268 dòng

- Thiết bị bán dẫn khác:
8541.51- - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫnCTSH hoặc RVC40
8541.59- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
8541.60- Tinh thể áp điện đã lắp rápCTSH hoặc RVC40
8541.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC40
85.42Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khácCTSH hoặc RVC40
8542.32- - Bộ nhớCTSH hoặc RVC40
8542.33- - Mạch khuếch đạiCTSH hoặc RVC40
8542.39- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
8542.90- Bộ phậnCTH hoặc RVC40
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8543.10- Máy gia tốc hạtCTSH hoặc RVC40
8543.20- Máy phát tín hiệuCTSH hoặc RVC40
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:CTSH hoặc RVC40
8543.40- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tựCTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8539.52, hoặc RVC40
8543.70- Máy và thiết bị khác:CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8539.52, hoặc RVC40
8543.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC40
85.44Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nốiCTH hoặc RVC40
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điệnCTH hoặc RVC40
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳCTH hoặc RVC40
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điệnCTH hoặc RVC40
85.488548.00Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương nàyCTH hoặc RVC40
85.49Phế liệu và phế thải điện và điện tửWO
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
86CHƯƠNG 86: ĐẦU MÁY, CÁC PHƯƠNG TIỆN DI CHUYỂN TRÊN ĐƯỜNG SẮT HOẶC ĐƯỜNG TÀU ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; CÁC BỘ PHẬN CỐ ĐỊNH VÀ GHÉP NỐI ĐƯỜNG RAY ĐƯỜNG SẮT HOẶC TÀU ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG CƠ KHÍ (KỂ CẢ CƠ ĐIỆN) CÁC LOẠICTH hoặc RVC40
87CHƯƠNG 87: XE TRỪ PHƯƠNG TIỆN CHẠY TRÊN ĐƯỜNG SẮT HOẶC ĐƯỜNG TÀU ĐIỆN, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)RVC40
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xeRVC40
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đuaRVC40
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàngRVC40
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10- Xe cần cẩuCTH hoặc RVC40
8705.20- Xe cần trục khoanCTH hoặc RVC40
8705.30- Xe chữa cháyRVC40
8705.40- Xe trộn bê tôngRVC40
8705.90- Loại khác:RVC40
87.068706.00Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05RVC40
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05RVC40
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05CTH hoặc RVC40
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, kể ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trênCTH hoặc RVC40
87.108710.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe nàyRVC40
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)RVC40
87.128712.00Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơCTH hoặc RVC40
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khácCTH hoặc RVC40
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):CC hoặc RVC40
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:CTH hoặc RVC40
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:CC hoặc RVC40
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:CC hoặc RVC40
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:CC hoặc RVC40
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:CC hoặc RVC40
8714.95- - Yên xe:CC hoặc RVC40
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:CC hoặc RVC40
8714.99- - Loại khác:CC hoặc RVC40
87.158715.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
88CHƯƠNG 88: PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU VŨ TRỤ, VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNGCTH hoặc RVC40
89CHƯƠNG 89: TÀU THỦY, THUYỀN VÀ CÁC KẾT CẤU NỔICTH hoặc RVC40
PHẦN XVIII - DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
90CHƯƠNG 90: DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang họcCTH hoặc RVC40
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang họcCTH hoặc RVC40
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
- Khung và gọng:
9003.11- - Bằng plasticCTSH hoặc RVC40
9003.19- - Bằng vật liệu khácCTSH hoặc RVC40
9003.90- Các bộ phậnCTH hoặc RVC40
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khácCTH hoặc RVC40
90.05Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến
9005.10- Ống nhòm loại hai mắtCTSH hoặc RVC40
9005.80- Dụng cụ khác:CTSH hoặc RVC40
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):CTH hoặc RVC40
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39
9006.30- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựCTSH hoặc RVC40
9006.40- Máy chụp lấy ảnh ngayCTSH hoặc RVC40
- Máy ảnh loại khác:
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:CTSH hoặc RVC40
9006.59- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")CTSH hoặc RVC40
9006.69- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
- Bộ phận và phụ kiện:
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:CTH hoặc RVC40
9006.99- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
9007.10- Máy quay phimCTSH hoặc RVC40
9007.20- Máy chiếu phim:CTSH hoặc RVC40
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91- - Dùng cho máy quay phimCTH hoặc RVC40
9007.92- - Dùng cho máy chiếu phimCTH hoặc RVC40
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:CTSH hoặc RVC40
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu
9010.10- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnhCTSH hoặc RVC40
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:CTSH hoặc RVC40
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:CTSH hoặc RVC40
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
9011.10- Kính hiển vi soi nổiCTSH hoặc RVC40
9011.20- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếuCTSH hoặc RVC40
9011.80- Các loại kính hiển vi khácCTSH hoặc RVC40
9011.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ
9012.10- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạCTSH hoặc RVC40
9012.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.13Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này
9013.10- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI:CTSH hoặc RVC40
9013.20- Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laserCTSH hoặc RVC40
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:CTSH hoặc RVC40
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác
9014.10- La bàn xác định phương hướngCTSH hoặc RVC40
9014.20- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)CTSH hoặc RVC40
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:CTSH hoặc RVC40
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa
9015.10- Máy đo xa:CTSH hoặc RVC40
9015.20- Máy kinh vĩ và tốc kế gốc (máy toàn đạc -tacheometers)CTSH hoặc RVC40
9015.30- Dụng cụ đo cân bằng (levels)CTSH hoặc RVC40
9015.40- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnhCTSH hoặc RVC40
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:CTSH hoặc RVC40
9015.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.169016.00Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cânCTH hoặc RVC40
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo gốc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:CTSH hoặc RVC40
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:CTSH hoặc RVC40
9017.30- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh đượcCTSH hoặc RVC40
9017.80- Các dụng cụ khácCTSH hoặc RVC40
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lựcCTH hoặc RVC40
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khácCTH hoặc RVC40
90.209020.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ báo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế đượcCTH hoặc RVC40
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cây vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thểCTH hoặc RVC40
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tínhCTSH hoặc RVC40
9022.13- - Loại khác, sử dụng trong nha khoaCTSH hoặc RVC40
9022.14- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú yCTSH hoặc RVC40
9022.19- - Cho các mục đích khác:CTSH hoặc RVC40
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yCTSH hoặc RVC40
9022.29- - Dùng cho các mục đích khácCTSH hoặc RVC40
9022.30- Ống phát tia XCTSH hoặc RVC40
9022.90- Loại khác, kể cá bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.239023.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khácCTH hoặc RVC40
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:CTSH hoặc RVC40
9024.80- Máy và thiết bị khác:CTSH hoặc RVC40
9024.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm ke, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếpCTSH hoặc RVC40
9025.19- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
9025.80- Dụng cụ khácCTSH hoặc RVC40
9025.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:CTSH hoặc RVC40
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:CTSH hoặc RVC40
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khácCTSH hoặc RVC40
9026.90- Bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khóiCTSH hoặc RVC40
9027.20- Máy sắc ký và điện diCTSH hoặc RVC40
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)CTSH hoặc RVC40
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)CTSH hoặc RVC40
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.81- - Khối phổ kếCTSH hoặc RVC40
9027.89- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiệnCTH hoặc RVC40
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên
9028.10- Thiết bị đo khí:CTSH hoặc RVC40
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:CTSH hoặc RVC40
9028.30- Công tơ điện:CTSH hoặc RVC40
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:CTSH hoặc RVC40
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:CTSH hoặc RVC40
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác
9030.10- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóaCTSH hoặc RVC40
9030.20- Máy hiện sóng và máy ghi dao độngCTSH hoặc RVC40
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):
9030.31- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghiCTSH hoặc RVC40
9030.32- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghiCTSH hoặc RVC40
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:CTSH hoặc RVC40
9030.39- - Loại khác, có gắn thiết bị ghiCTSH hoặc RVC40
9030.40- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)CTSH hoặc RVC40
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):CTSH hoặc RVC40
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:CTSH hoặc RVC40
9030.89- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biến dạng
9031.10- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khíCTSH hoặc RVC40
9031.20- Bàn kiểm traCTSH hoặc RVC40
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)CTSH hoặc RVC40
9031.49- - Loại khác:CTSH hoặc RVC40
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:CTSH hoặc RVC40
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động
9032.10- Bộ ổn nhiệtCTSH hoặc RVC40
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lựcCTSH hoặc RVC40
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81- - Loại dùng thủy lực hoặc khí nénCTSH hoặc RVC40
9032.89- - Loại khác:CTH hoặc RVC40
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:CTH hoặc RVC40
90.339033.00Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90CTH hoặc RVC40
91CHƯƠNG 91: ĐỒNG HỒ THỜI GIAN, ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quýCTH hoặc RVC40
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01CTH hoặc RVC40
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04CTH hoặc RVC40
91.049104.00Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủyCTH hoặc RVC40
91.05Đồng hồ thời gian khácCTH hoặc RVC40
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian)CTH hoặc RVC40
91.079107.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộCTH hoặc RVC40
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp rápCTH hoặc RVC40
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp rápCTH hoặc RVC40
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp rápCTH hoặc RVC40
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó
9111.10- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quýCTSH hoặc RVC40
9111.20- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạcCTSH hoặc RVC40
9111.80- Vỏ đồng hồ loại khácCTSH hoặc RVC40
9111.90- Các bộ phậnCTH hoặc RVC40
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhânCTH hoặc RVC40
92CHƯƠNG 92: NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNGCTH hoặc RVC40
PHẦN XIX - VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
93CHƯƠNG 93: VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNGCTH hoặc RVC40
PHẦN XX - CÁC MẶT HÀNG KHÁC
94CHƯƠNG 94: ĐỒ NỘI THẤT; BỘ ĐỒ GIƯỜNG, ĐỆM, KHUNG ĐỆM, NỆM VÀ CÁC ĐỒ DÙNG NHỒI TƯƠNG TỰ; ĐÈN (LUMINAIRES) VÀ BỘ ĐÈN, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC; BIỂN HIỆU ĐƯỢC CHIẾU SÁNG, BIỂN ĐỀ TÊN ĐƯỢC CHIẾU SÁNG VÀ CÁC LOẠI TƯƠNG TỰ; NHÀ LẮP GHÉPCTH hoặc RVC40
95CHƯƠNG 95: ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ TRÒ CHƠI VÀ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THỂ THAO; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNGCTH hoặc RVC40
96CHƯƠNG 96: CÁC MẶT HÀNG KHÁC
96.01Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc)CTH hoặc RVC40
96.029602.00Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứngCTH hoặc RVC40
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn dễ sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)CTH hoặc RVC40
96.049604.00Giần và sàng tayCTH hoặc RVC40
96.059605.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áoCTH hoặc RVC40
96.06Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank)CTH hoặc RVC40
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- Khóa kéo:
9607.11- - Có răng bằng kim loại cơ bảnCTSH hoặc RVC40
9607.19- - Loại khácCTSH hoặc RVC40
9607.20- Bộ phậnCTH hoặc RVC40
96.08Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09CTH hoặc RVC40
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ mayCTH hoặc RVC40
96.109610.00Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khungCTH hoặc RVC40
96.119611.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đóCTH hoặc RVC40
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộpCTH hoặc RVC40
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:CTSH hoặc RVC40
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:CTSH hoặc RVC40
9613.80- Bật lửa khác:CTSH hoặc RVC40
9613.90- Bộ phận:CTH hoặc RVC40
96.149614.00Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúngCTH hoặc RVC40
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểmCTH hoặc RVC40
96.179617.00Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinhCTH hoặc RVC40
96.189618.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặcCTH hoặc RVC40
96.199619.00Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệuCTH hoặc RVC40
96.209620.00Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tựCTH hoặc RVC40
PHẦN XXI - CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
97CHƯƠNG 97: CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔCTH hoặc RVC40

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.