Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác

440794Phân nhóm

4407.94 — Gỗ anh đào (Prunus spp.):

Of cherry (Prunus spp.):

Phân biệt với nhóm:4403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa…4404Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột…4409Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải…4408Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu