Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

235 dòng

Mã hàngMô tả mặt hàng
Chương 878703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.
870321- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87032141- - - - Xe đua cỡ nhỏ
87032142- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032144- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032145- - - - Ô tô kiểu Sedan
87032151- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032159- - - - - Loại khác
87032190- - - - Loại khác
870322- - Loại dung tích xi lang trên 1.000cc nhưng không quá 1.500cc:
87032241- - - - Xe đua cỡ nhỏ
87032242- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032246- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032247- - - - Ô tô kiểu Sedan
87032251- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032259- - - - - Loại khác
87032290- - - - Loại khác
870323- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
87032354- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032355- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032356- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032357- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032358- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032361- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032362- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032363- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032364- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032365- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032366- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032367- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032368- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
87032371- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032372- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032373- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032374- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
870324- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87032444- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032445- - - - - Xe bốn bánh chủ động
87032449- - - - - Loại khác
87032451- - - - - Xe bốn bánh chủ động
87032459- - - - - Loại khác
87032461- - - - - Xe bốn bánh chủ động
87032469- - - - - Loại khác
870331- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87033141- - - - Xe đua cỡ nhỏ
87033142- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033146- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033147- - - - Ô tô kiểu Sedan
87033151- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033159- - - - - Loại khác
87033190- - - - Loại khác:
870332- - Loại dung tích xi lang trên 1.000cc nhưng không quá 1.500cc:
87033254- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033261- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033262- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033263- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033271- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033272- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033273- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033274- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033275- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033276- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87033281- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033282- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033283- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
870333- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
87033354- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033361- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033362- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033371- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033372- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033380- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
87033390- - - - Loại khác
870340- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
87034031- - - Xe đua cỡ nhỏ
87034032- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87034056- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034057- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87034061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87034071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87034091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
87035031- - - Xe đua cỡ nhỏ
87035032- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87035056- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035057- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87035061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87035091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035094- - - - Dung tích ki lanh trên 1.800cc nhưng không quá 2.000cc
87035095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
87036031- - - Xe đua cỡ nhỏ
87036032- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87036056- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036057- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
87036071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870370- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
87037031- - - Xe đua cỡ nhỏ
87037032- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
87037056- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037057- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87037061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87037091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870380- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87038016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038017- - - Ô tô kiểu Sedan
87038018- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038019- - - Loại khác
87038091- - - Xe đua cỡ nhỏ
87038092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038097- - - Ô tô kiểu Sedan
87038098- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038099- - - Loại khác
870390- Loại khác
87039091- - - Xe đua cỡ nhỏ
87039092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039097- - - Ô tô kiểu Sedan
87039098- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039099- - - Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.