Bảng mã HS danh mục quản lý của Bộ NN và PTNT

Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

13422008.11.10- - - Đã rangx
13432008.40.00- Lêx
13442008.50.00- Mơx
2008.60- Anh đào (Cherries):
13452008.60.90- - Loại khácx
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
13462008.70.90- - Loại khácx
13472008.80.00- Dâu tây:x
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
13482008.91.00- - Lõi cây cọx
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
13492008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượux
13502008.97.90- - - Loại khácx
2008.99- - Loại khác:
13512008.99.10- - - Quả vảix
13522008.99.20- - - Quả nhãnx
13532008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuxx
13542008.99.90- - - Loại khácxx
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácTrừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công thương quản lý
- Nước cam ép:
13552009.11.00- - Đông lạnhx
13562009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20x
13572009.19.00- - Loại khácx
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
13582009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20x
13592009.29.00- - Loại khácx
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
13602009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20x
13612009.39.00- - Loại khácx
- Nước dứa ép:
13622009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20x
13632009.49.00- - Loại khácx
13642009.50.00- Nước cà chua épx
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
13652009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30x
13662009.69.00- - Loại khácx
- Nước táo ép:
13672009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20x
13682009.79.00- - Loại khácx
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
13692009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
13702009.81.90- - - Loại khácx
2009.89- - Loại khác:
13712009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đenx
13722009.89.20- - - Nước dừa (SEN)x
13732009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)x
13742009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặcx
- - - Loại khác:
13752009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
13762009.89.99- - - - Loại khácx
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
13772009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏx
- - Loại khác:
13782009.90.91- - - Dùng ngay đượcx
13792009.90.99- - - Loại khácx
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
13802101.11.11- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kgx
13812101.11.19- - - - Loại khácx
13822101.11.90- - - Loại khácx
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
13832101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vậtx
- - - Loại khác:
13842101.12.91- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kemx
13852101.12.92- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kemx
13862101.12.99- - - - Loại khácx
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
13872101.20.20- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bộtx
13882101.20.30- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đườngx
13892101.20.90- - Loại khácx
13902101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúngx
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
13912102.10.00- Men sốngx Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
13922102.30.00- Bột nở đã pha chếx
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
13932103.10.00- Nước xốt đậu tươngx
13942103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácx
13952103.30.00- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnx
2103.90- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
13962103.90.11- - - Tương ớtx
13972103.90.13- - - Nước xốt loại khácx
13982103.90.19- - - Loại khácx
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
13992103.90.29- - - Loại khácx
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
14002104.10.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)x
14012104.10.99- - - Loại khácx
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
14022104.20.91- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)x
14032104.20.99- - - Loại khácx
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14042106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)x
2106.90- Loại khác:
- - Đậu phụ:
14052106.90.11- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhx
14062106.90.12- - - Đậu phụ tươi (tofu)x
14072106.90.19- - - Loại khácx
- - Chất chiết nấm men tự phân:
14082106.90.41- - - Dạng bộtx
14092106.90.49- - - Loại khácx
- - Loại khác:
14102106.90.93- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)x
14112106.90.99- - - Loại khácx
14122209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetícx
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
14132302.10.00- Từ ngôxx
2302.30- Từ lúa mì:
14142302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)xx
14152302.30.90- - Loại khácxx
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
14162302.40.10- - Từ thóc gạoxx
14172302.40.90- - Loại khácxx
14182302.50.00- Từ cây họ đậuxx
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
14192303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sagox
14202303.10.90- - Loại khácx
14212303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đườngx
14222303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cấtx
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươngÁp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
14232304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)xx
- Bột đậu tương thô:
14242304.00.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)x
14252304.00.29- - Loại khácx
14262304.00.90- Loại khácxx
14272305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạcxx Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
14282306.10.00- Từ hạt bôngxx
14292306.20.00- Từ hạt lanhxx
14302306.30.00- Từ hạt hướng dươngxx
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
14312306.41.10- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpxx
14322306.41.20- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpxx
2306.49- - Loại khác:
14332306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khácxx
14342306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khácxx
14352306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừaxx
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
14362306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viênxx
14372306.60.90- - Loại khácxx
2306.90- Loại khác:
14382306.90.10- - Từ mầm ngôxx
14392306.90.90- - Loại khácxx
14402308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácx
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói)
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
14412309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầmx
14422309.90.12- - - Loại dùng cho lợnx
14432309.90.13- - - Loại dùng cho tômx
14442309.90.19- - - Loại khácx
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
14452401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)x
14462401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngx
14472401.10.40- - Loại Burleyx
14482401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóngx
14492401.10.90- - Loại khácx
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
14502401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)x
14512401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngx
14522401.20.30- - Loại Orientalx
14532401.20.40- - Loại Burleyx
14542401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)x
14552401.20.90- - Loại khácx
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
14562401.30.10- - Cọng thuốc láx
14572401.30.90- - Loại khácx
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.19- - Loại khác:
14582403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếux
14592940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39x
14603504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóax Trừ các mặt hàng do Bộ Y tế, Bộ Công Thương quản lý
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
14614401.11.00- - Từ cây lá kimx
14624401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimx
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
14634401.39.00- - Loại khácx
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
14644401.41.00- - Mùn cưax
14654401.49.00- - Loại khácx
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôTrừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
14664403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14674403.21.90- - - Loại khácx
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
14684403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14694403.22.90- - - Loại khácx
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
14704403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14714403.23.90- - - Loại khácx
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
14724403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14734403.24.90- - - Loại khácx
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
14744403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14754403.25.90- - - Loại khácx
4403.26- - Loại khác:
14764403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14774403.26.90- - - Loại khácx
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
14784403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14794403.41.90- - - Loại khácx
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
14804403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14814403.42.90- - - Loại khácx
4403.49- - Loại khác:
14824403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14834403.49.90- - - Loại khácx
- Loại khác:
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
14844403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14854403.95.90- - - Loại khácx
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
14864403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14874403.96.90- - - Loại khácx
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
14884403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14894403.97.90- - - Loại khácx
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
14904403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14914403.98.90- - - Loại khácx
14924403.99- - Loại khác:
14934403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngx
14944403.99.90- - - Loại khácx
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựTrừ nan gỗ (chipwood)
14954404.10.00- Từ cây lá kimx
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
14964404.20.90- - Loại khácx
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
14974406.11.00- - Từ cây lá kimx
14984406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimx
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
14994407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15004407.11.90- - - Loại khácx
15014407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)x
15024407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))x
15034407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))x
4407.19- - Loại khác:
15044407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15054407.19.90- - - Loại khácx
- Từ gỗ nhiệt đới
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
15064407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15074407.21.90- - - Loại khácx
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
15084407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15094407.22.90- - - Loại khácx
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
15104407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15114407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15124407.23.90- - - Loại khácx
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
15134407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15144407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15154407.25.19- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Meranti Bakau:
15164407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15174407.25.29- - - - Loại khácx
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
15184407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15194407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15204407.26.90- - - Loại khácx
4407.27- - Gỗ Sapelli:
15214407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15224407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15234407.27.90- - - Loại khácx
4407.28- - Gỗ Iroko:
15244407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15254407.28.90- - - Loại khácx
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
15264407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15274407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15284407.29.19- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
15294407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15304407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15314407.29.29- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
15324407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15334407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15344407.29.39- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
15354407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15364407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15374407.29.49- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
15384407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15394407.29.59- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
15404407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15414407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15424407.29.79- - - - Loại khácx
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
15434407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15444407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15454407.29.89- - - - Loại khácx
- - - Loại khác:
15464407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15474407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácx
15484407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15494407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácx
15504407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15514407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácx
15524407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15534407.29.99- - - - Loại khácx
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
15544407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmx
15554407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15564407.91.90- - - Loại khácx
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
15574407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15584407.92.90- - - Loại khácx
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
15594407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15604407.93.90- - - Loại khácx
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
15614407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15624407.94.90- - - Loại khácx
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
15634407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15644407.95.90- - - Loại khácx
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
15654407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15664407.96.90- - - Loại khácx
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
15674407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15684407.97.90- - - Loại khácx
4407.99- - Loại khác:
15694407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầux
15704407.99.90- - - Loại khácx
15715001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơx
15725003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)x
15735201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹx
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
15745202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)x Trừ phế liệu chỉ
- Loại khác:
15755202.91.00- - Bông tái chếx
15765203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹx
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
15775301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmx
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
15785301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đậpx
15795301.29.00- - Loại khácx
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
15805302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmx
15815302.90.00- Loại khácx
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
15825303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmx
15835303.90.00- Loại khácx
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất
15845305.00.10- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)x
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
15855305.00.21- - Xơ dừa, loại thôx
15865305.00.23- - Xơ chuối abacax
IV. Giống cây trồng
15871006.10.10Lúa (Hạt lúa để làm giống)x- QCVN 01-50:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-51:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNTCục Trồng trọt
15881005.10.00Ngô (Hạt ngô để làm giống)x- QCVN 01-47:2011/BNNPTNT; - QCVN 01-53:2011/BNNPTNT; - Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNTCục Trồng trọt
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu- QCVN 01-190:2020/BNNPTNT - Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNTCục Chăn nuôi
158915.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học: Loại khác (Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids))x
15902102.10.00Men sốngx
15912102.20.10Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt)x
15922102.20.90Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt).x
15932921.19.00Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurinex
15942922.41.00Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)x
15952922.42.10Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamicx
15962922.42.20Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate)x
15972922.49.00Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine).x
15982922.50.10Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serinex
15992922.50.90Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)x
160029.22Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khácx
16012930.40.00Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionin: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine)x
16022930.90.90Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acidx
16032933.99.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)x
16042936.21.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)x
16052936.22.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 ( Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)x
16062936.23.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)x
16072936.24.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D- pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate)x
16082936.25.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride)x
16092936.26.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)x
16102936.27.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6- Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2- phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L- Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)x
16112936.28.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha- tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)x
16122936.29.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L- tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA); Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)x
16132936.90.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên.x
16142835.25.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphatex
16152508.10.00Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonitex
16162508.40.90Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khácx
16172510.20.90Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatex
16182530.10.00Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khácx
16192530.90.90Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khácx
16202842.10.00Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khácx
16211302.12.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácx
16221302.13.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácx
16231302.19Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácx
16241302.39Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.x
16252804.90.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selenx
16262811.22.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxitx
16272811.22.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxitx
16282817.00.10Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxitx
16292820.90.00Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxitx
16302827.41.00Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồngx
163128.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodatx
163228.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)x
163328.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá họcx
16342836.30.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)x
16352836.99.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)x
16362842.10.00Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)x
16372915.50.00- Axit propionic, muối và este của nóx
16382918.11.00- - Axit lactic, muối và este của nóx
16392918.14.00Axit citricx
16402923.10.00- Cholin và muối của nóx
16412923.20.11Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcx
16422923.20.19Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcx
16432931.90.41Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơx
16442931.90.49Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơx
164529.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)x
164629.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)x
164729.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)x
16483103.11.10Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôix
16493103.19.10Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôix
16503201.90.00Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màux
16513203.00.90Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màux
16523204.19.00Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màux
16533204.90.00Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màux
16543301.12.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vậtx
16553301.13.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vậtx
16563301.19.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vậtx
16573301.24.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vậtx
16583301.25.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vậtx
16593301.29.20Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vậtx
16603301.29.30Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vậtx
16613301.29.50Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vậtx
16623301.29.70Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vậtx
16633301.29.90Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vậtx
16643301.90.90Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vậtx
16653302.90.00Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùix
16662106.90.98Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùix
166735.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzymex
16682309.10.10Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợpx
16692309.10.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợpx
16702309.90.20Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợpx
16712309.90.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.x
VI. Muối
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
1672.2501.00.10 hoặc mã 2501.00.91Muối thực phẩm (muối ăn)xQCVN 01-193:2021/BNNPTNTChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1673.2501.00.93Muối tinhxQCVN 01-194:2021/BNNPTNTChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
VII. Thuốc thú yQCVN 01-187:2018/BNNPTNTCục Thú y
1674.3002.15.00Kháng thể dùng trong thú yx
1675.3002.42.00Vắc xin dùng trong thú yx
Thuốc kháng sinh:
1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
1.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
1676.3003.10.101.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nóx
1677.3003.10.201.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nóx
1678.3003.10.901.1.3. Loại khác nhóm 1.1x
1679.3003.20.001.2. Loại khác, chứa kháng sinhx
1680.3003.90.001.3. Loại khácx
2 . Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
1681.3004.10.152.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúngx
1682.3004.10.162.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uốngx
1683.3004.10.192.1.3. Loại khácx
1684.3004.10.202.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
3. Loại khác, chứa kháng sinh
1685.3004.20.103.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡx
3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng
1686.3004.20.313.2.1 Dạng uốngx
1687.3004.20.323.2.2 Dạng mỡx
1688.3004.20.393.2.3 Dạng khácx
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng
1689.3004.20.713.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡx
1690.3004.20.793.3.2. Dạng khácx
3.4. Các kháng sinh còn lại
1691.3004.20.913.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡx
1692.3004.20.993.4.2. Dạng khácx
Sản phẩm chứa hormone:
1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tựx
1693.3004.32.101.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúngx
1694.3004.32.901.2. Loại khácx
1695.3004.39.002. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trênx
1696.3006.60.003. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngx
1697.3004.49.51Sản phẩm chứa berberine, dạng uốngx
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.