Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT
Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
Tải bản gốc (.docx)500 dòng
| 1342 | 2008.11.10 | - - - Đã rang | x | ||||||||||||
| 1343 | 2008.40.00 | - Lê | x | ||||||||||||
| 1344 | 2008.50.00 | - Mơ | x | ||||||||||||
| 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | ||||||||||||||
| 1345 | 2008.60.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | ||||||||||||||
| 1346 | 2008.70.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1347 | 2008.80.00 | - Dâu tây: | x | ||||||||||||
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |||||||||||||||
| 1348 | 2008.91.00 | - - Lõi cây cọ | x | ||||||||||||
| 2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): | ||||||||||||||
| 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | ||||||||||||||
| 1349 | 2008.97.10 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | x | ||||||||||||
| 1350 | 2008.97.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2008.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1351 | 2008.99.10 | - - - Quả vải | x | ||||||||||||
| 1352 | 2008.99.20 | - - - Quả nhãn | x | ||||||||||||
| 1353 | 2008.99.30 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | x | x | |||||||||||
| 1354 | 2008.99.90 | - - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 20.09 | Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Trừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công thương quản lý | |||||||||||||
| - Nước cam ép: | |||||||||||||||
| 1355 | 2009.11.00 | - - Đông lạnh | x | ||||||||||||
| 1356 | 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | x | ||||||||||||
| 1357 | 2009.19.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): | |||||||||||||||
| 1358 | 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | x | ||||||||||||
| 1359 | 2009.29.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | |||||||||||||||
| 1360 | 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | x | ||||||||||||
| 1361 | 2009.39.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Nước dứa ép: | |||||||||||||||
| 1362 | 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | x | ||||||||||||
| 1363 | 2009.49.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1364 | 2009.50.00 | - Nước cà chua ép | x | ||||||||||||
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | |||||||||||||||
| 1365 | 2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | x | ||||||||||||
| 1366 | 2009.69.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Nước táo ép: | |||||||||||||||
| 1367 | 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | x | ||||||||||||
| 1368 | 2009.79.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | |||||||||||||||
| 2009.81 | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | ||||||||||||||
| 1369 | 2009.81.10 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| 1370 | 2009.81.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2009.89 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1371 | 2009.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | x | ||||||||||||
| 1372 | 2009.89.20 | - - - Nước dừa (SEN) | x | ||||||||||||
| 1373 | 2009.89.30 | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) | x | ||||||||||||
| 1374 | 2009.89.40 | - - - Nước xoài ép cô đặc | x | ||||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1375 | 2009.89.91 | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| 1376 | 2009.89.99 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | ||||||||||||||
| 1377 | 2009.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1378 | 2009.90.91 | - - - Dùng ngay được | x | ||||||||||||
| 1379 | 2009.90.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng | ||||||||||||||
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | |||||||||||||||
| 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | ||||||||||||||
| - - - Cà phê hòa tan (1): | |||||||||||||||
| 1380 | 2101.11.11 | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | x | ||||||||||||
| 1381 | 2101.11.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1382 | 2101.11.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | ||||||||||||||
| 1383 | 2101.12.10 | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | x | ||||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1384 | 2101.12.91 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | x | ||||||||||||
| 1385 | 2101.12.92 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | x | ||||||||||||
| 1386 | 2101.12.99 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | ||||||||||||||
| 1387 | 2101.20.20 | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | x | ||||||||||||
| 1388 | 2101.20.30 | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | x | ||||||||||||
| 1389 | 2101.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1390 | 2101.30.00 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | x | ||||||||||||
| 21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế | ||||||||||||||
| 1391 | 2102.10.00 | - Men sống | x Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật | ||||||||||||
| 1392 | 2102.30.00 | - Bột nở đã pha chế | x | ||||||||||||
| 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | ||||||||||||||
| 1393 | 2103.10.00 | - Nước xốt đậu tương | x | ||||||||||||
| 1394 | 2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | x | ||||||||||||
| 1395 | 2103.30.00 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | x | ||||||||||||
| 2103.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: | |||||||||||||||
| 1396 | 2103.90.11 | - - - Tương ớt | x | ||||||||||||
| 1397 | 2103.90.13 | - - - Nước xốt loại khác | x | ||||||||||||
| 1398 | 2103.90.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: | |||||||||||||||
| 1399 | 2103.90.29 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 21.04 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất | ||||||||||||||
| 2104.10 | - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | ||||||||||||||
| 1400 | 2104.10.91 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | x | ||||||||||||
| 1401 | 2104.10.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: | ||||||||||||||
| 1402 | 2104.20.91 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | x | ||||||||||||
| 1403 | 2104.20.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||||||||
| 1404 | 2106.10.00 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) | x | ||||||||||||
| 2106.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Đậu phụ: | |||||||||||||||
| 1405 | 2106.90.11 | - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh | x | ||||||||||||
| 1406 | 2106.90.12 | - - - Đậu phụ tươi (tofu) | x | ||||||||||||
| 1407 | 2106.90.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Chất chiết nấm men tự phân: | |||||||||||||||
| 1408 | 2106.90.41 | - - - Dạng bột | x | ||||||||||||
| 1409 | 2106.90.49 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1410 | 2106.90.93 | - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) | x | ||||||||||||
| 1411 | 2106.90.99 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1412 | 2209.00.00 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc | x | ||||||||||||
| 23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu | ||||||||||||||
| 1413 | 2302.10.00 | - Từ ngô | x | x | |||||||||||
| 2302.30 | - Từ lúa mì: | ||||||||||||||
| 1414 | 2302.30.10 | - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) | x | x | |||||||||||
| 1415 | 2302.30.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | ||||||||||||||
| 1416 | 2302.40.10 | - - Từ thóc gạo | x | x | |||||||||||
| 1417 | 2302.40.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1418 | 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu | x | x | |||||||||||
| 23.03 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên | ||||||||||||||
| 2303.10 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: | ||||||||||||||
| 1419 | 2303.10.10 | - - Từ sắn hoặc cọ sago | x | ||||||||||||
| 1420 | 2303.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1421 | 2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | x | ||||||||||||
| 1422 | 2303.30.00 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | x | ||||||||||||
| 23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương | Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm | |||||||||||||
| 1423 | 2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) | x | x | |||||||||||
| - Bột đậu tương thô: | |||||||||||||||
| 1424 | 2304.00.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) | x | ||||||||||||
| 1425 | 2304.00.29 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1426 | 2304.00.90 | - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1427 | 2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc | x | x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm | |||||||||||
| 23.06 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 | Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm | |||||||||||||
| 1428 | 2306.10.00 | - Từ hạt bông | x | x | |||||||||||
| 1429 | 2306.20.00 | - Từ hạt lanh | x | x | |||||||||||
| 1430 | 2306.30.00 | - Từ hạt hướng dương | x | x | |||||||||||
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | |||||||||||||||
| 2306.41 | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | ||||||||||||||
| 1431 | 2306.41.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp | x | x | |||||||||||
| 1432 | 2306.41.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp | x | x | |||||||||||
| 2306.49 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1433 | 2306.49.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape khác | x | x | |||||||||||
| 1434 | 2306.49.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza khác | x | x | |||||||||||
| 1435 | 2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | x | x | |||||||||||
| 2306.60 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: | ||||||||||||||
| 1436 | 2306.60.10 | - - Dạng xay hoặc dạng viên | x | x | |||||||||||
| 1437 | 2306.60.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 2306.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1438 | 2306.90.10 | - - Từ mầm ngô | x | x | |||||||||||
| 1439 | 2306.90.90 | - - Loại khác | x | x | |||||||||||
| 1440 | 2308.00.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | x | ||||||||||||
| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói) | ||||||||||||||
| 2309.90 | - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - Thức ăn hoàn chỉnh: | |||||||||||||||
| 1441 | 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầm | x | ||||||||||||
| 1442 | 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợn | x | ||||||||||||
| 1443 | 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tôm | x | ||||||||||||
| 1444 | 2309.90.19 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||||||||||||||
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | ||||||||||||||
| 1445 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | x | ||||||||||||
| 1446 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | x | ||||||||||||
| 1447 | 2401.10.40 | - - Loại Burley | x | ||||||||||||
| 1448 | 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | x | ||||||||||||
| 1449 | 2401.10.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | ||||||||||||||
| 1450 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | x | ||||||||||||
| 1451 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | x | ||||||||||||
| 1452 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | x | ||||||||||||
| 1453 | 2401.20.40 | - - Loại Burley | x | ||||||||||||
| 1454 | 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | x | ||||||||||||
| 1455 | 2401.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | ||||||||||||||
| 1456 | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | x | ||||||||||||
| 1457 | 2401.30.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | ||||||||||||||
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |||||||||||||||
| 2403.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1458 | 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | x | ||||||||||||
| 1459 | 2940.00.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | x | ||||||||||||
| 1460 | 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa | x Trừ các mặt hàng do Bộ Y tế, Bộ Công Thương quản lý | ||||||||||||
| 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | ||||||||||||||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||||||||||||||
| 1461 | 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | x | ||||||||||||
| 1462 | 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | x | ||||||||||||
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |||||||||||||||
| 1463 | 4401.39.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: | |||||||||||||||
| 1464 | 4401.41.00 | - - Mùn cưa | x | ||||||||||||
| 1465 | 4401.49.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác | |||||||||||||
| - Loại khác, từ cây lá kim: | |||||||||||||||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||||||||||||
| 1466 | 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1467 | 4403.21.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | ||||||||||||||
| 1468 | 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1469 | 4403.22.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||||||||||||
| 1470 | 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1471 | 4403.23.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | ||||||||||||||
| 1472 | 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1473 | 4403.24.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||||||||||||
| 1474 | 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1475 | 4403.25.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.26 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1476 | 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1477 | 4403.26.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |||||||||||||||
| 4403.41 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||||||||||||||
| 1478 | 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1479 | 4403.41.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.42 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||||||||||||||
| 1480 | 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1481 | 4403.42.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.49 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1482 | 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1483 | 4403.49.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 4403.95 | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||||||||||||||
| 1484 | 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1485 | 4403.95.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | ||||||||||||||
| 1486 | 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1487 | 4403.96.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||||||||||||||
| 1488 | 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1489 | 4403.97.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | ||||||||||||||
| 1490 | 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1491 | 4403.98.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1492 | 4403.99 | - - Loại khác: | |||||||||||||
| 1493 | 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | x | ||||||||||||
| 1494 | 4403.99.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự | Trừ nan gỗ (chipwood) | |||||||||||||
| 1495 | 4404.10.00 | - Từ cây lá kim | x | ||||||||||||
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||||||||||||||
| 1496 | 4404.20.90 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | ||||||||||||||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |||||||||||||||
| 1497 | 4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | x | ||||||||||||
| 1498 | 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | x | ||||||||||||
| 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | ||||||||||||||
| - Từ cây lá kim: | |||||||||||||||
| 4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | ||||||||||||||
| 1499 | 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1500 | 4407.11.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1501 | 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | x | ||||||||||||
| 1502 | 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | x | ||||||||||||
| 1503 | 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | x | ||||||||||||
| 4407.19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1504 | 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1505 | 4407.19.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Từ gỗ nhiệt đới | |||||||||||||||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | ||||||||||||||
| 1506 | 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1507 | 4407.21.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | ||||||||||||||
| 1508 | 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1509 | 4407.22.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.23 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||||||||||||||
| 1510 | 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1511 | 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1512 | 4407.23.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||||||||||||||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |||||||||||||||
| 1513 | 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1514 | 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1515 | 4407.25.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |||||||||||||||
| 1516 | 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1517 | 4407.25.29 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | ||||||||||||||
| 1518 | 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1519 | 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1520 | 4407.26.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | ||||||||||||||
| 1521 | 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1522 | 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1523 | 4407.27.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | ||||||||||||||
| 1524 | 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1525 | 4407.28.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.29 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |||||||||||||||
| 1526 | 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1527 | 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1528 | 4407.29.19 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |||||||||||||||
| 1529 | 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1530 | 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1531 | 4407.29.29 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |||||||||||||||
| 1532 | 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1533 | 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1534 | 4407.29.39 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |||||||||||||||
| 1535 | 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1536 | 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1537 | 4407.29.49 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |||||||||||||||
| 1538 | 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1539 | 4407.29.59 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |||||||||||||||
| 1540 | 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1541 | 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1542 | 4407.29.79 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |||||||||||||||
| 1543 | 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1544 | 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1545 | 4407.29.89 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - - - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1546 | 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1547 | 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác | x | ||||||||||||
| 1548 | 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1549 | 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác | x | ||||||||||||
| 1550 | 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1551 | 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác | x | ||||||||||||
| 1552 | 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1553 | 4407.29.99 | - - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||||||||||||||
| 1554 | 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | x | ||||||||||||
| 1555 | 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1556 | 4407.91.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | ||||||||||||||
| 1557 | 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1558 | 4407.92.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | ||||||||||||||
| 1559 | 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1560 | 4407.93.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | ||||||||||||||
| 1561 | 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1562 | 4407.94.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | ||||||||||||||
| 1563 | 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1564 | 4407.95.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | ||||||||||||||
| 1565 | 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1566 | 4407.96.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.97 | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||||||||||||||
| 1567 | 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1568 | 4407.97.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 4407.99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||
| 1569 | 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | x | ||||||||||||
| 1570 | 4407.99.90 | - - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 1571 | 5001.00.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ | x | ||||||||||||
| 1572 | 5003.00.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) | x | ||||||||||||
| 1573 | 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | x | ||||||||||||
| 52.02 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | ||||||||||||||
| 1574 | 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | x Trừ phế liệu chỉ | ||||||||||||
| - Loại khác: | |||||||||||||||
| 1575 | 5202.91.00 | - - Bông tái chế | x | ||||||||||||
| 1576 | 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | x | ||||||||||||
| 53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||||||||||||
| 1577 | 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | x | ||||||||||||
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |||||||||||||||
| 1578 | 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | x | ||||||||||||
| 1579 | 5301.29.00 | - - Loại khác | x | ||||||||||||
| 53.02 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||||||||||||
| 1580 | 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | x | ||||||||||||
| 1581 | 5302.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||||||||||||
| 1582 | 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | x | ||||||||||||
| 1583 | 5303.90.00 | - Loại khác | x | ||||||||||||
| 53.05 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất | |||||||||||||
| 1584 | 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | x | ||||||||||||
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |||||||||||||||
| 1585 | 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thô | x | ||||||||||||
| 1586 | 5305.00.23 | - - Xơ chuối abaca | x | ||||||||||||
| IV. Giống cây trồng | |||||||||||||||
| 1587 | 1006.10.10 | Lúa (Hạt lúa để làm giống) | x | - QCVN 01-50:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-51:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT | Cục Trồng trọt | ||||||||||
| 1588 | 1005.10.00 | Ngô (Hạt ngô để làm giống) | x | - QCVN 01-47:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-53:2011/BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT | Cục Trồng trọt | ||||||||||
| V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | - QCVN 01-190:2020/BNNPTNT - Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Cục Chăn nuôi | |||||||||||||
| 1589 | 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học: Loại khác (Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)) | x | ||||||||||||
| 1590 | 2102.10.00 | Men sống | x | ||||||||||||
| 1591 | 2102.20.10 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt) | x | ||||||||||||
| 1592 | 2102.20.90 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt). | x | ||||||||||||
| 1593 | 2921.19.00 | Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine | x | ||||||||||||
| 1594 | 2922.41.00 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) | x | ||||||||||||
| 1595 | 2922.42.10 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic | x | ||||||||||||
| 1596 | 2922.42.20 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate) | x | ||||||||||||
| 1597 | 2922.49.00 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine). | x | ||||||||||||
| 1598 | 2922.50.10 | Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine | x | ||||||||||||
| 1599 | 2922.50.90 | Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine) | x | ||||||||||||
| 1600 | 29.22 | Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác | x | ||||||||||||
| 1601 | 2930.40.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionin: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine) | x | ||||||||||||
| 1602 | 2930.90.90 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid | x | ||||||||||||
| 1603 | 2933.99.90 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline) | x | ||||||||||||
| 1604 | 2936.21.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene) | x | ||||||||||||
| 1605 | 2936.22.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 ( Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate) | x | ||||||||||||
| 1606 | 2936.23.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate) | x | ||||||||||||
| 1607 | 2936.24.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D- pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate) | x | ||||||||||||
| 1608 | 2936.25.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride) | x | ||||||||||||
| 1609 | 2936.26.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | x | ||||||||||||
| 1610 | 2936.27.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6- Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2- phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L- Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium) | x | ||||||||||||
| 1611 | 2936.28.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha- tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol) | x | ||||||||||||
| 1612 | 2936.29.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L- tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA); Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite) | x | ||||||||||||
| 1613 | 2936.90.00 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên. | x | ||||||||||||
| 1614 | 2835.25.10 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate | x | ||||||||||||
| 1615 | 2508.10.00 | Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite | x | ||||||||||||
| 1616 | 2508.40.90 | Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác | x | ||||||||||||
| 1617 | 2510.20.90 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate | x | ||||||||||||
| 1618 | 2530.10.00 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác | x | ||||||||||||
| 1619 | 2530.90.90 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác | x | ||||||||||||
| 1620 | 2842.10.00 | Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác | x | ||||||||||||
| 1621 | 1302.12.00 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | x | ||||||||||||
| 1622 | 1302.13.00 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | x | ||||||||||||
| 1623 | 1302.19 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | x | ||||||||||||
| 1624 | 1302.39 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. | x | ||||||||||||
| 1625 | 2804.90.00 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen | x | ||||||||||||
| 1626 | 2811.22.10 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit | x | ||||||||||||
| 1627 | 2811.22.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit | x | ||||||||||||
| 1628 | 2817.00.10 | Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit | x | ||||||||||||
| 1629 | 2820.90.00 | Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit | x | ||||||||||||
| 1630 | 2827.41.00 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng | x | ||||||||||||
| 1631 | 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | x | ||||||||||||
| 1632 | 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | x | ||||||||||||
| 1633 | 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | x | ||||||||||||
| 1634 | 2836.30.00 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1635 | 2836.99.90 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1636 | 2842.10.00 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1637 | 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của nó | x | ||||||||||||
| 1638 | 2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | x | ||||||||||||
| 1639 | 2918.14.00 | Axit citric | x | ||||||||||||
| 1640 | 2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | x | ||||||||||||
| 1641 | 2923.20.11 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | x | ||||||||||||
| 1642 | 2923.20.19 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | x | ||||||||||||
| 1643 | 2931.90.41 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ | x | ||||||||||||
| 1644 | 2931.90.49 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ | x | ||||||||||||
| 1645 | 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1646 | 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1647 | 29.33 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác) | x | ||||||||||||
| 1648 | 3103.11.10 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | x | ||||||||||||
| 1649 | 3103.19.10 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | x | ||||||||||||
| 1650 | 3201.90.00 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu | x | ||||||||||||
| 1651 | 3203.00.90 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu | x | ||||||||||||
| 1652 | 3204.19.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu | x | ||||||||||||
| 1653 | 3204.90.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu | x | ||||||||||||
| 1654 | 3301.12.00 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1655 | 3301.13.00 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1656 | 3301.19.00 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1657 | 3301.24.00 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1658 | 3301.25.00 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1659 | 3301.29.20 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1660 | 3301.29.30 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1661 | 3301.29.50 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1662 | 3301.29.70 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1663 | 3301.29.90 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1664 | 3301.90.90 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật | x | ||||||||||||
| 1665 | 3302.90.00 | Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi | x | ||||||||||||
| 1666 | 2106.90.98 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi | x | ||||||||||||
| 1667 | 35.07 | Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme | x | ||||||||||||
| 1668 | 2309.10.10 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp | x | ||||||||||||
| 1669 | 2309.10.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp | x | ||||||||||||
| 1670 | 2309.90.20 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp | x | ||||||||||||
| 1671 | 2309.90.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác. | x | ||||||||||||
| VI. Muối | |||||||||||||||
| 25.01 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển. | ||||||||||||||
| 1672. | 2501.00.10 hoặc mã 2501.00.91 | Muối thực phẩm (muối ăn) | x | QCVN 01-193:2021/BNNPTNT | Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | ||||||||||
| 1673. | 2501.00.93 | Muối tinh | x | QCVN 01-194:2021/BNNPTNT | Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | ||||||||||
| VII. Thuốc thú y | QCVN 01-187:2018/BNNPTNT | Cục Thú y | |||||||||||||
| 1674. | 3002.15.00 | Kháng thể dùng trong thú y | x | ||||||||||||
| 1675. | 3002.42.00 | Vắc xin dùng trong thú y | x | ||||||||||||
| Thuốc kháng sinh: | |||||||||||||||
| 1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | |||||||||||||||
| 1.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | |||||||||||||||
| 1676. | 3003.10.10 | 1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | x | ||||||||||||
| 1677. | 3003.10.20 | 1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | x | ||||||||||||
| 1678. | 3003.10.90 | 1.1.3. Loại khác nhóm 1.1 | x | ||||||||||||
| 1679. | 3003.20.00 | 1.2. Loại khác, chứa kháng sinh | x | ||||||||||||
| 1680. | 3003.90.00 | 1.3. Loại khác | x | ||||||||||||
| 2 . Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | |||||||||||||||
| 2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng | |||||||||||||||
| 1681. | 3004.10.15 | 2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | x | ||||||||||||
| 1682. | 3004.10.16 | 2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống | x | ||||||||||||
| 1683. | 3004.10.19 | 2.1.3. Loại khác | x | ||||||||||||
| 1684. | 3004.10.20 | 2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | |||||||||||||
| 3. Loại khác, chứa kháng sinh | |||||||||||||||
| 1685. | 3004.20.10 | 3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ | x | ||||||||||||
| 3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng | |||||||||||||||
| 1686. | 3004.20.31 | 3.2.1 Dạng uống | x | ||||||||||||
| 1687. | 3004.20.32 | 3.2.2 Dạng mỡ | x | ||||||||||||
| 1688. | 3004.20.39 | 3.2.3 Dạng khác | x | ||||||||||||
| 3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng | |||||||||||||||
| 1689. | 3004.20.71 | 3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ | x | ||||||||||||
| 1690. | 3004.20.79 | 3.3.2. Dạng khác | x | ||||||||||||
| 3.4. Các kháng sinh còn lại | |||||||||||||||
| 1691. | 3004.20.91 | 3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ | x | ||||||||||||
| 1692. | 3004.20.99 | 3.4.2. Dạng khác | x | ||||||||||||
| Sản phẩm chứa hormone: | |||||||||||||||
| 1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự | x | ||||||||||||||
| 1693. | 3004.32.10 | 1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | x | ||||||||||||
| 1694. | 3004.32.90 | 1.2. Loại khác | x | ||||||||||||
| 1695. | 3004.39.00 | 2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên | x | ||||||||||||
| 1696. | 3006.60.00 | 3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | x | ||||||||||||
| 1697. | 3004.49.51 | Sản phẩm chứa berberine, dạng uống | x | ||||||||||||
| Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.