5210Nhóm
5210 — Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5210 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5210
- Chưa tẩy trắng:
- 52101100 Vải vân điểm
- 52101900 Vải dệt khác
- Đã tẩy trắng:
- 52102100 Vải vân điểm
- 52102900 Vải dệt khác
- Đã nhuộm:
- 52103100 Vải vân điểm
- 52103200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52103900 Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 521041 Vải vân điểm:
- 52104110 Vải Ikat (SEN)
- 52104190 Loại khác
- 52104900 Vải dệt khác
- Đã in:
- 521051 Vải vân điểm:
- 52105110 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52105190 Loại khác
- 521059 Vải dệt khác:
- 52105910 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52105990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm…5801Các loại vải dệt nổi vòng và…5802Vải khăn lông (terry) và các…5803Vải dệt quấn, trừ các loại vải…5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu