237 dòng
| STT | Mã HS (HS 2012) | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ hàng hóa |
|---|---|---|---|
| 1 | 0101.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 2 | 0101.29 | - - Loại khác | WO |
| 3 | 0101.30 | - Lừa: | WO |
| 4 | 0101.90 | - Loại khác | WO |
| 5 | 0102.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 6 | 0102.29 | - - Loại khác: | WO |
| 7 | 0102.31 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 8 | 0102.39 | - - Loại khác | WO |
| 9 | 0102.90 | - Loại khác: | WO |
| 10 | 0103.10 | - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 11 | 0103.91 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | WO |
| 12 | 0103.92 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | WO |
| 13 | 0104.10 | - Cừu: | WO |
| 14 | 0104.20 | - Dê: | WO |
| 15 | 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 16 | 0105.12 | - - Gà tây: | WO |
| 17 | 0105.13 | - - Vịt, ngan: | WO |
| 18 | 0105.14 | - - Ngỗng: | WO |
| 19 | 0105.15 | - - Gà lôi: | WO |
| 20 | 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 21 | 0105.99 | - - Loại khác: | WO |
| 22 | 0106.11 | - - Bộ động vật linh trưởng | WO |
| 23 | 0106.12 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | WO |
| 24 | 0106.13 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | WO |
| 25 | 0106.14 | - - Thỏ | WO |
| 26 | 0106.19 | - - Loài khác | WO |
| 27 | 0106.20 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | WO |
| 28 | 0106.31 | - - Chim săn mồi | WO |
| 29 | 0106.32 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | WO |
| 30 | 0106.33 | - - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae) | WO |
| 31 | 0106.39 | - - Loại khác | WO |
| 32 | 0106.41 | - - Các loại ong | WO |
| 33 | 0106.49 | - - Loại khác | WO |
| 34 | 0106.90 | - Loại khác | WO |
| 35 | 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | WO |
| 36 | 0301.19 | - - Loại khác: | WO |
| 37 | 0301.91 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO |
| 38 | 0301.92 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | WO |
| 39 | 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | WO |
| 40 | 0301.94 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | WO |
| 41 | 0301.95 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | WO |
| 42 | 0301.99 | - - Loại khác: | WO |
| 43 | 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | WO |
| 44 | 0407.19 | - - Loại khác: | WO |
| 45 | 0407.21 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | WO |
| 46 | 0407.29 | - - Loại khác: | WO |
| 47 | 0407.90 | - Loại khác: | WO |
| 48 | 0409.00 | Mật ong tự nhiên. | WO |
| 49 | 0501.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc. | WO |
| 50 | 0701.10 | - Để làm giống | WO |
| 51 | 0701.90 | - Loại khác | WO |
| 52 | 0702.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 53 | 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | WO |
| 54 | 0703.20 | - Tỏi: | WO |
| 55 | 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | WO |
| 56 | 0704.10 | - Hoa lơ và hoa lơ xanh: | WO |
| 57 | 0704.20 | - Cải Bruc-xen | WO |
| 58 | 0704.90 | - Loại khác: | WO |
| 59 | 0705.11 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | WO |
| 60 | 0705.19 | - - Loại khác | WO |
| 61 | 0705.21 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | WO |
| 62 | 0705.29 | - - Loại khác | WO |
| 63 | 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO |
| 64 | 0706.90 | - Loại khác | WO |
| 65 | 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 66 | 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 67 | 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | WO |
| 68 | 0708.90 | - Các loại rau thuộc loại đậu khác | WO |
| 69 | 0709.20 | - Măng tây | WO |
| 70 | 0709.30 | - Cà tím | WO |
| 71 | 0709.40 | - Cần tây trừ loại cần củ | WO |
| 72 | 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO |
| 73 | 0709.59 | - - Loại khác: | WO |
| 74 | 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO |
| 75 | 0709.70 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO |
| 76 | 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO |
| 77 | 0709.92 | - - Ô liu | WO |
| 78 | 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO |
| 79 | 0709.99 | - - Loại khác | WO |
| 80 | 0710.10 | - Khoai tây | WO |
| 81 | 0710.29 | - - Loại khác | WO |
| 82 | 0710.30 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO |
| 83 | 0710.40 | - Ngô ngọt | WO |
| 84 | 0710.80 | - Rau khác | WO |
| 85 | 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO |
| 86 | 0714.10 | - Sắn: | WO |
| 87 | 0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 88 | 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 89 | 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 90 | 0802.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 91 | 0802.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 92 | 0804.10 | - Quả chà là | WO |
| 93 | 0804.20 | - Quả sung, vả | WO |
| 94 | 0804.30 | - Quả dứa | WO |
| 95 | 0804.40 | - Quả bơ | WO |
| 96 | 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO |
| 97 | 0805.10 | - Quả cam: | WO |
| 98 | 0805.20 | - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai họ cam quýt tương tự | WO |
| 99 | 0805.40 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | WO |
| 100 | 0805.50 | - Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | WO |
| 101 | 0805.90 | - Loại khác | WO |
| 102 | 0806.10 | - Tươi | WO |
| 103 | 0806.20 | - Khô | WO |
| 104 | 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO |
| 105 | 0807.19 | - - Loại khác | WO |
| 106 | 0807.20 | - Quả đu đủ: | WO |
| 107 | 0808.10 | - Quả táo | WO |
| 108 | 0808.30 | - Quả lê | WO |
| 109 | 0808.40 | - Quả mộc qua | WO |
| 110 | 0809.10 | - Quả mơ | WO |
| 111 | 0809.21 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | WO |
| 112 | 0809.29 | - - Loại khác | WO |
| 113 | 0809.30 | - Quả đào, kể cả xuân đào | WO |
| 114 | 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | WO |
| 115 | 0810.10 | - Quả dâu tây | WO |
| 116 | 0810.20 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ | WO |
| 117 | 0810.30 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | WO |
| 118 | 0810.40 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | WO |
| 119 | 0810.50 | - Quả kiwi | WO |
| 120 | 0810.60 | - Quả sầu riêng | WO |
| 121 | 0810.70 | - Quả hồng vàng | WO |
| 122 | 0810.90 | - Loại khác: | WO |
| 123 | 1001.11 | - - Hạt giống | WO |
| 124 | 1001.19 | - - Loại khác | WO |
| 125 | 1001.91 | - - Hạt giống | WO |
| 126 | 1001.99 | - - Loại khác: | WO |
| 127 | 1002.10 | - Hạt giống | WO |
| 128 | 1002.90 | - Loại khác | WO |
| 129 | 1003.10 | - Hạt giống | WO |
| 130 | 1003.90 | - Loại khác | WO |
| 131 | 1004.10 | - Hạt giống | WO |
| 132 | 1004.90 | - Loại khác | WO |
| 133 | 1005.10 | - Hạt giống | WO |
| 134 | 1005.90 | - Loại khác: | WO |
| 135 | 1006.10 | - Thóc: | WO |
| 136 | 1006.20 | - Gạo lứt: | WO |
| 137 | 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ: | WO |
| 138 | 1006.40 | - Tấm: | WO |
| 139 | 1007.10 | - Hạt giống | WO |
| 140 | 1007.90 | - Loại khác | WO |
| 141 | 1008.10 | - Kiều mạch | WO |
| 142 | 1008.21 | - - Hạt giống | WO |
| 143 | 1008.29 | - - Loại khác | WO |
| 144 | 1008.30 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | WO |
| 145 | 1008.40 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | WO |
| 146 | 1008.50 | - Cây diệm mạch (Chenopodium quinoa) | WO |
| 147 | 1008.60 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | WO |
| 148 | 1008.90 | - Ngũ cốc loại khác | WO |
| 149 | 1201.10 | - Hạt giống | WO |
| 150 | 1201.90 | - Loại khác | WO |
| 151 | 1202.30 | - Hạt giống | WO |
| 152 | 1202.41 | - - Lạc vỏ | WO |
| 153 | 1203.00 | Cùi (cơm) dừa khô. | WO |
| 154 | 1205.10 | - Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxit thấp | WO |
| 155 | 1205.90 | - Loại khác | WO |
| 156 | 1206.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO |
| 157 | 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | WO |
| 158 | 1207.21 | - - Hạt | WO |
| 159 | 1207.29 | - - Loại khác | WO |
| 160 | 1207.30 | - Hạt thầu dầu | WO |
| 161 | 1207.40 | - Hạt vừng: | WO |
| 162 | 1207.50 | - Hạt mù tạt | WO |
| 163 | 1207.60 | - Hạt rum | WO |
| 164 | 1207.70 | - Hạt dưa | WO |
| 165 | 1207.91 | - - Hạt thuốc phiện | WO |
| 166 | 1207.99 | - - Loại khác: | WO |
| 167 | 1210.10 | - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn hoặc chưa làm thành bột viên | WO |
| 168 | 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | WO |
| 169 | 1211.30 | - Lá coca: | WO |
| 170 | 1211.40 | - Thân cây anh túc | WO |
| 171 | 1211.90 | - Loại khác: | WO |
| 172 | 1212.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO |
| 173 | 1212.29 | - - Loại khác: | WO |
| 174 | 1212.91 | - - Củ cải đường | WO |
| 175 | 1213.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | WO |
| 176 | 1301.20 | - Gôm Ả rập | WO |
| 177 | 1301.90 | - Loại khác: | WO |
| 178 | 1401.10 | - Tre | WO |
| 179 | 1401.20 | - Song, mây: | WO |
| 180 | 1401.90 | - Loại khác | WO |
| 181 | 1517.90 | - Loại khác: | WO |
| 182 | 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | RVC40 hoặc CC |
| 183 | 1905.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTH |
| 184 | 2103.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTH |
| 185 | 2525.30 | - Phế liệu mi ca | WO |
| 186 | 2619.00 | Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | WO |
| 187 | 2620.11 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | WO |
| 188 | 2620.19 | - - Loại khác | WO |
| 189 | 2620.21 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | WO |
| 190 | 2620.29 | - - Loại khác | WO |
| 191 | 2620.30 | - Chứa chủ yếu là đồng | WO |
| 192 | 2620.60 | - Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | WO |
| 193 | 2620.91 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | WO |
| 194 | 2620.99 | - - Loại khác: | WO |
| 195 | 2621.10 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | WO |
| 196 | 2621.90 | - Loại khác | WO |
| 197 | 5103.20 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | Thu được từ cừu, cừu non hoặc các loại động vật khác được nuôi lớn tại một trong các Bên của Hiệp định AHKFTA |
| 198 | 5103.30 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | Thu được từ cừu, cừu non hoặc các loại động vật khác được nuôi lớn tại một trong các Bên của Hiệp định AHKFTA |
| 199 | 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | WO |
| 200 | 6310.10 | - Đã được phân loại: | WO |
| 201 | 6310.90 | - Loại khác: | WO |
| 202 | 7101.10 | - Ngọc trai tự nhiên | WO |
| 203 | 7101.21 | - - Chưa được gia công | WO |
| 204 | 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | RVC40 hoặc CTH |
| 205 | 7112.30 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | WO |
| 206 | 7112.91 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO |
| 207 | 7112.92 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO |
| 208 | 7112.99 | - - Loại khác: | WO |
| 209 | 7404.00 | Đồng phế liệu và mảnh vụn. | WO |
| 210 | 7503.00 | Niken phế liệu và mảnh vụn. | WO |
| 211 | 7602.00 | Nhôm phế liệu và mảnh vụn. | WO |
| 212 | 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | RVC40 hoặc CTH |
| 213 | 7606.12 | - - Bằng nhôm hợp kim: | RVC40 hoặc CTH |
| 214 | 7606.91 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | RVC40 hoặc CTH |
| 215 | 7802.00 | Chì phế liệu và mảnh vụn. | WO |
| 216 | 7902.00 | Kẽm phế liệu và mảnh vụn. | WO |
| 217 | 8002.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. | WO |
| 218 | 8101.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 219 | 8102.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 220 | 8103.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 221 | 8104.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 222 | 8105.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 223 | 8107.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 224 | 8108.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 225 | 8109.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 226 | 8110.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 227 | 8112.13 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 228 | 8112.22 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 229 | 8112.52 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 230 | 8412.21 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC40 hoặc CTSH |
| 231 | 8462.10 | - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: | RVC40 hoặc CTH |
| 232 | 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này: | RVC40 hoặc CTSH |
| 233 | 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | RVC40 hoặc CTH |
| 234 | 8534.00 | Mạch in. | RVC40 hoặc CTH |
| 235 | 8542.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 236 | 8542.90 | - Bộ phận | RVC40 hoặc CTH |
| 237 | 8548.10 | - Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết: | WO |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.