Ngành hàng / Nông sản
Mã HS ngành Nông sản
Rau củ (Chương 7), trái cây (8), cà phê – chè – gia vị (9), ngũ cốc (10), sản phẩm xay xát (11) và hạt có dầu (12). Nhiều mặt hàng chịu kiểm dịch thực vật và các mức thuế FTA rất chênh nhau giữa các hiệp định.
Chương 07, 08, 09, 10, 11, 12 · 452 dòng thuế · 2023: xuất khẩu 18,3 tỷ USD, nhập khẩu 13,3 tỷ USD
Kim ngạch cộng gộp theo CẢ các chương nêu trên (UN Comtrade, số Việt Nam khai báo) — là xấp xỉ theo ngành, không phải số của từng mã.
Nhóm mã chính (theo số dòng thuế)
- 0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt24
- 0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh20
- 1211Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột20
- 0810Quả khác, tươi19
- 0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ18
- 0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago16
- 1212Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác16
- 0711Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được15
- 1207Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh15
- 1209Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng14
- 0901Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó13
- 1006Lúa gạo13
Chính sách mặt hàng chính
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường380 mã
Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
- Danh mụcBộ Công Thương356 mã
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
- Danh mụcBộ Công Thương150 mã
Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường58 mã
Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*
- Kiểm tra chuyên ngànhBộ Công Thương17 mã
Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
- Giấy phépBộ Nông nghiệp và Môi trường16 mã
Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm
- Giấy phépBộ Nông nghiệp và Môi trường16 mã
Thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Danh mụcBộ Công Thương13 mã
Mã HS thóc, gạo xuất khẩu (08/2023/TT-BCT - PL3)
Tiền lệ phân loại mới nhất
Cà phê sữa viên nén DOLCE GUSTO- SBUX. CAPPUCCINO 12Caps 3x120gN2XX
AQUAMIN E- ¬
Freeze Dried Durian Monthong/ Sầu riêng Monthong sấy thăng hoa
Cà phê phin giấy KOPIKO VOLCANIC DRIP TORAJA- | KOPIKO VOLCANIC DRIP COFFEE TORA1JA
Cà phê phin giấy KOPIKO VOLCANIC DRIP JAVA- KOPIKO VOLCANIC DRIP COFFEE JAVA
Thông báo chỉ có giá trị với tổ chức đề nghị hoặc lô hàng đã lấy mẫu — là tham khảo, không phải tiền lệ áp dụng chung. Tên hàng đọc bằng OCR từ bản scan; mở bản gốc để đối chiếu.