500 dòng

Mã số hàng hóaMô tả hàng hóaTiêu chí xuất xứ
5211.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.39- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.41- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.42- - Vải denimRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.49- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.51- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.59- - Vải dệt khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.11- - Chưa tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.12- - Đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.13- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.14- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.15- - Đã in:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.21- - Chưa tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.22- - Đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.23- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.24- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5212.25- - Đã in:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5301.10- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC40 hoặc CC
5301.21- - Đã tách lõi hoặc đã đậpRVC40 hoặc CC
5301.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
5301.30- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanhRVC40 hoặc CC
5302.10- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC40 hoặc CC
5302.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
5303.10- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC40 hoặc CC
5303.90- Loại khácRVC40 hoặc CC
5305.00Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)RVC40 hoặc CC
5306.10- Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5306.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5307.10- Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5307.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5308.20- Sợi gai dầuRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5308.90- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5309.11- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5309.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5309.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5309.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5310.10- Chưa tẩy trắng;RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5310.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5311.00Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấyRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.11- - Từ các aramitRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.20- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dúnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.31- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 texRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.32- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 texRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.33- - Từ các polyeste:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.34- - Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.39- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.44- - Từ nhựa đàn hồi:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.45- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.46- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.47- - Loại khác, từ các polyeste :RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.48- - Loại khác, từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.49- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.51- - Từ ni lông hoặc các polyamit khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.52- - Từ các polyesteRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.53- - Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.59- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.61- - Từ ni lông hoặc các polyamit khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.62- - Từ các polyesteRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.63- - Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5402.69- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.10- Sợi có độ bền cao từ viscose rayonRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.33- - Từ xenlulo axetat:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.41- - Từ viscose rayon:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.42- - Từ xenlulo axetatRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5403.49- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5404.11- - Từ nhựa đàn hồiRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5404.12- - Loại khác, từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5404.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5404.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5405.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5406.00Sợi filament nhân tạo (trừ chi khâu), đã đóng gói để bán lẻRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.20- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.30- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.42- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.43- - Từ các sợi có các màu khác nhauR VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.44- - Đã inRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.51- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.52- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.53- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.54- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.69- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.71- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.72- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.73- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.74- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.81- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.82- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.83- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.84- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.91- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.92- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.93- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5407.94- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.10- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.22- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.24- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.32- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.33- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5408.34- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.11- - Từ các aramitRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.20- Từ các polyesteRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.30- Từ acrylic hoặc modacrylicRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.40- Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5501.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5502.10- Từ xenlulo axetatRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5502.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.11- - Từ các aramitRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.20- Từ các polyeste:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.30- Từ acrylic hoặc modacrylicRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.40- Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5503.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5504.10- Từ viscose rayonRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5504.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5505.10- Từ các xơ tổng hợpRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5505.20- Từ các xơ tái tạoRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5506.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5506.20- Từ các polyesteRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5506.30- Từ acrylic hoặc modacrylicRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5506.40- Từ polypropylenRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5506.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5507.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.11- - Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.21- - Sợi đơnRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.22- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.31- - Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.32- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.41- - Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.42- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápR VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.51- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.53- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.59- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.61- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.62- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.69- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.91- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.92- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5509.99- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5510.11- - Sợi đơnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5510.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cápRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5510.20- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5510.30- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5510.90- Sợi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5511.20- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5511.30- Từ xơ staple tái tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.11- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.91- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5512.99- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.11- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestcRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.13- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.19- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.21- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.23- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.29- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.31- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.39- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.41- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5513.49- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.11- - Tù xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.19- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.21- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.22- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.23- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.29- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.30- Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.41- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.42- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.43- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5514.49- - Vải dệt thoi khácRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.11- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayonRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.12- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.13- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.21- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.22- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.29- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.91- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5515.99- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.11- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.12- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.13- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.14- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.22- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.24- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.32- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.33- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.34- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.42- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.43- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.44- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.91- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.92- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.93- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5516.94- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5601.21- - Từ bôngRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5601.29- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5602.10- Phớt, ni xuyên kim và vải khâu đínhRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5602.21- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5602.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5602.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.11- - Định lượng không quá 25 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.12- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.13- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.14- - Định lượng trên 150 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.91- - Định lượng không quá 25 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.92- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.93- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5603.94- - Định lượng trên 150 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5604.10- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệtRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5604.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5605.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vợi kim loại ở dạng dây, dài hoặc bột hoặc phủ bằng kim loạiRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5606.00Sợi cuốn bọc, và dài và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòngRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.21- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.29- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.41- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.49- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5607.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5608.11- - Lưới đánh cá thành phẩmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5608.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5608.90- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5609.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.10- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tựRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.20- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.32- - Từ các vật liệu dệt nhân tạoRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.39- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.42- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.49- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.92- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5702.99- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.10- Từ lông cừu hoặc lòng động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.21- - Thảm cỏ (turf)RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.31- - Thảm cỏ (turf)RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.39- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5704.10- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5704.20- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5704.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5705.00Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiệnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.26- - Các loại vải sơnin (chenille):RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.27- - Vải có sợi dọc nổi vòng:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.33- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.36- - Các loại vải sơnin (chenille):RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.37- - Vải có sợi dọc nổi vòng:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5802.10- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5802.20- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5802.30- Các loại vải dệt tạo búi:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5803.00Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5804.30- Ren làm bằng tayRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5805.00Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiệnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.10- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.20- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.31- - Từ bông:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.32- - Từ xơ nhân tạo:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.39- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5806.40- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5807.10- Dệt thoiRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5807.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5808.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5809.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5810.10- Hàng thêu không lộ nềnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5810.91- - Từ bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5810.92- - Từ xơ nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5810.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5811.00Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5901.10- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tựRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5901.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5902.10- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5902.20- Từ các polyeste:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5902.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5903.10- Với poly(vinyl clorua):RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5903.20- Với polyurethanRVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5903.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5904.10- Vải sơnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5904.90- Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5905.00Các loại vải dệt phủ tườngRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5906.10- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5906.91- - Vải dệt kim hoặc vải mócRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5906.99- - Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5907.00Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phù bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tựRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5908.00Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ong dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩmRVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5909.00Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5910.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.10- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã dược tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.20- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.31- - Định lượng dưới 650 g/m2RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.32- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lênRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.40- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườiRVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5911.90- Loại khác:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.10- Vải "vòng lông dài" (long pile)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.21- - Từ bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.22- - Từ xơ nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.91- - Từ bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6001.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6002.40- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao suRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6002.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6003.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6003.20- Từ bôngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6003.30- Từ các xơ tổng hợpRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6003.40- Từ các xơ tái tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6003.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6004.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.22- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.24- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.35- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.39- - Loại khác, đã in:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.42- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.43- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.44- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6005.90- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.21- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.22- - Đã nhuộmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.23- - Từ các sợi có các màu khác nhauRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.24- - Đã inRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.32- - Đã nhuộm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.34- - Đã in:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.42- - Đã nhuộm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.44- - Đã in:R.VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6006.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6101.20- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6101.30- Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6101.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6102.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6102.20- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6102.30- Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6102.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.10- Bộ com-lêRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.22- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.23- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.32- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.33- - Từ sợi tổng hợpRVC4Q; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.39- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.42- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.43- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6103.49- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.13- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.19- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.22- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.23- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào, hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.32- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.33- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.42- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.43- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.44- - Từ sợi tái tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.49- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.51- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.52- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.53- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.59- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.61- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.62- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.63- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6104.69- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6105.10- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6105.20- Từ sợi nhân tạo:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6105.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6106.10- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6106.20- Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6106.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.11- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.12- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.19- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.21- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.22- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.91- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6107.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.11- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.21- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.22- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.29- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.31- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.32- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.91- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.92- - Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6108.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6109.10- Từ bông:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.11- - Từ lông cừuRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.12- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.19- - Loại khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.20- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.30- Từ sợi nhân tạoRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6110.90- Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6111.20- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6111.30- Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6111.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.11- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.12- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.19- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.20- Bộ quần áo trượt tuyếtRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.31- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.39- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.41- - Từ sợi tổng hợp:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6112.49- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6113.00Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6114.20- Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6114.30- Từ sợi nhân tạo:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6114.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.21- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitexRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.22- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lênRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.94- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.95- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.96- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6115.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6116.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6116.92- - Từ bôngRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6116.93- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6116.99- - Từ các vật liệu dệt khácRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6117.80- Các phụ kiện may mặc khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6117.90- Các chi tiếtRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6201.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6201.30- Từ bông:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6201.40- Từ sợi nhân tạo:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6201.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6202.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6202.30- Từ bông:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6202.40- Từ sợi nhân tạo:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6202.90- Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6203.11- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6203.12- - Từ sợi tổng hợpRVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6203.19- - Từ các vật liệu dệt khác:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may
6203.22- - Từ bông:RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.