20 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 5 |
| 9002.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9002.90 | - Loại khác: | |
| 9002.90.20 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 5 |
| 9002.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 5 |
| 9002.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.04 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác | |
| 9004.90 | - Loại khác: | |
| 9004.90.10 | - - Kính thuốc | 5 |
| 9004.90.50 | - - Kính bảo hộ | 5 |
| 90.05 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến | |
| 9005.10.00 | - Ống nhòm loại hai mắt | 5 |
| 9005.80 | - Dụng cụ khác: | |
| 9005.80.10 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 5 |
| 9005.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9005.90 | - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): | |
| 9005.90.10 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 5 |
| 9005.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.06 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 | |
| 9006.30.00 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | 5 |
| - Máy ảnh loại khác: | ||
| 9006.59 | - - Loại khác: | |
| - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: | ||
| 9006.59.21 | - - - - Máy vẽ ảnh laser | 5 |
| 9006 . 59.29 | - - - - Loại khác | 5 |
| 9006.59.30 | - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | 5 |
| 9006.59.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||
| 9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | |
| 9006.91.10 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | 5 |
| 9006.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 90.07 | Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | |
| 9007.10.00 | - Máy quay phim | 5 |
| 9007.20 | - Máy chiếu phim: | |
| 9007.20.10 | - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm | 5 |
| 9007.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||
| 9007.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | 5 |
| 9007.92.00 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 5 |
| 90.08 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | |
| 9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | |
| 9008.50.10 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép | 5 |
| 9008.50.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9008.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9008.90.20 | - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | 5 |
| 9008.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.10 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu | |
| 9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | |
| 9010.60.10 | - - Của loại từ 300 inch trở lên | 5 |
| 9010.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9010.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00 | 5 |
| 9010.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 5 |
| 9010.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.11 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | |
| 901 1.10.00 | - Kính hiển vi soi nổi | 5 |
| 9011.20.00 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | 5 |
| 9011.80.00 | - Các loại kính hiển vi khác | 5 |
| 9011.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.12 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | |
| 9012.10.00 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | 5 |
| 9012.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.13 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này | |
| 9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | |
| 9013.10.10 | - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng | 5 |
| 9013.10.20 | - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | 5 |
| 9013.20.00 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | 5 |
| 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | |
| 9013.80.10 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9013.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | 5 |
| 9013.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 | 5 |
| 9013.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | 5 |
| 9013.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.14 | La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác | |
| 9014 . 10.00 | - La bàn xác định phương hướng | 5 |
| 9014.20.00 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | 5 |
| 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |
| - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động: | ||
| 9014.80.11 | - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm | 5 |
| 9014.80.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 9014.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | 5 |
| 9014.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.15 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa | |
| 9015.10 | - Máy đo xa: | |
| 9015.10.10 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim | 5 |
| 9015.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9015.20.00 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | 5 |
| 9015.30.00 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | 5 |
| 9015.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | 5 |
| 9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |
| 9015.80.10 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | 5 |
| 9015.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9015.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.17 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |
| 9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | |
| 9017.10.10 | - - Máy vẽ (Plotters) | 5 |
| 9017.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: | |
| 9017.20.50 | - - Máy vẽ khác | 5 |
| 9017.30.00 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được | 5 |
| 9017.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9017.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 5 |
| 9017.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác | 5 |
| 9017.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.18 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực | |
| - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | ||
| 9018.11.00 | - - Thiết bị điện tim | 5 |
| 9018.12.00 | - - Thiết bị siêu âm | 5 |
| 9018.13.00 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | 5 |
| 9018.14.00 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | 5 |
| 9018.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 9018.20.00 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | 5 |
| - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | ||
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | |
| 9018.31.10 | - - - Bơm tiêm dùng một lần | 5 |
| 9018.31.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9018.32.00 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | 5 |
| 9018.39 | - - Loại khác: | |
| 9018.39.10 | - - - Ống thông | 5 |
| 9018.39.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | ||
| 9018.41.00 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | 5 |
| 9018.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| 9018.50.00 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.