500 dòng

Mã số hàng hóaMô tả hàng hóaTiêu chí xuất xứ
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:RVC40 hoặc CC
1602.20- Từ gan động vậtRVC40 hoặc CC
1602.31- - Từ gà tây:RVC40 hoặc CC
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:RVC40 hoặc CC
1602.39- - Loại khácRVC40 hoặc CC
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:RVC40 hoặc CC
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:RVC40 hoặc CC
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:RVC40 hoặc CC
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:RVC40 hoặc CC
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:RVC40 hoặc CC
1604.11- - Từ cá hồi:RVC40 hoặc CC
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:RVC40 hoặc CC
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:RVC40 hoặc CC
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):RVC40 hoặc CC
1604.15- - Từ cá nục hoa:RVC40 hoặc CC
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):RVC40 hoặc CC
1604.17- - Cá chình;RVC40 hoặc CC
1604.18- - Vây cá mập:RVC40 hoặc CC
1604.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:RVC40 hoặc CC
1604.31- - Trứng cá tầm muốiRVC40 hoặc CC
1604.32- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiRVC40 hoặc CC
1605.10- Cua, ghẹ:RVC40 hoặc CC
1605.21- - Không đóng bao bì kín khíRVC40 hoặc CC
1605.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1605.30- Tôm hùmRVC40 hoặc CC
1605.40- Động vật giáp xác khácRVC40 hoặc CC
1605.51- - HàuRVC40 hoặc CC
1605.52- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngRVC40 hoặc CC
1605.53- - Vẹm (Mussels)RVC40 hoặc CC
1605.54- - Mực nang và mực ống:RVC40 hoặc CC
1605.55- - Bạch tuộcRVC40 hoặc CC
1605.56- - Nghêu (ngao), sòRVC40 hoặc CC
1605.57- - Bào ngư:RVC40 hoặc CC
1605.58- - Ốc, trừ ốc biểnRVC40 hoặc CC
1605.59- - Loại khácRVC40 hoặc CC
1605.61- - Hải sâmRVC40 hoặc CC
1605.62- - Cầu gaiRVC40 hoặc CC
1605.63- - SứaRVC40 hoặc CC
1605.69- - Loại khácRVC40 hoặc CC
1701.12- - Đường củ cảiRVC40 hoặc CC
1701.13- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyRVC40 hoặc CC
1701.14- - Các loại đường mía khácRVC40 hoặc CC
1701.91- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màuRVC40 hoặc CC
1701.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1801.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangRVC40 hoặc CC
1802.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácRVC40 hoặc CC
1806.31- - Có nhânRVC40 hoặc CTSH
1806.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
1902.11- - Có chứa trứngRVC40 hoặc CC
1902.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:RVC40 hoặc CC
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:RVC40 hoặc CC
1902.40- CouscousRVC40 hoặc CC
1903.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tựRVC40 hoặc CC
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:RVC40 hoặc CC
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:RVC4Q hoặc CC
1904.30- Lúa mì bulgur (1)RVC40 hoặc CC
1904.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
2001.10- Dưa chuột và dưa chuột riRVC40 hoặc CC
2001.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
2003.10- Nấm thuộc chi AgaricusRVC40 hoặc CC
2003.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
2004.10- Khoai tâyRVC40 hoặc CC
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:RVC40 hoặc CC
2005.10- Rau đồng nhất:RVC40 hoặc CC
2005.20- Khoai tây:RVC40 hoặc CC
2005.60- Măng tâyRVC40 hoặc CC
2005.70- Ô liuRVC40 hoặc CC
2005.80- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)RVC40 hoặc CC
2005.91- - Măng treRVC40 hoặc CC
2005.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
2006.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)RVC40 hoặc CC
2008.11- - Lạc:RVC40 hoặc CC
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:RVC40 hoặc CC
2008.20- Dứa:RVC40 hoặc CC
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:RVC40 hoặc CC
2008.40- LêRVC40 hoặc CC
2008.50- MơRVC40 hoặc CC
2008.60- Anh đào (Cherries):RVC40 hoặc CC
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:RVC40 hoặc CC
2008.80- Dâu tâyRVC40 hoặc CC
2008.91- - Lõi cây cọRVC40 hoặc CC
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):RVC40 hoặc CC
2008.97- - Dạng hỗn hợp:RVC40 hoặc CC
2008.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
2009.11- - Đông lạnhRVC40 hoặc CC
2009.12- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20RVC40 hoặc CC
2009.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.21- - Với trị giá Brix không quá 20RVC40 hoặc CC
2009.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.31- - Với trị giá Brix không quá 20RVC40 hoặc CC
2009.39- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.41- - Với trị giá Brix không quá 20RVC40 hoặc CC
2009.49- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.61- - Với trị giá Brix không quá 30RVC40 hoặc CC
2009.69- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.71- - Với trị giá Brix không quá 20RVC40 hoặc CC
2009.79- - Loại khácRVC40 hoặc CC
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):RVC40 hoặc CC
2009.89- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
2009.90- Nước ép hỗn hợp:RVC40 hoặc CC
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:RVC40 hoặc CC
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:RVC40 hoặc CC
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:RVC40 hoặc CC
2101.30- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúngRVC40 hoặc CC
2102.10- Men sốngRVC40 hoặc CC
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:RVC40 hoặc CC
2102.30- Bột nở đã pha chếRVC40 hoặc CC
2103.20- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácRVC40 hoặc CTSH
2103.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
2106.10- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)RVC40 hoặc CTSH
2106.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:RVC40 hoặc CC
2201.90- Loại khác:RVC40 hoặc CC
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:RVC40 hoặc CC
2202.91- - Bia không cồnRVC40 hoặc CC
2202.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
2203.00Bia sản xuất từ maltRVC40 hoặc CC
2204.10- Rượu vang nổ (1)RVC40 hoặc CC
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:RVC40 hoặc CC
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:RVC40 hoặc CC
2204.29- - Loạt khác:RVC40 hoặc CC
2204.30- Hèm nho khác:RVC40 hoặc CC
2206.00Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC40 hoặc CC
2301.10- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡRVC40 hoặc CC
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:RVC40 hoặc CC
2303.20- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đườngRVC40 hoặc CC
2303.30- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cấtRVC40 hoặc CC
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:RVC40 hoặc CC
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:RVC40 hoặc CC
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:RVC40 hoặc CC
2404.11- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyênRVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99
2404.19- - Loại khác:Đối với nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403; Đối với hàng hóa khác: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 3824
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99
2404.99- - Loại khácRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99
2523.21- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạoRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.29 đến 2523.90
2523.29- - Loại khác:RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.21 đến 2523.90
2525.20- Bột mi caRVC40 hoặc CTSH
2525.30- Phế liệu mi caWO
2613.10- Đã nungRVC40 hoặc CTSH
2613.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
2617.10- Quặng antimon và tinh quặng antimonRVC40 hoặc CTSH
2617.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
2619.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thépWO
2620.11- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)WO
2620.19- - Loại khácWO
2620.21- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổWO
2620.29- - Loại khácWO
2620.30- Chứa chủ yếu là đồngWO
2620.60- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúngWO
2620.91- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúngWO
2620.99- - Loại khác:WO
2621.10- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thịWO
2621.90- Loại khác:WO
2921.21- - Etylendiamin và muối của nóRVC40 hoặc CTSH
2921.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
2922.12- - Dietanolamin và muối của nóRVC40 hoặc CTSH
2922.15- - TriethanolamineRVC40 hoặc CTSH
2922.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
2922.41- - Lysin và este của nó; muối của chúngRVC40 hoặc CTSH
2923.30- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonateRVC40 hoặc CTSH
2923.40- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonateRVC40 hoặc CTSH
2923.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
3005.90- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
3006.93- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượngRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90
3301.30- Chất tựa nhựaRVC40 hoặc CTSH
3501.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
3502.11- - Đã làm khôRVC40 hoặc CTSH
3502.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
3502.20- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey proteinRVC40 hoặc CTSH
3502.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
3506.10- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kgRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3501.90 hoặc nhóm 3503
3506.91- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:RVC40 hoặc CTSH
3506.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
3707.10- Dạng nhũ tương nhạyRVC40 hoặc CTSH
3707.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
3823.11- - Axit stearicRVC40 hoặc CTSH
3823.12- - Axit oleicRVC40 hoặc CTSH
3823.13- - Axit béo dầu tallRVC40 hoặc CTSH
3823.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
3823.70- Cồn béo công nghiệp:RVC40 hoặc CTSH
3824.84- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))RVC40 hoặc CTSH
3824.85- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)RVC40 hoặc CTSH
3824.86- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)RVC40 hoặc CTSH
3824.87- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluorideRVC40 hoặc CTSH
3824.88- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethersRVC40 hoặc CTSH
3824.89- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắnRVC40 hoặc CTSH
3824.91- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateRVC40 hoặc CTSH
3824.92- - Các este polyglycol của axit methylphosphonicRVC40 hoặc CTSH
3824.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
3826.00Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tumRVC40 hoặc CTSH
3921.12- - Từ các polyme từ vinyl cloruaRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
3921.13- - Từ các polyurethan:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
3921.90- Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
4104.41- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)RVC40 hoặc CTSH
4105.30- Ở dạng khô (mộc)RVC40 hoặc CTSH
4106.22- - Ở dạng khô (mộc)RVC40 hoặc CTSH
4106.32- - Ở dạng khô (mộc)RVC40 hoặc CTSH
4106.40- Của loài bò sátRVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có chuyển đổi từ da ướt sang da khô
4106.92- - Ở dạng khô (mộc)RVC40 hoặc CTSH
4202.11- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC40 hoặc CC
4202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
4202.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
4202.21- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC40 hoặc CC
4202.22- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
4202.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
4202.31- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC40 hoặc CC
4202.32- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
4202.39- - Loại khácRVC40 hoặc CC
4202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC40 hoặc CC
4202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
4202.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CC
4401.11- - Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4401.12- - Từ cây không thuộc loài lá kimRVC40 hoặc CTSH
4401.21- - Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4401.22- - Từ cây không thuộc loài lá kimRVC40 hoặc CTSH
4401.31- - Viên gỗRVC40 hoặc CTSH
4401.32- - Đóng thành bánh (briquettes)RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.39
4401.39- - Loại khácRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.32
4401.41- - Mùn cưaRVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.49
4401.49- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4402.10- Của treRVC40 hoặc CTSH
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:RVC40 hoặc CTSH
4402.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4403.11- - Từ cây lá kim:RVC40 hoặc CTSH
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:RVC40 hoặc CTSH
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:RVC40 hoặc CTSH
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:RVC40 hoặc CTSH
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:RVC40 hoặc CTSH
4403.26- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:RVC40 hoặc CTSH
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):RVC40 hoặc CTSH
4403.49- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:RVC40 hoặc CTSH
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:RVC40 hoặc CTSH
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4403.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4404.10- Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:RVC40 hoặc CTSH
4405.00Sợi gỗ; bột gỗRVC40 hoặc CTSH
4406.11- - Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4406.12- - Từ cây không thuộc loài lá kimRVC40 hoặc CTSH
4406.91- - Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4406.92- - Từ cây không thuộc loài lá kimRVC40 hoặc CTSH
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.12- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)RVC40 hoặc CTSH
4407.13- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))RVC40 hoặc CTSH
4407.14- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))RVC40 hoặc CTSH
4407.19- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:RVC40 hoặc CTSH
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):RVC40 hoặc CTSH
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:RVC40 hoặc CTSH
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:RVC40 hoặc CTSH
4407.27- - Gỗ Sapelli:RVC40 hoặc CTSH
4407.28- - Gỗ Iroko:RVC40 hoặc CTSH
4407.29- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):RVC40 hoặc CTSH
4407.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4408.10- Từ cây lá kim:RVC40 hoặc CTSH
4408.31- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauRVC40 hoặc CTSH
4408.39- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4408.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4409.10- Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4409.21- - Của treRVC40 hoặc CTSH
4409.22- - Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4409.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4410.11- - Ván dămRVC40 hoặc CTSH
4410.12- - Ván dăm định hướng (OSB)RVC40 hoặc CTSH
4410.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4410.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4411.12- - Loại có chiều dày không quá 5 mmRVC40 hoặc CTSH
4411.13- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmRVC40 hoặc CTSH
4411.14- - Loại có chiều dày trên 9 mmRVC40 hoặc CTSH
4411.92- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3RVC40 hoặc CTSH
4411.93- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3RVC40 hoặc CTSH
4411.94- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3RVC40 hoặc CTSH
4412.10- Của treRVC40 hoặc CTSH
4412.31- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4412.33- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)RVC40 hoặc CTSH
4412.34- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33RVC40 hoặc CTSH
4412.39- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:RVC40 hoặc CTSH
4412.42- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.49- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.51- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4412.52- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.59- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:RVC40 hoặc CTSH
4412.92- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4412.99- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4413.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hìnhRVC40 hoặc CTSH
4414.10- Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4414.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4415.10- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cápRVC40 hoặc CTSH
4415.20- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)RVC40 hoặc CTSH
4416.00Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván congRVC40 hoặc CTSH
4417.00Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗRVC40 hoặc CTSH
4418.11- - Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4418.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4418.21- - Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4418.29- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4418.30- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89RVC40 hoặc CTSH
4418.40- Ván cốp pha xây dựngRVC40 hoặc CTSH
4418.50- Ván lợp (shingles and shakes)RVC40 hoặc CTSH
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:RVC40 hoặc CTSH
4418.74- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)RVC40 hoặc CTSH
4418.75- - Loại khác, nhiều lớpRVC40 hoặc CTSH
4418.79- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4418.81- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):RVC40 hoặc CTSH
4418.82- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)RVC40 hoặc CTSH
4418.83- - Dầm chữ IRVC40 hoặc CTSH
4418.89- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4418.91- - Của treRVC40 hoặc CTSH
4418.92- - Tấm gỗ có lõi xốpRVC40 hoặc CTSH
4418.99- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4419.11- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tựRVC40 hoặc CTSH
4419.12- - ĐũaRVC40 hoặc CTSH
4419.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4419.20- Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4419.90- Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4420.11- - Từ gỗ nhiệt đớiRVC40 hoặc CTSH
4420.19- - Loại khácRVC40 hoặc CTSH
4420.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4421.10- Mắc treo quần áoRVC40 hoặc CTSH
4421.20- Quan tàiRVC40 hoặc CTSH
4421.91- - Từ tre:RVC40 hoặc CTSH
4421.99- - Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
4703.21- - Từ gỗ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4703.29- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4704.21- - Từ cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4704.29- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimRVC40 hoặc CTSH
4823.90- Loại khác:RVC40 hoặc CTSH
5001.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơRVC40 hoặc CC
5002.00Tơ tằm thô (chưa xe)RVC40 hoặc CC
5003.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)RVC40 hoặc CC
5004.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5005.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5006.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5007.90- Vải dệt khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5101.11- - Lông cừu đã xénRVC40 hoặc CC
5101.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
5101.21- - Lông cừu đã xénRVC40 hoặc CC
5101.29- - Loại khácRVC40 hoặc CC
5101.30- Đã được carbon hóaRVC40 hoặc CC
5102.11- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)RVC40 hoặc CC
5102.19- - Loại khácRVC40 hoặc CC
5102.20- Lông động vật loại thôRVC40 hoặc CC
5103.10- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnRVC40 hoặc CC
5103.20- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnRVC40 hoặc CC
5103.30- Phế liệu từ lông động vật loại thôRVC40 hoặc CC
5105.10- Lông cừu chải thôRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5105.21- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạnRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5105.29- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5105.31- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5105.39- - Loại khácRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5105.40- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹRVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5106.10- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5106.20- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5107.10- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5107.20- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5108.10- Chải thôRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5108.20- Chải kỹRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5109.10- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5109.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5110.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5111.11- - Định lượng không quá 300 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5111.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5111.20- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5111.30- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5111.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5112.11- - Định lượng không quá 200 g/m2:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5112.19- - Loại khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5112.20- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5112.30- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5112.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5113.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựaRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5201.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹRVC40 hoặc CC
5202.10- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)RVC40 hoặc CC
5202.91- - Bông tái chếRVC40 hoặc CC
5202.99- - Loại khácRVC40 hoặc CC
5203.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹRVC40 hoặc CC
5204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5204.19- - Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5204.20- Đã đóng gói để bán lẻRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.26- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.27- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.28- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.46- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.47- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi sổ mét sợi đơn trên 94 đến 120)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5205.48- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.25- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)RVC40: hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5206.45- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5207.10- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5207.90- Loại khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.11- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.12- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.13- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.19- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.21- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.22- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.23- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.29- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.32- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.33- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.39- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.49- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5208.59- - Vải dệt khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.11- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.19- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.21- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.22- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.29- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.31- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.39- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.41- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.42- - Vải denimRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.43- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.49- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.51- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5209.59- - Vải dệt khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.11- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.19- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.21- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.29- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.31- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.32- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.39- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.41- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.49- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.51- - Vải vân điểm:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5210.59- - Vải dệt khác:RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.11- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.12- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.19- - Vải dệt khácRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.20- Đã tẩy trắngRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
5211.31- - Vải vân điểmRVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.