PHỤ LỤC II — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HÓA ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG ĐIỀU 9 THÔNG TƯ NÀY (Kèm theo Thông tư s
Kèm theo Thông tư số 49/2025/TT-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)107 dòng
| STT | HS 2007 | HS 2012 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã AHTN | Mô tả hàng hóa | Mã AHTN | Mô tả hàng hóa | ||
| 1 | 2923.90 | - Loại khác | 2923.90 | - Loại khác | ||
| 2 | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | ||
| 3 | 4202.19 | - - Loại khác: | 4202.19 | - - Loại khác: | ||
| 4 | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | ||
| 5 | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | ||
| 6 | 4202.99 | - - Loại khác: | 4202.99 | - - Loại khác: | ||
| 7 | 4203.21 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | 4203.21 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | ||
| 8 | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | ||
| 9 | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | ||
| 10 | 6108.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | ||
| 11 | ex6117.80 | - Các đồ phụ trợ khác: | ex6117.80 | - Các đồ phụ trợ khác: | ||
| 12 | ex6203.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác | ex6203.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác | ||
| 13 | ex6205.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác | ex6205.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác | ||
| 14 | 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | ||
| 15 | 6211.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | ex6211.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác | ||
| 16 | 6211.42 | - - Từ bông | 6211.42 | - - Từ bông | ||
| 17 | 6212.10 | - Xu chiêng: | 6212.10 | - Xu chiêng: | ||
| 18 | 6212.20 | - Gen và quần gen: | 6212.20 | - Gen và quần gen: | ||
| 19 | 6212.90 | - Loại khác | 6212.90 | - Loại khác | ||
| 20 | ex6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | ex6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | ||
| 21 | 6213.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 6213.20 | - Từ bông: | ||
| 22 | ex6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | ex6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | ||
| 23 | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||
| 24 | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | ||
| 25 | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||
| 26 | 6214.90 | - - Từ vật liệu dệt khác: | 6214.90 | - - Từ vật liệu dệt khác: | ||
| 27 | 6302.51 | - - Từ bông | 6302.51 | - - Từ bông | ||
| 28 | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | ||
| 29 | 6302.91 | - - Từ bông | 6302.91 | - - Từ bông | ||
| 30 | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | ||
| 31 | 6303.91 | - - Từ bông | 6303.91 | - - Từ bông | ||
| 32 | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | ||
| 33 | 6304.19 | - - Loại khác: | 6304.19 | - - Loại khác: | ||
| 34 | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | ||
| 35 | 6401.10 | - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ | 6401.10 | - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ | ||
| 36 | ex6401.99 | - - Loại khác | ex6401.99 | - - Loại khác | ||
| 37 | 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối | 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối | ||
| 38 | ex6401.99 | - - Loại khác | ex6401.99 | - - Loại khác | ||
| 39 | 6402.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | 6402.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | ||
| 40 | 6402.19 | - - Loại khác | 6402.19 | - - Loại khác | ||
| 41 | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||
| 41 | ex6402.99 | - - - Loại khác | ex6402.99 | - - - Loại khác | ||
| 42 | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ex6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||
| 43 | ex6402.99 | - - Loại khác | ex6402.99 | - - Loại khác | ||
| 44 | 6403.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | 6403.12 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt | ||
| 45 | 6403.19 | - - Loại khác: | 6403.19 | - - Loại khác: | ||
| 46 | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||
| 46 | 6403.99 | - - Loại khác | 6403.99 | - - Loại khác | ||
| 47 | 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ | 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ | ||
| 48 | 6403.51 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.51 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||
| 49 | 6403.59 | - - Loại khác | 6403.59 | - - Loại khác | ||
| 50 | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||
| 51 | 6403.99 | - - Loại khác | 6403.99 | - - Loại khác | ||
| 52 | 6404.11 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | 6404.11 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | ||
| 52 | 6404.11 | - - - Loại khác | 6404.11 | - - - Loại khác | ||
| 53 | 6404.19 | - - Loại khác | 6404.19 | - - Loại khác | ||
| 54 | 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | ||
| 55 | 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | ||
| 56 | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| 57 | 6405.90 | - Loại khác | 6405.90 | - Loại khác | ||
| 58 | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | ||
| 59 | 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | ||
| 60 | 6406.91 | - - Bằng gỗ | ex6406.90 | - Loại khác: | ||
| 61 | 6406.99 | - - Bằng vật liệu khác: | ex6406.90 | - Loại khác: | ||
| 62 | 7015.10 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | 7015.10 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | ||
| 63 | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | ||
| 64 | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||
| 65 | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | ||
| 66 | 7116.10 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | 7116.10 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | ||
| 67 | 7116.20 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | 7116.20 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | ||
| 68 | 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | ||
| 69 | 7117.19 | - - Loại khác: | 7117.19 | - - Loại khác: | ||
| 70 | 7117.90 | - Loại khác: | 7117.90 | - Loại khác: | ||
| 71 | 8473.10 | - Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69: | 8473.10 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69: | ||
| 72 | 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | ||
| 73 | ex9101.19 | - - Loại khác | ex9101.19 | - - Loại khác | ||
| 74 | ex9101.19 | - - Loại khác | ex9101.19 | - - Loại khác | ||
| 75 | 9101.21 | - - Có bộ phận lên giây tự động | 9101.21 | - - Có bộ phận lên giây tự động | ||
| 76 | 9101.29 | - - Loại khác | 9101.29 | - - Loại khác | ||
| 77 | 9101.99 | - - Loại khác | 9101.99 | - - Loại khác | ||
| 78 | 9102.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | 9102.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | ||
| 79 | 9102.12 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | 9102.12 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | ||
| 80 | 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện: | 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện: | ||
| 81 | 9102.99 | - - Loại khác | 9102.99 | - - Loại khác | ||
| 82 | 9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | 9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||
| 83 | 9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | 9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | ||
| 84 | 9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác | 9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác | ||
| 85 | 9111.90 | - Bộ phận | 9111.90 | - Bộ phận | ||
| 86 | 9112.90 | - Bộ phận | 9112.90 | - Bộ phận | ||
| 87 | 9113.10 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | 9113.10 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||
| 88 | 9113.20 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | 9113.20 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | ||
| 89 | 9113.90 | - Loại khác: | 9113.90 | - Loại khác: | ||
| 90 | 9114.10 | - Lò xo, kể cả vành tóc | 9114.10 | - Lò xo, kể cả dây tóc | ||
| 91 | 9114.20 | - Chân kính | ex9114.90 | - Loại khác | ||
| 92 | 9114.30 | - Mặt số | 9114.30 | - Mặt số | ||
| 93 | 9114.40 | - Mâm và trục | 9114.40 | - Mâm và trục | ||
| 94 | 9114.90 | - Loại khác: | 9114.90 | - Loại khác: | ||
| 95 | 9404.90 | - Loại khác: | 9404.90 | - Loại khác: | ||
| 96 | 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | ||
| 97 | 9503.00.22 | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | 9503.00.22 | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | ||
| 98 | 9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | 9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | ||
| 99 | ex9503.00.99 | - - Loại khác | ex9503.00.99 | - - Loại khác | ||
| 100 | ex9503.00.99 | - - Loại khác | ex9503.00.99 | - - Loại khác | ||
| 100 | 9503.00.91 | - - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi | 9503.00.91 | - - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi | ||
| 100 | 9503.00.92 | - - Dây nhảy | 9503.00.92 | - - Dây nhảy | ||
| 100 | 9503.00.93 | - - Hòn bi | 9503.00.93 | - - Hòn bi | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.