Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
29 dòng
| Mã hàng | Mô tả mặt hàng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chương 84 | 8414 | - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: | ||||
| 8414 | 51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | ||||
| 8414 | 59 | - - Loại khác: | ||||
| 8415 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | |||||
| 8415 | 10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | ||||
| 8415 | 20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | ||||
| 8418 | Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. | |||||
| 8418 | 10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: | ||||
| 8418 | 10 | 11 | - - - Dung tích không quá 230 lít | |||
| 8418 | 10 | 19 | - - - Loại khác | |||
| 8418 | 21 | - - Loại sử dụng máy nén | ||||
| 8418 | 29 | - - Loại khác | ||||
| 8418 | 30 | - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | ||||
| 8418 | 30 | 10 | - - Dung tích không quá 200 lít | |||
| 8418 | 40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | ||||
| 8418 | 40 | 10 | - - Dung tích không quá 200 lít | |||
| 8421 | 12 | 00 | - - Máy làm khô quần áo | |||
| 8422 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống | |||||
| 8422 | 11 | 00 | - - Loại sử dụng trong gia đình: | |||
| 8450 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | |||||
| 8450 | 11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | ||||
| 8450 | 12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm | ||||
| 8450 | 19 | - - Loại khác: | ||||
| 8450 | 20 | 00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | |||
| 8471 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | |||||
| 8471 | 30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | ||||
| 8471 | 41 | 10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30 | |||
| 8471 | 49 | 10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30 | |||
| 8471 | 50 | 10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.