500 dòng
| 8441.30 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8441.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8441.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | |||||||||
| 8442.30 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8442.40 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8442.50 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng | |||||||||
| - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | ||||||||||
| 8443.11 | - - Máy in offset, in cuôn | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.12 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.13 | - - Máy in offset khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.14 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.15 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.16 | - - Máy in flexo(1) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.17 | - - Máy in ống đồng(1) (*) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | ||||||||||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||||||||||
| 8443.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8443.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.44 | 8444.00 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 84.45 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.46 | Máy dệt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.48 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt) | |||||||||
| - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | ||||||||||
| 8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.20 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | ||||||||||
| 8448.31 | - - Kim chải | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.32 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.33 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||||||||||
| 8448.42 | - - Lược dệt, go và khung go | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | ||||||||||
| 8448.51 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8448.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.49 | 8449.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 84.50 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | |||||||||
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | ||||||||||
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8450.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8450.20 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8450.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | |||||||||
| 8451.10 | - Máy giặt khô | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy sấy: | ||||||||||
| 8451.21 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.40 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.50 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.80 | - Máy khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8451.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu | |||||||||
| 8452.10 | - Máy khâu dùng cho gia đình | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy khâu khác: | ||||||||||
| 8452.21 | - - Loại tự động | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8452.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8452.30 | - Kim máy khâu | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu | |||||||||
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8453.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8453.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại | |||||||||
| 8454.10 | - Lò thổi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8454.20 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8454.30 | - Máy đúc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8454.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.55 | Máy cán kim loại và trục cán của nó | |||||||||
| 8455.10 | - Máy cán ống | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy cán khác: | ||||||||||
| 8455.21 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8455.22 | - - Máy cán nguội | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8455.30 | - Trục cán dùng cho máy cán | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8455.90 | - Bộ phận khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.56 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.57 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.58 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại | |||||||||
| - Máy tiện ngang: | ||||||||||
| 8458.11 | - - Điều khiển số: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8458.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy tiện khác: | ||||||||||
| 8458.91 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8458.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 | |||||||||
| 8459.10 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy khoan khác: | ||||||||||
| 8459.21 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy doa-phay khác: | ||||||||||
| 8459.31 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy doa khác: | ||||||||||
| 8459.41 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.49 | - - Loại khác: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy phay, kiểu công xôn: | ||||||||||
| 8459.51 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy phay khác: | ||||||||||
| 8459.61 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.69 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.60 | Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61 | |||||||||
| - Máy mài phẳng: | ||||||||||
| 8460.12 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy mài khác: | ||||||||||
| 8460.22 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.23 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.24 | - - Loại khác, điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt): | ||||||||||
| 8460.31 | - - Điều khiển số: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8460.90 | - Loại khác: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên | |||||||||
| - Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng: | ||||||||||
| 8462.11 | - - Máy rèn khuôn kín | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.19 | - - Loại khác | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng: | ||||||||||
| 8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.23 | - - Máy chấn điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.24 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | CTH ngoại từ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.25 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.26 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | ||||||||||
| 8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.33 | - - Máy cắt xén điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | ||||||||||
| 8462.42 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép): | ||||||||||
| 8462.51 | - - Điều khiển số | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy gia công ép nguội kim loại: | ||||||||||
| 8462.61 | - - Máy ép thủy lực: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.63 | - - Máy ép Servo: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.69 | - - Loại khác: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8462.90 | - Loại khác: | CTH ngoại trừ từ phân nhóm 8537.10, hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện | |||||||||
| - Hoạt động bằng khí nén: | ||||||||||
| 8467.11 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ); | ||||||||||
| 8467.21 | - - Khoan các loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.22 | - - Cưa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dụng cụ khác: | ||||||||||
| 8467.81 | - - Cưa xích | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.89 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.92 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8467.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga | |||||||||
| 8468.10 | - Ống xì cầm tay | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8468.80 | - Máy và thiết bị khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8468.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.74 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát | |||||||||
| 8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy trộn hoặc nhào: | ||||||||||
| 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8474.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8474.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8474.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.75 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh | |||||||||
| 8475.10 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh: | ||||||||||
| 8475.21 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8475.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8475.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.76 | Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền | |||||||||
| - Máy bán đồ uống tự động: | ||||||||||
| 8476.21 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8476.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy khác: | ||||||||||
| 8476.81 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8476.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8476.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |||||||||
| 8477.10 | - Máy đúc phun: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.20 | - Máy đùn: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.30 | - Máy đúc thổi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy đúc hay tạo hình khác: | ||||||||||
| 8477.51 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.59 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.80 | - Máy khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8477.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.78 | Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |||||||||
| 8478.10 | - Máy: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8478.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này | |||||||||
| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.50 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.60 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Cầu vận chuyển hành khách: | ||||||||||
| 8479.71 | - - Loại sử dụng ở sân bay | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.79 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị cơ khí khác: | ||||||||||
| 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.83 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8479.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt | |||||||||
| 8481.10 | - Van giảm áp: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8481.30 | - Van kiểm tra (van một chiều): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8481.40 | - Van an toàn hoặc van xả: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8481.80 | - Thiết bị khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8481.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa | |||||||||
| 8482.10 | - Ổ bi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.20 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.30 | - Ổ đũa cầu | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.40 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.50 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.80 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8482.91 | - - Bi, kim và đũa | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8482.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.83 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | |||||||||
| 8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.20 | - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.30 | - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.50 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.60 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8483.90 | - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.84 | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.85 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp | |||||||||
| 8485.10 | - Bằng lắng đọng kim loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8485.20 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8485.80 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8485.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện | |||||||||
| 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85 | CHƯƠNG 85: MÁY ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; MÁY GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, MÁY GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH TRUYỀN HÌNH, BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC LOẠI MÁY TRÊN | |||||||||
| 85.01 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.02 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.03 | 8503.00 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 85.04 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đối điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm | |||||||||
| 8504.10 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: | ||||||||||
| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22, hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy biến điện khác: | ||||||||||
| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.31, 8504.33 hoặc 8504.34, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.31, 8504.32 hoặc 8504.34, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.31 đến 8504.33, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8504.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.05 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ | |||||||||
| - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: | ||||||||||
| 8505.11 | - - Bằng kim loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8505.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8505.20 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8505.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.06 | Pin và bộ pin | |||||||||
| 8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.30 | - Bằng oxit thủy ngân | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.40 | - Bằng oxit bạc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.50 | - Bằng liti | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.60 | - Bằng kẽm-khí: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8506.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.07 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |||||||||
| 8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.20 | - Ắc qui axit - chì khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.50 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.60 | - Bằng ion liti: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.80 | - Ắc qui khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8507.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.08 | Máy hút bụi | |||||||||
| 8508.11 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8508.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8508.60 | - Máy hút bụi khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8508.70 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.09 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 | |||||||||
| 8509.40 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8509.80 | - Thiết bị khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8509.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.10 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền | |||||||||
| 8510.10 | - Máy cạo | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8510.20 | - Tông đơ | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8510.30 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8510.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.11 | Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên | |||||||||
| 8511.10 | - Bugi đánh lửa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát diện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.50 | - Máy phát điện khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.80 | - Thiết bị khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8511.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.12 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ | |||||||||
| 8512.10 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8512.20 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8512.30 | - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8512.40 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8512.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.13 | Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12 | |||||||||
| 8513.10 | - Đèn: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8513.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.14 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | |||||||||
| - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở: | ||||||||||
| 8514.11 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.19 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Lò luyện, nung và lò sấy khác: | ||||||||||
| 8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.40 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8514.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.15 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại | |||||||||
| - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chì có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): | ||||||||||
| 8515.11 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8515.19 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: | ||||||||||
| 8515.21 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8515.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): | ||||||||||
| 8515.31 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8515.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8515.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.16 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 | |||||||||
| 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất: | ||||||||||
| 8516.21 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | ||||||||||
| 8516.31 | - - Máy sấy khô tóc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.32 | - - Dụng cụ làm tóc khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.33 | - - Máy sấy làm khô tay | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.40 | - Bàn là điện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.50 | - Lò vi sóng | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Dụng cụ nhiệt điện khác: | ||||||||||
| 8516.71 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.72 | - - Lò nướng bánh (toasters) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.79 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8516.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.17 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 | |||||||||
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | ||||||||||
| 8517.11 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.13 | - - Điện thoại thông minh | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.14 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.18 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | ||||||||||
| 8517.61 | - - Thiết bị trạm gốc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.69 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8517.71 | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8517.79 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.18 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện | |||||||||
| 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | ||||||||||
| 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8518.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.21 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.22 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.23 | Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.24 | Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.25 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.26 | Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.27 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.28 | Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.30 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08) | |||||||||
| 8530.10 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8530.80 | - Thiết bị khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8530.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.31 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 | |||||||||
| 8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8531.20 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8531.80 | - Thiết bị khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8531.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.32 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) | |||||||||
| 8532.10 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tụ điện cố định khác: | ||||||||||
| 8532.21 | - - Tụ tantan (tantalum) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.22 | - - Tụ nhôm | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.23 | - - Tụ gốm, một lớp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.24 | - - Tụ gốm, nhiều lớp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.25 | - - Tụ giấy hoặc plastic | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.30 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8532.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.33 | Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng | |||||||||
| 8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Điện trở cố định khác: | ||||||||||
| 8533.21 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8533.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp: | ||||||||||
| 8533.31 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8533.39 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8533.40 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8533.90 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.34 | 8534.00 | Mạch in | CTH hoặc RVC40 | |||||||
| 85.35 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.36 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.37 | Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển sổ, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17 | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.38 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.39 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | |||||||||
| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | ||||||||||
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.29 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | ||||||||||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.32 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.39 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: | ||||||||||
| 8539.41 | - - Bóng đèn hồ quang | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.49 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||||||
| 8539.51 | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8539.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.40 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình) | |||||||||
| - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt: | ||||||||||
| 8540.11 | - - Loại màu | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.12 | - - Loại đơn sắc | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.20 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.60 | - Ống tia ca-tốt khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới: | ||||||||||
| 8540.71 | - - Magnetrons | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.79 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Đèn điện tử và ống điện tử khác: | ||||||||||
| 8540.81 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.89 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Bộ phận: | ||||||||||
| 8540.91 | - - Của ống đèn tia ca-tốt | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8540.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC40 | ||||||||
| 85.41 | Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp | |||||||||
| 8541.10 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: | ||||||||||
| 8541.21 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8541.29 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8541.30 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): | ||||||||||
| 8541.41 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | CTSH hoặc RVC40 | ||||||||
| 8541.42 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.43, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8541.43 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.42, hoặc RVC40 | ||||||||
| 8541.49 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC40 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.