433 dòng

STTMã HS 2022Mô tả hàng hóa
STTNhómPhân nhómMô tả hàng hóa
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
13005.90- Loại khác:
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
23006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.12- - Từ các polyme từ vinyl clorua
3ex.3921.12(Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)
3921.13- - Từ các polyurethan:
4ex.3921.13(Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)
3921.90- Loại khác:
5ex.3921.90(Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)
42.02Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
64202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
74202.22- - Mật ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
84202.32- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
- Loại khác:
94202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
106101.20- Từ bông
116101.30- Từ sợi nhân tạo
126101.90- Từ các vật liệu dệt khác
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
136102.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
146102.20- Từ bông
156102.30- Từ sợi nhân tạo
166102.90- Từ các vật liệu dệt khác
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
176103.10- Bộ com-lê
- Bộ quần áo đồng bộ:
186103.22- - Từ bông
196103.23- - Từ sợi tổng hợp
206103.29- - Từ các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và áo blazer:
216103.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
226103.32- - Từ bông
236103.33- - Từ sợi tổng hợp
246103.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
256103.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
266103.42- - Từ bông
276103.43- - Từ sợi tổng hợp
286103.49- - Từ các vật liệu dệt khác
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Bộ com-lê:
296104.13- - Từ sợi tổng hợp
306104.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Bộ quần áo đồng bộ:
316104.22- - Từ bông
326104.23- - Từ sợi tổng hợp
336104.29- - Từ các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và áo blazer:
346104.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
356104.32- - Từ bông
366104.33- - Từ sợi tổng hợp
376104.39- - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy liền thân:
386104.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
396104.42- - Từ bông
406104.43- - Từ sợi tổng hợp
416104.44- - Từ sợi tái tạo
426104.49- - Từ các vật liệu dệt khác
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
436104.51- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
446104.52- - Từ bông
456104.53- - Từ sợi tổng hợp
466104.59- - Từ các vật liệu dệt khác
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
476104.61- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
486104.62- - Từ bông
496104.63- - Từ sợi tổng hợp
506104.69- - Từ các vật liệu dệt khác
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
516105.10- Từ bông
526105.20- Từ sợi nhân tạo:
536105.90- Từ các vật liệu dệt khác
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
546106.10- Từ bông
556106.20- Từ sợi nhân tạo
566106.90- Từ các vật liệu dệt khác
61.07Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
576107.11- - Từ bông
586107.12- - Từ sợi nhân tạo
596107.19- - Từ các vật liệu dệt khác
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
606107.21- - Từ bông
616107.22- - Từ sợi nhân tạo
626107.29- - Từ các vật liệu dệt khác
- Loại khác:
636107.91- - Từ bông
646107.99- - Từ các vật liệu dệt khác
61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
656108.11- - Từ sợi nhân tạo
666108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Quần xi líp và quần đùi bó:
676108.21- - Từ bông
686108.22- - Từ sợi nhân tạo
696108.29- - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy ngủ và bộ pyjama:
706108.31- - Từ bông
716108.32- - Từ sợi nhân tạo
726108.39- - Từ các vật liệu dệt khác
- Loại khác:
736108.91- - Từ bông
746108.92- - Từ sợi nhân tạo
756108.99- - Từ các vật liệu dệt khác
61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
766109.10- Từ bông:
776109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
786110.11- - Từ lông cừu
796110.12- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
806110.19- - Loại khác
816110.20- Từ bông
826110.30- Từ sợi nhân tạo
836110.90- Từ các vật liệu dệt khác
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
846111.20- Từ bông
856111.30- Từ sợi tổng hợp
866111.90- Từ các vật liệu dệt khác:
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
- Bộ quần áo thể thao:
876112.11- - Từ bông
886112.12- - Từ sợi tổng hợp
896112.19- - Từ các vật liệu dệt khác
906112.20- Bộ quần áo trượt tuyết
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
916112.31- - Từ sợi tổng hợp
926112.39- - Từ các vật liệu dệt khác
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
936112.41- - Từ sợi tổng hợp:
946112.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
9561.136113.00Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
966114.20- Từ bông
976114.30- Từ sợi nhân tạo:
986114.90- Từ các vật liệu dệt khác:
61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
996115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
- Quần tất và quần nịt khác:
1006115.21- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex
1016115.22- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên
1026115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
1036115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
- Loại khác:
1046115.94- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1056115.95- - Từ bông
1066115.96- - Từ sợi tổng hợp
1076115.99- - Từ các vật liệu dệt khác
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
1086116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:
- Loại khác:
1096116.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1106116.92- - Từ bông
111611693- - Từ sợi tổng hợp
1126116.99- - Từ các vật liệu dệt khác
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ
1136117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
1146117.80- Các phụ kiện may mặc khác:
1156117.90- Các chi tiết
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
1166201.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
1176201.30- Từ bông:
1186201.40- Từ sợi nhân tạo:
1196201.90- Từ các vật liệu dệt khác:
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
1206202.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
1216202.30- Từ bông:
1226202.40- Từ sợi nhân tạo:
1236202.90- Từ các vật liệu dệt khác:
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Bộ com-lê:
1246203.11- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1256203.12- - Từ sợi tổng hợp
1266203.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Bộ quần áo đồng bộ:
1276203.22- - Từ bông:
1286203.23- - Từ sợi tổng hợp
1296203.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Áo jacket và áo blazer:
1306203.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1316203.32- - Từ bông:
1326203.33- - Từ sợi tổng hợp
1336203.39- - Từ các vật liệu dệt khác
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
1346203.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1356203.42- - Từ bông:
1366203.43- - Từ sợi tổng hợp
1376203 49- - Từ các vật liệu dệt khác:
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Bộ com-lê:
1386204.11- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1396204.12- - Từ bông:
1406204.13- - Từ sợi tổng hợp
1416204.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Bộ quần áo đồng bộ:
1426204.21- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1436204.22- - Từ bông:
1446204.23- - Từ sợi tổng hợp
1456204.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Áo jacket và áo blazer:
1466204.31- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1476204.32- - Từ bông:
1486204.33- - Từ sợi tổng hợp
1496204.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Váy liền thân:
1506204.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1516204.42- - Từ bông:
1526204.43- - Từ sợi tổng hợp
1536204.44- - Từ sợi tái tạo
1546204.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
1556204.51- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1566204.52- Từ bông:
1576204.53- - Từ sợi tổng hợp
1586204.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
1596204.61- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1606204.62- - Từ bông
1616204 63- - Từ sợi tổng hợp
1626204.69- - Từ các vật liệu dệt khác
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
1636205.20- Từ bông:
1646205.30- Từ sợi nhân tạo:
1656205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
1666206.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
1676206.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1686206.30- Từ bông:
1696206.40- Từ sợi nhân tạo
1706206.90- Từ các vật liệu dệt khác
62.07Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
1716207.11- - Từ bông
1726207.19- - Từ các vật liệu dệt khác
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
1736207.21- - Từ bông:
1746207.22- - Từ sợi nhân tạo
1756207.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Loại khác:
1766207.91- - Từ bông
1776207.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
62.08Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
1786208.11- - Từ sợi nhân tạo
1796208.19- - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy ngủ và bộ pyjama:
1806208.21- - Từ bông:
1816208.22- - Từ sợi nhân tạo
1826208.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Loại khác:
1836208.91- - Từ bông:
1846208.92- - Từ sợi nhân tạo:
1856208.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
1866209.20- Từ bông:
1876209.30- Từ sợi tổng hợp:
1886209.90- Từ các vật liệu dệt khác
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
1896210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
1906210.20- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
1916210.30- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
1926210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
1936210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
- Quần áo bơi:
1946211.11- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
1956211.12- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
1966211.20- Bộ quần áo trượt tuyết
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
1976211.32- - Từ bông:
1986211.33- - Từ sợi nhân tạo:
1996211.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
2006211.42- - Từ bông:
2016211.43- - Từ sợi nhân tạo:
2026211.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
2036212.10- Xu chiêng:
2046212.20- Gen và quần gen:
2056212.30- Áo nịt toàn thân (corselette):
2066212.90- Loại khác:
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
2076213.20- Từ bông:
2086213.90- Từ các vật liệu dệt khác:
62.14Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
2096214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
2106214.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
2116214.30- Từ sợi tổng hợp:
2126214.40- Từ sợi tái tạo:
2136214.90- Từ các vật liệu dệt khác:
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat
2146215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
2156215.20- Từ sợi nhân tạo:
2166215.90- Từ các vật liệu dệt khác:
21762.166216.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
2186217.10- Phụ kiện may mặc:
2196217.90- Các chi tiết
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC
63.01Chăn và chăn du lịch
2206301.10- Chăn điện
2216301.20- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
2226301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
2236301.40- Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
2246301.90- Chăn và chăn du lịch khác:
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
2256302.10- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
2266302.21- - Từ bông
2276302.22- - Từ sợi nhân tạo:
2286302.29- - Từ các vật liệu dệt khác
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
2296302.31- - Từ bông
2306302.32- - Từ sợi nhân tạo:
2316302.39- - Từ các vật liệu dệt khác
2326302.40- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
2336302.51- - Từ bông:
2346302.53- - Từ sợi nhân tạo
2356302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
2366302.60- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
- Loại khác:
2376302.91- - Từ bông
2386302.93- - Từ sợi nhân tạo
2396302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
2406303.12- - Từ sợi tổng hợp
2416303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Loại khác:
2426303.91- - Từ bông
2436303.92- - Từ sợi tổng hợp
2446303.99- - Từ các vật liệu dệt khác
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
2456304.11- - Dệt kim hoặc móc
2466304.19- - Loại khác:
2476304.20- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
- Loại khác:
2486304.91- - Dệt kim hoặc móc:
2496304.92- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
2506304.93- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
2516304.99- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
2526305.10- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
2536305.20- Từ bông
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
2546305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
2556305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
2566305.39- - Loại khác:
2576305.90- Từ các vật liệu dệt khác:
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
2586306.12- - Từ sợi tổng hợp
2596306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Tăng (lều):
2606306.22- - Từ sợi tổng hợp
2616306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
2626306.30- Buồm cho tàu thuyền
2636306.40- Đệm hơi:
2646306.90- Loại khác:
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
2656307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
2666307.20- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
2676307.90- Loại khác:
PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
26863.086308.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
26963.096309.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
64.05Giày, dép khác
2706405.20- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
2716406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.90- Loại khác:
272ex.6406.90- - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt)
27365.016501.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
27465.026502.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
27565.046504.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
276ex.6505.00- Loại khác
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
2776601.10- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự
- Loại khác:
2786601.91- - Có cán kiểu ống lồng
2796601.99- - Loại khác
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.13- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác
280ex.7019.13Sợi
- Vải được liên kết bằng cơ học:
2817019.63- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp
2827019.64- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp
7019.65- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm
283ex.7019.65Trừ sợi thô
7019.66- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm
284ex.7019.66Trừ sợi thô
7019.69- - Loại khác
285ex.7019.69Trừ màng và các loại vải không dệt tương tự
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
2868708.21- - Dây đai an toàn
28788.048804.00Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng
2889113.90- Loại khác
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
9404.90- Loại khác
289ex.9404.90(Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt)
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)
- Búp bê;
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
2909503.00.22 (AHTN)- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp
9612.10- Ruy băng:
291ex.9612.10- - Bằng vật liệu dệt
96.19Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu
292ex.9619.00- - Từ bông
293ex.9619.00- - Từ xơ nhân tạo
294ex.9619.00- - Từ các vật liệu dệt khác
295ex.9619.00- Từ các xơ tổng hợp
296ex.9619.00Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
297ex.9619.00- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
298ex.9619.00- Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.