500 dòng
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Đã gia công cách khác: | ||||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7103.99 | - - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | |||
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7104.20 | - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7104.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | |||
| 7105.10 | - Của kim cương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7105.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | |||
| 7106.10 | - Dạng bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7106.91 | - - Chưa gia công | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7106.92 | - - Dạng bán thành phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.07 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | |||
| 7107.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | |||
| - Không phải dạng tiền tệ: | ||||
| 7108.11 | - - Dạng bột | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7108.20 | - Dạng tiền tệ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.09 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | |||
| 7109.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | |||
| - Bạch kim: | ||||
| 7110.11 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7110.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Paladi: | ||||
| 7110.21 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7110.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rodi: | ||||
| 7110.31 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7110.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Iridi, osmi và ruteni: | ||||
| 7110.41 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7110.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | |||
| 7111.00 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý | |||
| 7112.30 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7112.91 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7112.92 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7112.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | |||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | |||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||
| 7114.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7114.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7114.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | |||
| 7115.10 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7115.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | |||
| 7116.10 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7116.20 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác | |||
| - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: | ||||
| 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7117.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7117.90 | - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 71.18 | Tiền kim loại | |||
| 7118.10 | - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7118.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XV - KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN | ||||
| 72 | Sắt và thép | |||
| 72.01 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác | |||
| 7201.10 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7201.20 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7201.50 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.02 | Hợp kim fero | |||
| - Fero - mangan: | ||||
| 7202.11 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Fero - silic: | ||||
| 7202.21 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.30 | - Fero - silic - mangan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Fero - crôm: | ||||
| 7202.41 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.50 | - Fero - silic - crôm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.60 | - Fero - niken | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.70 | - Fero - molipđen | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.80 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7202.91 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.92 | - - Fero - vanadi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.93 | - - Fero - niobi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7202.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự | |||
| 7203.10 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7203.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép | |||
| 7204.10 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | ||||
| 7204.21 | - - Bằng thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7204.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7204.30 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Phế liệu và mảnh vụn khác: | ||||
| 7204.41 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7204.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7204.50 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép | |||
| 7205.10 | - Hạt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bột: | ||||
| 7205.21 | - - Của thép hợp kim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7205.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) | |||
| 7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7206.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | |||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng | ||||
| 7207.11 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7207.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.08 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. | |||
| 7208.10 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | ||||
| 7208.25 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.26 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||
| 7208.36 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.37 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.38 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.40 | - Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||
| 7208.51 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.52 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.53 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7208.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng | |||
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7209.15 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7209.25 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7209.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng | |||
| - Được mạ hoặc tráng thiếc: | ||||
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.20 | - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||||
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.50 | - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Được mạ hoặc tráng nhôm: | ||||
| 7210.61 | - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm kẽm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.69 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7210.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng | |||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7211.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7211.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7211.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng | |||
| 7212.10 | - Được mạ hoặc tráng thiếc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7212.20 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7212.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7212.50 | - Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7212.60 | - Được dát phủ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.13 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | |||
| 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7213.20 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7213.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.14 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | |||
| 7214.10 | - Đã qua rèn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7214.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.15 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác | |||
| 7215.10 | - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7215.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.16 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình | |||
| 7216.10 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | ||||
| 7216.21 | - - Hình chữ L: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.22 | - - Hình chữ T | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | ||||
| 7216.31 | - - Hình chữ U: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.32 | - - Hình chữ I: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.33 | - - Hình chữ H: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||
| 7216.61 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7216.91 | - - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7216.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.17 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | |||
| 7217.10 | - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7217.20 | - Được mạ hoặc tráng kẽm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7217.30 | - Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7217.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.18 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ | |||
| 7218.10 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7218.91 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7218.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.19 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||||
| 7219.11 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.12 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.13 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.14 | - - Chiều dày dưới 3 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||||
| 7219.21 | - - Chiều dày trên 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.22 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.23 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.24 | - - Chiều dày dưới 3 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7219.31 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.32 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.33 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.34 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.35 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 7219.90 | - Loại khác | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 72.20 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | |||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||
| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 72.19; hoặc RVC(40) | ||
| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | CTH, ngoại trừ từ Nhóm 72.19; hoặc RVC(40) | ||
| 7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7220.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.21 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | |||
| 7221.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.22 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | |||
| - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||||
| 7222.11 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7222.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7222.30 | - Các thanh và que khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.23 | Dây thép không gỉ | |||
| 7223.00 | - Dây thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác | |||
| 7224.10 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7224.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.25 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||||
| 7225.11 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7225.91 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.92 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7225.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | |||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||||
| 7226.11 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7226.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7226.20 | - Bằng thép gió: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7226.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.27 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | |||
| 7227.10 | - Bằng thép gió | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7227.20 | - Bằng thép mangan - silic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7227.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | |||
| 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.60 | - Các loại thanh và que khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 72.29 | Dây thép hợp kim khác | |||
| 7229.20 | - Bằng thép silic-mangan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7229.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73 | Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | |||
| 73.01 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn | |||
| 7301.10 | - Cọc cừ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7301.20 | - Dạng góc, khuôn và hình | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.02 | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray | |||
| 7302.10 | - Ray | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7302.30 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7302.40 | - Thanh nối ray và tấm đế | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7302.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.03 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | |||
| 7303.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.04 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7304.11 | - - Bằng thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||
| 7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.23 | - - Ống khoan khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | ||||
| 7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7304.41 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | ||||
| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7304.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.05 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7305.11 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7305.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7305.20 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, được hàn: | ||||
| 7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7305.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7305.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||
| 7306.21 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | ||||
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7306.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.07 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép | |||
| - Phụ kiện dạng đúc: | ||||
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7307.21 | - - Mặt bích: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7307.91 | - - Mặt bích: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7307.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7308.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.09 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| 7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.10 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Có dung tích dưới 50 lít: | ||||
| 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7310.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7311.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện | |||
| 7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7312.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.13 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7313.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.14 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép | |||
| - Tấm đan dệt thoi: | ||||
| 7314.12 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.14 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.20 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: | ||||
| 7314.31 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: | ||||
| 7314.41 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.42 | - - Được tráng plastic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7314.50 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.15 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | ||||
| 7315.11 | - - Xích con lăn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.12 | - - Xích khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.19 | - - Các bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.20 | - Xích trượt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Xích khác: | ||||
| 7315.81 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.82 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.89 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.16 | Neo tàu, neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | |||
| 7316.00 | Neo tàu, neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.17 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | |||
| 7317.00 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.18 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Các sản phẩm đã được ren: | ||||
| 7318.11 | - - Vít đầu vuông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.13 | - - Đinh móc và đinh vòng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.14 | - - Vít tự hãm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.16 | - - Đai ốc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các sản phẩm không có ren: | ||||
| 7318.21 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.22 | - - Vòng đệm khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.23 | - - Đinh tán: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.24 | - - Chốt hãm và chốt định vị | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7318.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.19 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | |||
| 7319.40 | - Ghim băng và các loại ghim khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7319.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.20 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7320.20 | - Lò xo cuộn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7320.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.21 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: | ||||
| 7321.11 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7321.12 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7321.19 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ khác: | ||||
| 7321.81 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7321.82 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7321.89 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7321.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.22 | Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | |||
| - Lò sưởi và bộ phận của chúng: | ||||
| 7322.11 | - - Bằng gang đúc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7322.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7322.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.23 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7323.10 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7323.92 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7323.94 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7323.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.24 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bồn tắm: | ||||
| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7324.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.25 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | |||
| 7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7325.91 | - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7325.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 73.26 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | |||
| - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | ||||
| 7326.11 | - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7326.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7326.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74 | Đồng và các sản phẩm bằng đồng | |||
| 74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). | |||
| 7401.00 | Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.02 | Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện | |||
| 7402.00 | Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công | |||
| - Đồng tinh luyện: | ||||
| 7403.11 | - - Cực âm và các phần của cực âm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7403.12 | - - Thanh để kéo dây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7403.13 | - - Que | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7403.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Hợp kim đồng: | ||||
| 7403.21 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7403.22 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 7403.29 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.04 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | |||
| 7404.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 74.05 | Hợp kim đồng chủ |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.