2403Nhóm
2403 — Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2403 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2403
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
- 240311 Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
- 24031110 Đã được đóng gói để bán lẻ
- 24031190 Loại khác
- 240319 Loại khác:
- Đã được đóng gói để bán lẻ:
- 24031911 Ang Hoon (SEN)
- 24031919 Loại khác
- 24031920 Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- Loại khác:
- 24031991 Ang Hoon (SEN)
- 24031999 Loại khác
- Loại khác:
- 240391 Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
- 24039110 Đã được đóng gói để bán lẻ
- 24039190 Loại khác
- 240399 Loại khác:
- 24039910 Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- 24039930 Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
- 24039940 Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
- 24039950 Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
- 24039990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3808Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt…2939Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo…1211Các loại cây và các bộ phận của…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu