Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT

Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT

Tải bản gốc (.docx)

413 dòng

1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin
1698.3004.50.211.1. Dạng uốngx
1699.3004.50.291.2. Dạng khácx
2. Chứa một loại vitamin
1700.3004.50.912.1. Vitamin A, B hoặc Cx
1701.3004.50.992.2. Các loại vitamin khácx
Thuốc khử trùng:
1702.3004.90.301. Thuốc sát trùngx
1703.3808.94.902. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nướcx
Chất gây tê, gây mê
1704.3004.90.411. Chứa procain hydrocloruax
1705.3004.90.492. Loại khácx
Thuốc giảm đau, hạ sốt
1706.3004.90.511. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)x
1707.3004.90.592. Chứa hoạt chất khácx
Thuốc tẩy giun
1708.3004.90.711. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)x
1709.3004.90.792. Chứa hoạt chất khácx
1710.3004.90.98Thuốc có nguồn gốc từ thực vậtx
1711.3507.90.00Thuốc có chứa enzymx
- - - Thuốc trừ côn trùng:
1712.3808.59.111. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịtx
1713.3808.91.992. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôix
1714.3808.59.193. Loại khác
Thuốc diệt chuột
1715.3808.69.90Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trạix
Thuốc trừ nấm
1716.3808.92.90Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấmx
Thuốc thú y khác:
1717.3004.90.99Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.x
VIII. Phân bónQCVN 01-189:2019/BNNPTNTCục Bảo vệ thực vật
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
17183101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vật Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởngx
- Loại khác:
17193101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụngx
17203101.00.99- - Loại khác Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.103101.00.92x
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
17213102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước (đối với urê sử dụng làm phân bón)x
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
17223102.21.00- - Amoni sulphatx
17233102.29.00- - Loại khácx
17243102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratx
17253102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacx
17263102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượngx
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
17273103.11.90- - - Loại khác Chứa diphosphorus pentaoxide (P 2 O 5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượngx
3103.19- - Loại khác:
17283103.19.90- - - Loại khácx
3103.90- Loại khác:
17293103.90.10- - Phân phosphat đã nung (SEN)x
17303103.90.90- - Loại khác Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượngx
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
17313104.20.00- Kali cloruax
17323104.30.00- Kali sulphatx
17333104.90.00- Loại khác Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượngx
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
17343105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nungx
17353105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kalix
17363105.10.90- - Loại khác Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đấtx
17373105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kalix
17383105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)x
17393105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)x
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
17403105.51.00- - Chứa nitrat và phosphatx
17413105.59.00- - Loại khácx
17423105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kalix
17433105.90.00- Loại khác Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoángx
IX. Thuốc bảo vệ thực vậtQCVN 01-188:2018/BNNPTNTCục Bảo vệ thực vật
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
17443808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)x
17453808.91.30- - - Dạng bình xịtx
17463808.91.99- - - Loại khácx
3808.92- - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
17473808.92.11- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnhx
17483808.92.19- - - - Loại khácx
17493808.92.90- - - Loại khácx
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
17503808.93.11- - - - Dạng bình xịtx
17513808.93.19- - - - Loại khácx
17523808.93.20- - - Thuốc chống nảy mầmx
17533808.93.30- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngx
3808.94- - Thuốc khử trùng:
17543808.94.10- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmx
17553808.94.20- - - Loại khác, dạng bình xịtx
17563808.94.90- - - Loại khácx
3808.99- - Loại khác:
17573808.99.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmx
17583808.99.90- - - Loại khácx
TTMã HSMô tả sản phẩm, hàng hóa (theo Thông tư số 31/2022/TT- BTC)TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓAKiểm tra chất lượngTiêu chuẩn, QCKTCƠ QUAN KIỂM TRA
I. Muối công nghiệp
1.2501.00.20 hoặc 2501.00.99Muối công nghiệp (Muối mỏ chưa chế biến hoặc loại khác)xTCVN 9640:2013Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT
II. Máy, thiết bị dùng trong nông nghiệp
2.8424Thiết bị phun dùng trong nông nghiệpxQCVN 01-182:2015/BNNPTNTCục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
III. Keo dán gỗ
3.3506.10.00 hoặc 3506.91.90 hoặc 3506.99.00Keo dán gỗ có chứa hàm lượng formaldehyde tự doxQCVN 03-01:2018/BN NPTNTCục Lâm nghiệp
IV. Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sảnCục Thủy sản
A. Thức ăn thủy sản thành phẩmCục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
4.2309.90.13Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại dùng cho tômThức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tômxQCVN 02 - 31 - 1 : 2019/BNNPTNT
5.2309.90.19Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: - - - Loại khácThức ăn hoàn chỉnh loại khácxQCVN 02 - 31 - 1 : 2019/BNNPTNT
6.1212.29.20- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôRong biển và các loại tảo khác: Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)xQCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT; QCVN 02 - 31 - 3 : 2019/BNNPTNT
1212.29.30- Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác: - - - Loại khác, đông lạnhxQCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT; QCVN 02 - 31 - 3 : 2019/BNNPTNT
7.0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)xQCVN 02 - 31 - 3 : 2019/BNNPTNT
8.2309.90.20Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: -- Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănxQCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT.
9.2309.90.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật - Loại khác: -- Loại khácLOẠI KHÁCxQCVN 02 - 31 - 1 : 2019/BNNPTNT QCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT; QCVN 02 - 31 - 3 : 2019/BNNPTNT
B. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩmCục Thuỷ sản
10.2842.10.00- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcZeolitexQCVN 02 - 32 - 1 : 2019/BNNPTNT
11.2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kếtx
12.2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết- Dolomite đã nung hoặc thiêu kếtx
13.2522.10.00Vôi sốngVôi sốngx
14.2522.20.00Vôi tôiVôi tôix
15.2836.50.90- Canxi carbonat: - - Loại khácCaCO3x
16.3808.94.90- - Thuốc khử trùng: - - - Loại khácThuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)x
17.2842.90.90Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất axit: - Loại khác: - - Loại khácKích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,…)xQCVN 02 - 32 - 2 : 2020/BNNPTNT
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
18.3002.90.00- Loại khácChế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)xQCVN 02 - 32 - 1 : 2019/BNNPTNT
19.2306.90.90Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05: - Loại khác: - - Loại khácSaponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).xQCVN 02 - 32 - 1 : 2019/BNNPTNT
3808.99.90- Loại khác: - - Loại khác: - - - Loại khác
C. Nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản
C1. Nguyên liệu có nguồn gốc động vậtCục Thú y thực hiện kiểm tra đối với nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024 .
20.23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡNguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sảnxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
21.04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácNguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04.06Pho mát và curd
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
22.04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácNguyên liệu khác có nguồn gốc động vậtxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
C2. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vậtCục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
23.10.01Lúa mì và meslinHạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốcxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
10.02Lúa mạch đen
10.03Lúa đại mạch
10.04Yến mạch
10.05Ngô
10.06Lúa gạo
10.07Lúa miến
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
24.12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnhHạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậuxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
25.12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnhHạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều, hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầuxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
26.20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácHạt khácxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
27.23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậuKhô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác;xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
28.07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnhRễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
08.10Quả khác, tươi
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11.07Malt, rang hoặc chưa rang
11.08Tinh bột; inulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
29.1102.90.10Bột gạoGluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
2303.10.90Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: -- Loại khác
30.2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácNguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu).xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
31.02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiDầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khácxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
32.2106.90.41Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Dạng bộtNguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; - Sinh khối vi sinh vật, rong, tảo sử dụng trong thức ăn thủy sản.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT; QCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT
2106.90.49Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - - - Loại khác
3002.90.00Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến - - Loại khác
1212.29Quả minh quyết (1) , rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium ) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác:
2102.10.00Men sống
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
C3. Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩmCục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024
33.17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đườngSản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
34.2302.40.90LOẠI KHÁCPhụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, biaxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu
35.23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡSản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
36.1108.11.00Tinh bột mìTinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.xQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
1108.12.00Tinh bột ngô
1108.13.00Tinh bột khoai tây
1108.14.00Tinh bột sắn
1108.19Tinh bột khác
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
37.17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khácxQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramenx
C4. Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khácCục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
38.0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)xQCVN 02 - 31 - 3 : 2019/BNNPTNT
39.2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănChất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)xQCVN 02 - 31 - 2 : 2019/BNNPTNT
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
A. Nguyên liệu có nguồn gốc động vậtQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNTCục Thú y thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
40.23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡNguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sảnx
41.05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênx
42.04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácNguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạnx
43.04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácx
44.04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caox
45.04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
46.04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)x
47.04.06Pho mát và curdx
48.04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chínx
49.04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácx
50.0410.10.00Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùngx
51.0410.90.90Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khácx
52.0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóix
53.05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũx
54.05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênx
55.05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho ngườiNguyên liệu khác có nguồn gốc động vậtx
B. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vậtQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNTCục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
56.10.01Lúa mì và meslinHạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốcx
57.10.02Lúa mạch đenx
58.10.03Lúa đại mạchx
59.10.04Yến mạchx
60.10.05Ngôx
61.10.06Lúa gạox
62.10.07Lúa miếnx
63.10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khácx
64.11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinx
65.11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viênx
66.11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnx
67.23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậux
68.23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05x
69.12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnhHạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậux
70.12.04Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênx
71.12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtx
72.23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậux
73.12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnhHạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều, hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầux
74.1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhx
75.12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnhx
76.08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏx
77.12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtx
78.20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
79.23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậux
80.20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa phaHạt khácx
81.12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnhHạt khácx
82.23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươngKhô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khácx
83.2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạcx
84.23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05x
85.07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnhRễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.x
86.0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhx
87.07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhx
88.07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.x
89.07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhx
90.07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhx
91.0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhx
92.07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnhx
93.07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnhx
94.07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhx
95.07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmx
96.07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtx
97.07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagox
98.08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏx
99.08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏx
100.08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôx
101.08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôx
102.08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôx
103.08.06Quả nho, tươi hoặc khôx
104.08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươix
105.08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươix
106.08.10Quả khác, tươix
107.08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácx
108.08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyx
109.0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácx
110.12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bộtx
111.12.12Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.x
112.12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênx
113.13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vậtx
114.23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viênx
115.1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạoGluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.x
116.1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôx
117.2303.10.90Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khácx
118.17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đườngSản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.x
119.17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca caox
120.19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
121.23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viênx
122.2302.40.90Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khácPhụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sảnxuất, chế biến cồn, rượu, biax
123.2303.30.00Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cấtx
124.2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượux
125.23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viênSản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.x
126.2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
127.1108.11.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mìTinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.x
128.1108.12.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngôx
129.1108.13.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tâyx
130.1108.14.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắnx
131.1108.19Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khácx
132.1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tựx
133.12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột- Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn. - Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh. - Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.x
134.12.12Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.x
135.1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênx
136.12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênx
137.23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậux
138.44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khốix
139.44.05Sợi gỗ; bột gỗx
C. Thức ăn truyền thống khácQCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNTCục Chăn nuôi (những dòng hàng phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y (đối với thức ăn có nguồn gốc động vật)/Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn có nguồn gốc thực vật) thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024)
140.02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiDầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sảnx
141.15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03x
142.15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03x
143.15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácx
144.15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
145.15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)x
146.15.06.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
147.15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
148.15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
149.15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
150.15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09x
151.15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
152.15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
153.15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
154.15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
155.15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcx
156.15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêmx
157.15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16x
158.15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
159.17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắnĐường: Glucose, lactose, mantose và đường khácx
160.17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramenxCục Chăn nuôi (những dòng hàng có mã HS 1702.11.001702.19.00 phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024)
161.25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biểnMuối ăn (NaCl)x
162.3102.10.00Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcUre làm thức ăn cho gia súc nhai lạix
163.2517.49.00Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khácBột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonatex
164.2836.50.10Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩmx
165.2836.50.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khácx
166.2102.20.10Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vậtNấm men bất hoạtx
167.2102.20.90Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khácx
D. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhQCVN 01- 183:2016/BNNPTNT; QCVN 01 - 190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNTDoanh nghiệp lựa chọn Cục Thú y/Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra chất lượng từ ngày 16 tháng 5 năm 2024
168.2309.90.11Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho gia cầmThức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)x
169.2309.90.12Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho lợnThức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợnx
170.2309.10Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻThức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèox
171.2309.90.19Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại khácThức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khácx
TTTÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓACăn cứ kiểm traPhương thức kiểm tra hàng nhập khẩu và văn bản điều chỉnh
3.1Thức ăn chăn nuôi:QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT.
- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh; thức ăn truyền thống- Kiểm tra sau thông quan; - Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
- Thức ăn bổ sung, thức ăn đậm đặc- Kiểm tra trước thông quan; - Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
4Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sảnQCVN 02-31-1/2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-2/2019/BNNPTNT; QCVN 02-31-3/2019/BNNPTNT; QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; QCVN 02-32-1/2019/BNNPTNT; QCVN 02-32-2/2020/BNNPTNT.- Kiểm tra sau thông quan; - Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
8Keo dán gỗQCVN 03-01:2022/BNNPTNT- Kiểm tra sau thông quan; - Thông tư số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ.
9Máy, thiết bị dùng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thônQCVN 01-182:2015/BNNPTNT- Kiểm tra sau thông quan; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.