500 dòng
| Mã số hàng hóa | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ |
|---|---|---|
| 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.12 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.22 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.52 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.62 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6205.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6206.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6206.30 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.11 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.21 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.21 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.91 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6209.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6209.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6212.10 | - Xu chiêng: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6212.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6213.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6217.90 | - Các chi tiết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6301.10 | - Chăn điện | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.31 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.51 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6303.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6303.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.20 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.40 | - Đệm hơi: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6306.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6307.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | WO hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6310.10 | - Đã được phân loại: | WO |
| 6310.90 | - Loại khác: | WO |
| 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6406.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6505.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6601.10 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 6601.99 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.13 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.63 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.64 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.65 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.66 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7019.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| 7101.10 | - Ngọc trai tự nhiên | WO |
| 7101.21 | - - Chưa được gia công | WO |
| 7101.22 | - - Đã gia công | RVC40 hoặc CTSH |
| 7102.10 | - Kim cương chưa được phân loại | RVC40 hoặc CC |
| 7102 21 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | RVC40 hoặc CC |
| 7102.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7102.31 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | RVC40 hoặc CC |
| 7102.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | RVC40 hoặc CC |
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7103.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7104.91 | - - Kim cương | RVC40 hoặc CTSH |
| 7104.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7108.20 | - Dạng tiền tệ | RVC40 hoặc CTSH |
| 7112.30 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | WO |
| 7112.91 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO |
| 7112.92 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO |
| 7112.99 | - - Loại khác: | WO |
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7114.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7117.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7117.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 7201.10 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CC |
| 7201.20 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CC |
| 7201.50 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | RVC40 hoặc CC |
| 7203.10 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | RVC40 hoặc CC |
| 7203.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 7207.11 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | RVC40 |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC40 |
| 7207.19 | - - Loại khác | RVC40 |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40 |
| 7208.10 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | RVC40 |
| 7208.25 | - - Chiều dày từ 4,15 mm trở lên | RVC40 |
| 7208.26 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40 |
| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40 |
| 7208.36 | - - Chiều dày trên 10 mm | RVC40 |
| 7208.37 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | RVC40 |
| 7208.38 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40 |
| 7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40 |
| 7208.40 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | RVC40 |
| 7208.51 | - - Chiều dày trên 10 tnm | RVC40 |
| 7208.52 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | RVC40 |
| 7208.53 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40 |
| 7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40 |
| 7208.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 7209.15 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.25 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7209.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211 |
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.49 | - - Loại khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.69 | - - Loại khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7210.90 | - Loại khác; | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211 |
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | RVC40 |
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | RVC40 |
| 7211.19 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | RVC40 |
| 7211.29 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 7211.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7212.60 | - Được dát phủ: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 |
| 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | RVC40 |
| 7213.20 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | RVC40 |
| 7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | RVC40 |
| 7213.99 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 7214.10 | - Đã qua rèn: | RVC40 |
| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | RVC40 |
| 7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | RVC40 |
| 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC40 |
| 7214.99 | - - Loại khác: | RVC40 |
| 7215.10 | - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | RVC40 |
| 7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | RVC40 |
| 7215.90 | - Loại khác: | RVC40 |
| 7216.10 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | RVC40 |
| 7216.21 | - - Hình chữ L: | RVC40 |
| 7216.22 | - - Hình chữ T | RVC40 |
| 7216.31 | - - Hình chữ U: | RVC40 |
| 7216.32 | - - Hình chữ I: | RVC40 |
| 7216.33 | - - Hình chữ H: | RVC40 |
| 7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | RVC40 |
| 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | RVC40 |
| 7216.61 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | RVC40 |
| 7216.69 | - - Loại khác | RVC40 |
| 7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | RVC40 |
| 7216.99 | - - Loại khác | RVC40 |
| 7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 |
| 7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 |
| 7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 |
| 7217.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 |
| 7219.31 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | RVC40 hoặc CTSH |
| 7219.32 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40 hoặc CTSH |
| 7219.33 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | RVC40 hoặc CTSH |
| 7219.34 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | RVC40 hoặc CTSH |
| 7219.35 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | RVC40 hoặc CTSH |
| 7219.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 |
| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 |
| 7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 |
| 7220.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 |
| 7301.10 | - Cọc cừ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211 |
| 7301.20 | - Dạng góc, khuôn và hình | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211 |
| 7302.10 | - Ray | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 |
| 7302.30 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 |
| 7302.40 | - Thanh nối ray và tấm đế | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 |
| 7302.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 |
| 7303.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | RVC40 hoặc CC |
| 7304.11 | - - Bằng thép không gỉ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.23 | - - Ống khoan khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.41 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7304.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 |
| 7305.11 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.20 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7305.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211 |
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 |
| 7306.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 |
| 7306.21 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 |
| 7306.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 |
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 |
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC |
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 |
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7306.90 | - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 7307.21 | - - Mặt bích: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.91 | - - Mặt bích: | RVC40 hoặc CC |
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306 |
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304,7305 và 7306 |
| 7307.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306 |
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 |
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 |
| 7303.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 |
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 |
| 7308.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 |
| 7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sát hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226 |
| 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226 |
| 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 |
| 7310.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 |
| 7311.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | RVC40 hoặc CC |
| 7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | RVC40 |
| 7312.90 | - Loại khác | RVC40 |
| 7313.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 và 7217 |
| 7314.12 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | RVC40 hoặc CC |
| 7314.14 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | RVC40 hoặc CC |
| 7314.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 7314.20 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.31 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.41 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.42 | - - Được phủ plastic | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7314.50 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7315.11 | - - Xích con lăn: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.12 | - - Xích khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.19 | - - Các bộ phận: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.20 | - Xích trượt | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.81 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.82 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.89 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217 |
| 7316.00 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | RVC40 hoặc CC |
| 7317.00 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.11 | - - Vít đầu vuông | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.13 | - - Đinh móc và đinh vòng | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.14 | - - Vít tự hãm: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 731846 | - - Đai ốc: | Bằng thép: RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.19 | - - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.21 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.22 | - - Vòng đệm khác | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.23 | - - Đinh tán: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.24 | - - Chốt hãm và chốt định vị | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7318.29 | - - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7319.40 | - Ghim bằng và các loại ghim khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7319.90 | - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC |
| 7320.10 | - Lò xo là và các lá lò xo: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7320.20 | - Lò xo cuộn: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7320.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217 |
| 7323.10 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | RVC40 hoặc CC |
| 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | RVC40 hoặc CC |
| 7323.92 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | RVC40 hoặc CC |
| 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC |
| 7323.94 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | RVC40 hoặc CC |
| 7323.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC |
| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | RVC40 hoặc CC |
| 7324.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CC |
| 7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | RVC40 hoặc CC |
| 7325.91 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | RVC40 hoặc CC |
| 7325.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC |
| 7326.11 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 |
| 7326.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 |
| 17326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 |
| 7401.00 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | RVC40 hoặc CC |
| 7404.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | WO |
| 7503.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | WO |
| 7507.20 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | RVC40 hoặc CTSH |
| 7601.10 | - Nhôm, không hợp kim | RVC40 hoặc CC |
| 7601.20 | - Hợp kim nhôm | RVC40 hoặc CC |
| 7602.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | WO |
| 7605.11 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604 |
| 7605.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604 |
| 7605.21 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604 |
| 7605.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604 |
| 7607.11 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606 |
| 7607.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606 |
| 7607.20 | - Đã được bồi: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606 |
| 7614.10 | - Có lõi thép: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605 |
| 7614.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605 |
| 7801.10 | - Chì tinh luyện | RVC40 hoặc CC |
| 7801.91 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chỉ | RVC40 hoặc CC |
| 7801.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC |
| 7802.00 | Phế liệu và mảnh vụn chi | WO |
| 7902.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | WO |
| 8002.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | WO |
| 8101.94 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | RVC40 hoặc CTSH |
| 8101.96 | - - Dây | RVC40 hoặc CTSH |
| 8101.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8101.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8102.94 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | RVC40 hoặc CTSH |
| 8102.95 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8102.96 | - - Dây | RVC40 hoặc CTSH |
| 8102.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8102.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8103.20 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8103.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8103.91 | - - Chén nung (crucible) | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8103.99 |
| 8103.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8104.11 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8104.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8104.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8104.30 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8104.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8105.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8105.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8106.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8106.10 |
| 8108.20 | - Titan chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8108.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8108.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8109.21 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8109.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8109.31 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | WO |
| 8109.39 | - - Loại khác | WO |
| 8109.91 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8109.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8110.10 | - Antimon chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8110.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8110.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8111.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.13 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8112.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.21 | - - Chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.22 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8112.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.31 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.41 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.51 | - - Chưa gia công; hột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.52 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8112.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.61 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO |
| 8112.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.92 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH |
| 8112.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8113.00 | Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | RVC40 hoặc CC |
| 8301.10 | - Khóa móc | RVC40 hoặc CTSH |
| 8301.20 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8301.30 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | RVC40 hoặc CTSH |
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8301.50 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | RVC40 hoặc CTSH |
| 8304.00 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thu mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ đùng để bản tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | RVC40 hoặc CTSH |
| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8305.20 | - Ghim dập dạng bằng: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8305.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8306.10 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | RVC40 hoặc CTSH |
| 8306.21 | - - Được mạ bằng kim loại quý | RVC40 hoặc CTSH |
| 8306.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8308.10 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | RVC40 hoặc CTSH |
| 8308.20 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | RVC40 hoặc CTSH |
| 8308.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8309.10 | - Nắp hình vương miện | RVC40 hoặc CTSH |
| 8309.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8311.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8401.10 | - Lò phản ứng hạt nhân | RVC40 hoặc CTSH |
| 8401.20 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | RVC40 hoặc CTSH |
| 8401.30 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | RVC40 hoặc CTSH |
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8403.10 | - Nồi hơi | RVC40 hoặc CTSH |
| 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | RVC40 hoặc CTSH |
| 8404.20 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | RVC40 hoặc CTSH |
| 8405.10 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | RVC40 hoặc CTSH |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.