433 dòng
| STT | Mã HS 2022 | Mô tả hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| STT | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả hàng hóa |
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | ||
| 1 | 3005.90 | - Loại khác: | |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | ||
| 2 | 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | |
| 39.21 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| - Loại xốp: | |||
| 3921.12 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | ||
| 3 | ex.3921.12 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) | |
| 3921.13 | - - Từ các polyurethan: | ||
| 4 | ex.3921.13 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) | |
| 3921.90 | - Loại khác: | ||
| 5 | ex.3921.90 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) | |
| 42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy | ||
| - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | |||
| 6 | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | |||
| 7 | 4202.22 | - - Mật ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | |||
| 8 | 4202.32 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | |
| - Loại khác: | |||
| 9 | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 | ||
| 10 | 6101.20 | - Từ bông | |
| 11 | 6101.30 | - Từ sợi nhân tạo | |
| 12 | 6101.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 | ||
| 13 | 6102.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 14 | 6102.20 | - Từ bông | |
| 15 | 6102.30 | - Từ sợi nhân tạo | |
| 16 | 6102.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||
| 17 | 6103.10 | - Bộ com-lê | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 18 | 6103.22 | - - Từ bông | |
| 19 | 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 20 | 6103.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 21 | 6103.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 22 | 6103.32 | - - Từ bông | |
| 23 | 6103.33 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 24 | 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 25 | 6103.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 26 | 6103.42 | - - Từ bông | |
| 27 | 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 28 | 6103.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||
| - Bộ com-lê: | |||
| 29 | 6104.13 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 30 | 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 31 | 6104.22 | - - Từ bông | |
| 32 | 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 33 | 6104.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 34 | 6104.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 35 | 6104.32 | - - Từ bông | |
| 36 | 6104.33 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 37 | 6104.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Váy liền thân: | |||
| 38 | 6104.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 39 | 6104.42 | - - Từ bông | |
| 40 | 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 41 | 6104.44 | - - Từ sợi tái tạo | |
| 42 | 6104.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||
| 43 | 6104.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 44 | 6104.52 | - - Từ bông | |
| 45 | 6104.53 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 46 | 6104.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 47 | 6104.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 48 | 6104.62 | - - Từ bông | |
| 49 | 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 50 | 6104.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||
| 51 | 6105.10 | - Từ bông | |
| 52 | 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 53 | 6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||
| 54 | 6106.10 | - Từ bông | |
| 55 | 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo | |
| 56 | 6106.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.07 | Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||
| 57 | 6107.11 | - - Từ bông | |
| 58 | 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 59 | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||
| 60 | 6107.21 | - - Từ bông | |
| 61 | 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 62 | 6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Loại khác: | |||
| 63 | 6107.91 | - - Từ bông | |
| 64 | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | ||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||
| 65 | 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 66 | 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | |||
| 67 | 6108.21 | - - Từ bông | |
| 68 | 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 69 | 6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||
| 70 | 6108.31 | - - Từ bông | |
| 71 | 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 72 | 6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Loại khác: | |||
| 73 | 6108.91 | - - Từ bông | |
| 74 | 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 75 | 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| 76 | 6109.10 | - Từ bông: | |
| 77 | 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||
| 78 | 6110.11 | - - Từ lông cừu | |
| 79 | 6110.12 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | |
| 80 | 6110.19 | - - Loại khác | |
| 81 | 6110.20 | - Từ bông | |
| 82 | 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo | |
| 83 | 6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| 84 | 6111.20 | - Từ bông | |
| 85 | 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp | |
| 86 | 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| - Bộ quần áo thể thao: | |||
| 87 | 6112.11 | - - Từ bông | |
| 88 | 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 89 | 6112.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 90 | 6112.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | |
| - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||
| 91 | 6112.31 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 92 | 6112.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||
| 93 | 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | |
| 94 | 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 95 | 61.13 | 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 |
| 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| 96 | 6114.20 | - Từ bông | |
| 97 | 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 98 | 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc | ||
| 99 | 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | |
| - Quần tất và quần nịt khác: | |||
| 100 | 6115.21 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | |
| 101 | 6115.22 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | |
| 102 | 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 103 | 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | |
| - Loại khác: | |||
| 104 | 6115.94 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 105 | 6115.95 | - - Từ bông | |
| 106 | 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 107 | 6115.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| 108 | 6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | |
| - Loại khác: | |||
| 109 | 6116.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 110 | 6116.92 | - - Từ bông | |
| 111 | 611693 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 112 | 6116.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ | ||
| 113 | 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | |
| 114 | 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | |
| 115 | 6117.90 | - Các chi tiết | |
| 62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | ||
| 116 | 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 117 | 6201.30 | - Từ bông: | |
| 118 | 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 119 | 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | ||
| 120 | 6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 121 | 6202.30 | - Từ bông: | |
| 122 | 6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 123 | 6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| - Bộ com-lê: | |||
| 124 | 6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 125 | 6203.12 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 126 | 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 127 | 6203.22 | - - Từ bông: | |
| 128 | 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 129 | 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 130 | 6203.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 131 | 6203.32 | - - Từ bông: | |
| 132 | 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 133 | 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 134 | 6203.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 135 | 6203.42 | - - Từ bông: | |
| 136 | 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 137 | 6203 49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| - Bộ com-lê: | |||
| 138 | 6204.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 139 | 6204.12 | - - Từ bông: | |
| 140 | 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 141 | 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 142 | 6204.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 143 | 6204.22 | - - Từ bông: | |
| 144 | 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 145 | 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 146 | 6204.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 147 | 6204.32 | - - Từ bông: | |
| 148 | 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 149 | 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Váy liền thân: | |||
| 150 | 6204.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 151 | 6204.42 | - - Từ bông: | |
| 152 | 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 153 | 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | |
| 154 | 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||
| 155 | 6204.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 156 | 6204.52 | - Từ bông: | |
| 157 | 6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 158 | 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 159 | 6204.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 160 | 6204.62 | - - Từ bông | |
| 161 | 6204 63 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 162 | 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| 163 | 6205.20 | - Từ bông: | |
| 164 | 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 165 | 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| 166 | 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |
| 167 | 6206.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 168 | 6206.30 | - Từ bông: | |
| 169 | 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | |
| 170 | 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 62.07 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||
| 171 | 6207.11 | - - Từ bông | |
| 172 | 6207.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||
| 173 | 6207.21 | - - Từ bông: | |
| 174 | 6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 175 | 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Loại khác: | |||
| 176 | 6207.91 | - - Từ bông | |
| 177 | 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.08 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||
| 178 | 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 179 | 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||
| 180 | 6208.21 | - - Từ bông: | |
| 181 | 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 182 | 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Loại khác: | |||
| 183 | 6208.91 | - - Từ bông: | |
| 184 | 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | |
| 185 | 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | ||
| 186 | 6209.20 | - Từ bông: | |
| 187 | 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | |
| 188 | 6209.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | ||
| 189 | 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | |
| 190 | 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | |
| 191 | 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | |
| 192 | 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |
| 193 | 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |
| 62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | ||
| - Quần áo bơi: | |||
| 194 | 6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |
| 195 | 6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |
| 196 | 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | |
| - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||
| 197 | 6211.32 | - - Từ bông: | |
| 198 | 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | |
| 199 | 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||
| 200 | 6211.42 | - - Từ bông: | |
| 201 | 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | |
| 202 | 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | ||
| 203 | 6212.10 | - Xu chiêng: | |
| 204 | 6212.20 | - Gen và quần gen: | |
| 205 | 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | |
| 206 | 6212.90 | - Loại khác: | |
| 62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ | ||
| 207 | 6213.20 | - Từ bông: | |
| 208 | 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.14 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | ||
| 209 | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |
| 210 | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 211 | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | |
| 212 | 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | |
| 213 | 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | ||
| 214 | 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |
| 215 | 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 216 | 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 217 | 62.16 | 6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay |
| 62.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | ||
| 218 | 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | |
| 219 | 6217.90 | - Các chi tiết | |
| PHÂN CHƯƠNG I | |||
| CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 63.01 | Chăn và chăn du lịch | ||
| 220 | 6301.10 | - Chăn điện | |
| 221 | 6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | |
| 222 | 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | |
| 223 | 6301.40 | - Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | |
| 224 | 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | |
| 63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | ||
| 225 | 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | |||
| 226 | 6302.21 | - - Từ bông | |
| 227 | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | |
| 228 | 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | |||
| 229 | 6302.31 | - - Từ bông | |
| 230 | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | |
| 231 | 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 232 | 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | |
| - Khăn trải bàn khác: | |||
| 233 | 6302.51 | - - Từ bông: | |
| 234 | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 235 | 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 236 | 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | |
| - Loại khác: | |||
| 237 | 6302.91 | - - Từ bông | |
| 238 | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | |
| 239 | 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | ||
| - Dệt kim hoặc móc: | |||
| 240 | 6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 241 | 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Loại khác: | |||
| 242 | 6303.91 | - - Từ bông | |
| 243 | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 244 | 6303.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | ||
| - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | |||
| 245 | 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | |
| 246 | 6304.19 | - - Loại khác: | |
| 247 | 6304.20 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | |
| - Loại khác: | |||
| 248 | 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | |
| 249 | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | |
| 250 | 6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | |
| 251 | 6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | |
| 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | ||
| 252 | 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | |
| 253 | 6305.20 | - Từ bông | |
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |||
| 254 | 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | |
| 255 | 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | |
| 256 | 6305.39 | - - Loại khác: | |
| 257 | 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | ||
| - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: | |||
| 258 | 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 259 | 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| - Tăng (lều): | |||
| 260 | 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp | |
| 261 | 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 262 | 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền | |
| 263 | 6306.40 | - Đệm hơi: | |
| 264 | 6306.90 | - Loại khác: | |
| 63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | ||
| 265 | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | |
| 266 | 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | |
| 267 | 6307.90 | - Loại khác: | |
| PHÂN CHƯƠNG II | |||
| BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ | |||
| 268 | 63.08 | 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| PHÂN CHƯƠNG III | |||
| QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN | |||
| 269 | 63.09 | 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| 64.05 | Giày, dép khác | ||
| 270 | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | |
| 64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| 271 | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | |
| 6406.90 | - Loại khác: | ||
| 272 | ex.6406.90 | - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt) | |
| 273 | 65.01 | 6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) |
| 274 | 65.02 | 6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí |
| 275 | 65.04 | 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 65.05 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | ||
| 276 | ex.6505.00 | - Loại khác | |
| 66.01 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) | ||
| 277 | 6601.10 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | |
| - Loại khác: | |||
| 278 | 6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng | |
| 279 | 6601.99 | - - Loại khác | |
| 70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) | ||
| - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn: | |||
| 7019.13 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác | ||
| 280 | ex.7019.13 | Sợi | |
| - Vải được liên kết bằng cơ học: | |||
| 281 | 7019.63 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | |
| 282 | 7019.64 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp | |
| 7019.65 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | ||
| 283 | ex.7019.65 | Trừ sợi thô | |
| 7019.66 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | ||
| 284 | ex.7019.66 | Trừ sợi thô | |
| 7019.69 | - - Loại khác | ||
| 285 | ex.7019.69 | Trừ màng và các loại vải không dệt tương tự | |
| 87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | |||
| 286 | 8708.21 | - - Dây đai an toàn | |
| 287 | 88.04 | 8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng |
| 91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng | ||
| 288 | 9113.90 | - Loại khác | |
| 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc | ||
| 9404.90 | - Loại khác | ||
| 289 | ex.9404.90 | (Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt) | |
| 95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | ||
| - Búp bê; | |||
| - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | |||
| 290 | 9503.00.22 (AHTN) | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | |
| 96.12 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp | ||
| 9612.10 | - Ruy băng: | ||
| 291 | ex.9612.10 | - - Bằng vật liệu dệt | |
| 96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| 292 | ex.9619.00 | - - Từ bông | |
| 293 | ex.9619.00 | - - Từ xơ nhân tạo | |
| 294 | ex.9619.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | |
| 295 | ex.9619.00 | - Từ các xơ tổng hợp | |
| 296 | ex.9619.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |
| 297 | ex.9619.00 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |
| 298 | ex.9619.00 | - Loại khác | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.