DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ S
Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)500 dòng
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| STT | Tên dược chất | Dạng dùng | Mã số hàng hóa |
| 1 | 2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol | Các dạng | 3004.90.30 |
| 2 | Abacavir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 3 | Acarbose | Các dạng | 3004.90.89 |
| 4 | Acebutolol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 5 | Aceclofenac | Các dạng | 3004.90.59 |
| 6 | Acemetacin | Các dạng | 3004.90.59 |
| 7 | Acepifyline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 8 | Acelazolamid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 9 | Acetyl - L - carnitine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 10 | Acetyl cystein | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 11 | ACETYLDIHYDROCODEIN | Dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 12 | Acetylcholine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 13 | Acetylleucin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 14 | Acctylspiramycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 14 | Acctylspiramycin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 15 | Acid 5 - Aminosalicylic | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 16 | Acid acetyl salicylic | Dạng uống | 3004.90.51 |
| 16 | Acid acetyl salicylic | Dạng khác | 3004.90.55/59 |
| 17 | Acid Aminocaproic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 18 | Acid Azelaic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 19 | Acid boric | Các dạng | 3004.90.30 |
| 20 | Acid Folic | Các dạng | 3004.50.10/91 |
| 21 | Acid Folinic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 22 | Acid Fusidic | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 22 | Acid Fusidic | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 23 | Acid Gadoteric | Các dạng | 3004.90.99 |
| 24 | Acid Glycyrrhizinic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 25 | Acid lipoic (thioclic) | Dạng uống | 3004.90.99 |
| 26 | Acid Mefenamic | Các dạng | 3004.90.59 |
| 27 | Acid Nicotinic | Các dạng | 3004.50.10/91 |
| 28 | Acid Salicylic | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 29 | Acid Sorbid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 30 | Acid Thiazolidin Carboxylic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 31 | Acid Tiaprofenic | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 32 | Acid Trannexamic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 33 | Acid Valproic | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 34 | Acid Ursodesoxycholique | Các dạng | 3004.90.99 |
| 35 | Acid Zoledronic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 36 | Acrivasline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 37 | Activated attapulgite of Monnoiron | Các dạng | 3004.90.99 |
| 38 | Activated charcoal (than hoạt tính) | Các dạng | 3004.90.99 |
| 39 | Acyclovir | Các dạng | 3004.90.99 |
| 40 | Adalimumab | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 41 | Adapalene | Các dạng | 3004.90.99 |
| 42 | Adefovir dipivoxil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 43 | Adenosine | Các dạng | 3004.90.89 |
| 44 | Adrenalin | Các dạng | 3004.32.90 |
| 45 | Aescin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 46 | Afatinib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 47 | Agomelatine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 48 | Aicd Nalidixic | Các dạng | 3004.20.91/99 |
| 49 | Albendazole | Các dạng | 3004.90.79 |
| 50 | Alcol polyvinyl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 51 | Aleetinib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 52 | Alendronate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 53 | Alfacalcidol | Các dạng | 3004.50.99 |
| 54 | ALFENTANIL | Các dạng | 3004.90.49 |
| 55 | Alfuzosin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 56 | Alginic acid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 57 | Alibendol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 58 | Alimemazin | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 59 | Aliskiren | Các dạng | 3004.90.99 |
| 60 | Allithera oil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 61 | ALLOBARBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 62 | Allopurinol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 63 | Allylestrenol | Các dạng | 3004.39.00 |
| 64 | Almagate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 65 | Alpha amylase | Các dạng | 3004.90.99 |
| 66 | Alphaprodin | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 67 | Alpovic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 68 | ALPRAZOLAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 69 | Alteplase | Các dạng | 3002.12.90 |
| 70 | Aluminium phosphate | Các dạng | 3004.90.55/59 |
| 71 | Alverine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 72 | Ambroxol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 73 | Amfepramon | Các dạng | 3004.90.99 |
| 74 | Amifomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 74 | Amifomycin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 75 | Amikacin | Các dạng | 3004.20.99 |
| 76 | Aminazin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 77 | Aminophylline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 78 | AMINOREX | Các dạng | 3004.90.99 |
| 79 | Aminosalicylate natri | Các dạng | 3002.20.90 |
| 80 | Amiodarone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 81 | Amisulpride | Các dạng | 3004.90.99 |
| 82 | Amitriptyline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 83 | Amlodipine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 84 | AMOBARBITAL | Các dạng | 3004.90.99 |
| 85 | Amorolfin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 86 | Amoxycillin | Dạng uống | 3004.10.16 |
| 86 | Amoxycillin | Các dạng khác | 3004.10.19 |
| 87 | Amphotericin | Các dạng | 3004.20.99 |
| 88 | Ampicillin | Dạng uống | 3004.10.16 |
| 88 | Ampicillin | Các dạng khác | 3004.10.19 |
| 89 | Anastrozole | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 89 | Anastrozole | Dạng khác | 3004.90.89 |
| 90 | Anhydric phtalic | Các dạng | 3004.90.99 |
| 91 | Anidulafungin | Các dạng | 3004.20.99 |
| 92 | Anileridin | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 92 | Anileridin | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 93 | Apixaban | Các dạng | 3004.90.99 |
| 94 | Aprotinin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 95 | Aprepitant | Các dạng | 3004.90.99 |
| 96 | Aripiprazol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 97 | Arginine | Các dạng | 3004.50.99 |
| 98 | Argyrol | Các dạng | 3004.90.30 |
| 99 | Arsen Trioxide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 103 | Artemether | Các dạng | 3004.90.69 |
| 101 | Artemisinin | Các dạng | 3004.90.64 |
| 102 | Artesunal | Các dạng | 3004.90.69 |
| 103 | Artichoke | Các dạng | 3004.90.99 |
| 104 | Aspartam | Các dạng | 3004.90.99 |
| 105 | Aspartate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 106 | Aspirin | Dạng uống | 3004.90.51 |
| 106 | Aspirin | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 106 | Aspirin | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 107 | Atenolol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 108 | Atorvastatin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 109 | Attapulgite | Các dạng | 3004.90.99 |
| 110 | Atracurium Besylate | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 111 | Atropin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.49.70 |
| 112 | Azapentaeen | Các dạng | 3004.90.99 |
| 113 | Azapetin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 114 | Azelastine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 115 | Azithromycin | Dạng uống | 3004.20.31 |
| 115 | Azithromycin | Dạng mỡ | 3004.20.32 |
| 115 | Azithromycin | Các dạng khác | 3004.20.39 |
| 116 | Avanafil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 117 | Bạc Sulphadiazine | Dạng uống | 3004.20.91 |
| 117 | Bạc Sulphadiazine | Dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 117 | Bạc Sulphadiazine | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 118 | Racillus Clausii | Các dạng | 3004.90.99 |
| 119 | Bacillus Polyfermenticus | Các dạng | 3004.90.99 |
| 120 | Bacillus subtilis | Các dạng | 3004.90.99 |
| 121 | Baclofen | Các dạng | 3004.90.99 |
| 122 | Bambuterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 123 | BARBITAL | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 124 | Bari sulfat | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 125 | Basiliximab | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 126 | Beclomethasone | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 127 | Benazepril | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 128 | Bendamus | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 129 | Bendamustin HCl | Các dạng | 3004.90.89 |
| 130 | Benfluorex | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 131 | Benfotiamin | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 132 | Benzalkonium Chloride | Các dạng | 3004.90.30 |
| 133 | Benzathine Penicillin G | Các dạng | 3004.10.19 |
| 134 | Benzbromarone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 135 | Benzfetamin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 136 | Benzocain | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 136 | Benzocain | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 137 | Benzonatate | Các dạng | 3004.90.59 |
| 138 | Benzoyl Peroxide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 139 | Benzyl benzoate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 140 | Berberin | Dạng uống | 3004.49.51 |
| 140 | Berberin | Dạng khác | 3004.49.59 |
| 141 | Betahistine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 142 | Betamethasone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 143 | Betaxolol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 144 | Bevacizumab | Các dạng | 3004.90.89 |
| 145 | Bezafibrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 146 | Bezitramid | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 146 | Bezitramid | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 147 | Bicalutamide | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 147 | Bicalutamide | Dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 148 | Bicyclol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 149 | Bifendat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 150 | Bilastin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 151 | Bilucamide | Các dạng | 3004.90.89 |
| 152 | Bimatoprost | Các dạng | 3004.90.99 |
| 153 | Biphenyl Dicarboxylate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 154 | Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 155 | Bisacodyl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 156 | Bismuth dicitrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 157 | Bismuth Subsalicylate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 158 | Bismuth subsitrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 159 | Bisoprolol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 160 | Bitmut citrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 161 | Bleomycin | Dạng uống hoặc dạng mõ | 3004.20.91 |
| 161 | Bleomycin | Dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.20.99 |
| 162 | Boehmite | Các dạng | 3004.90.99 |
| 163 | Boldine | Các dạng | 3004.49.90 |
| 164 | Bortezomib | Miếng dán thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 164 | Bortezomib | Dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 165 | Bosentan | Các dạng | 3004.90.89 |
| 166 | Botulinum Toxin Type A for Therapy | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 167 | Bột bèo hoa dâu | Các dạng | 3004.90.99 |
| 168 | Bột bó | Các dạng | 3004.90.99 |
| 169 | Bột đông khô lactobacillus | Các dạng | 3004.90.99 |
| 170 | Bột EmbeIin | Các dạng | 3004.90.79 |
| 171 | Bột sinh khối nấm men | Các dạng | 3004.90.99 |
| 172 | Bột sụn cá mập | Các dạng | 3004.90.99 |
| 173 | Bovine lung surfactant | Các dạng | 3004.90.99 |
| 174 | Brexpiprazol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 175 | Brimonidine Tartrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 176 | Brimonidin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 177 | Brinzolamid | Các dạng | 3004.90.99 |
| 178 | Brinzolamide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 179 | Brivudin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 180 | BROMAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 181 | Bromhexine | Các dạng | 3004.90.59 |
| 182 | Bromo-galacto gluconat calci | Các dạng | 3004.90.99 |
| 183 | Brompheniramine | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 183 | Brompheniramine | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 184 | BROTIZOLAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 185 | Budesonide | Các dạng | 3004.32.90 |
| 186 | Buflomedil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 187 | Bupivacain | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.49 |
| 188 | Buprenorphin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 189 | Bupropion | Các dạng | 3004.90.99 |
| 190 | Buscolysin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 191 | Busulfan | Các dạng | 3004.90.89 |
| 192 | BUTALBITAL | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 192 | BUTALBITAL | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 193 | Butamirat | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 193 | Butamirat | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 194 | Butenafine HCl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 195 | Butobarbital | Các dạng | 3004.90.99 |
| 196 | Butoconazole nitrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 197 | BUTORPHANOL | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 197 | BUTORPHANOL | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 198 | Cafein | Các dạng | 3004.49.90 |
| 199 | Calci bromide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 200 | Calci carbonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 201 | Calci Dobesilate monohydrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 202 | Calci Glubionate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 203 | Calci gluconat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 204 | Calci hydrophosphai | Các dạng | 3004.90.99 |
| 205 | Calci lactate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 206 | Calci Nadroparin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 207 | Calci phosphate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 208 | Calci polystyrene sulfonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 209 | Calcifediol | Các dạng | 3304.50.99 |
| 210 | Calcipotriol | Các dạng | 3304.50.99 |
| 211 | Calcitriol | Các dạng | 3004.39.00 |
| 212 | Calcium polystyrene sulfonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 213 | Calcium folinat | Các dạng | 3004.90.89 |
| 214 | CAMAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 215 | Canagliflozin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 216 | Candesartan | Các dạng | 3004.90.99 |
| 217 | Cao khô chiết từ mầm lúa mì lên men | Các dạng | 3004. 90. 99 |
| 218 | Capecitabine | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 218 | Capecitabine | Dạng khác (trừ dạng uống) | 3004.90.89 |
| 219 | Captopril | Các dạng | 3004.90.89 |
| 220 | Carbazochrom dihydrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 221 | Carbazochrome | Các dạng | 3004.90.99 |
| 222 | Carbazochrome sodium sulfonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 223 | Carbetocin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 224 | Carbimazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 225 | Carbocysteine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 226 | Carbomer | Các dạng | 3004.90.99 |
| 227 | Carbonyl Iron | Các dạng | 3004.90.99 |
| 228 | Carboplatin | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 228 | Carboplatin | Dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 229 | Carisoprodol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 230 | Cariprazin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 231 | Caroverin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 232 | Carvedilol | Các dạng | 3004.90.89 |
| 233 | Casein thủy phân | Các dạng | 3004.90.99 |
| 234 | Catalase | Các dạng | 3004.90.99 |
| 235 | Cathin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 236 | Cefaclor | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 236 | Cefaclor | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 237 | Cefadroxil | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 237 | Cefadroxil | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 238 | Cefalexin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 238 | Cefalexin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 239 | Cefalotin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3094.20.91 |
| 239 | Cefalotin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 240 | Cefamandole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 240 | Cefamandole | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 241 | Cefatrizine | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 241 | Cefatrizine | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 242 | Cefazedone | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 242 | Cefazedone | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 243 | Cefazoline | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 243 | Cefazoline | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 244 | Cefdinir | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 244 | Cefdinir | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 245 | Cefditoren Pivoxil | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 245 | Cefditoren Pivoxil | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 246 | Cefepime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 246 | Cefepime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 247 | Cefetamet Pivoxil | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 247 | Cefetamet Pivoxil | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 248 | Cefixime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 248 | Cefixime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 249 | Cefminox | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 249 | Cefminox | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 250 | Cefoperazone | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 250 | Cefoperazone | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 251 | Cefotetan | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 251 | Cefotetan | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 252 | Cefotiam | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 252 | Cefotiam | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 253 | Cefoxitin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 253 | Cefoxitin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 254 | Cefpirome sulfat | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 254 | Cefpirome sulfat | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 255 | Cefpodoxime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 255 | Cefpodoxime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 256 | Cefradine | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 256 | Cefradine | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 257 | Ceftazidime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 257 | Ceftazidime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 258 | Ceftibuten | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3094.20.91 |
| 258 | Ceftibuten | Dạng khác | 3094.20.99 |
| 259 | Ceftriaxone | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3094.20.91 |
| 259 | Ceftriaxone | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 260 | Cefuroxime | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 260 | Cefuroxime | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 261 | Celecoxib | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 261 | Celecoxib | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 262 | Cephalothin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 262 | Cephalothin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 263 | Cerebrolysin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 264 | Ceritinib | Các dạng | 3004.90.89 |
| 265 | Cerivastatin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 266 | Cefrorelix | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.99 |
| 267 | Cetirizine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 268 | Chitosan | Các dạng | 3004.90.99 |
| 269 | CHLODIAZEPOXID | Các dạng | 3004.90.99 |
| 270 | Chlorhexidine | Các dạng | 3004.90.30 |
| 271 | Chlorphenesin Carbamate | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 271 | Chlorphenesin Carbamate | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 272 | Chlorpheniramin | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 272 | Chlorpheniramin | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 273 | Chlorphenoxamine | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 274 | Dạng khác | 3004.90.59 | |
| 275 | Cholin Alfoscerate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 276 | Cholin Fericitrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 277 | Choline bitartrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 278 | Chondroitin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 279 | Choriogonadotropine alfa | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.32.90 |
| 280 | Chymotrypsine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 281 | Ciclesonide | Các dạng | 3004.90.99 |
| 282 | Ciclosporin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 283 | Ciclopirox | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 283 | Ciclopirox | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 284 | Ciclopiroxolamine | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 284 | Ciclopiroxolamine | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 285 | Cilnidipin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 286 | Cilostazol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 287 | Cimetidine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 288 | Cinnarizine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 289 | Ciprofibrate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 290 | Ciproheptadine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 291 | CIRAMADOL | Các dạng | 3004.49.90 |
| 292 | Cis (2) - Flupentixol decanoat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 293 | Cisapride | Các dạng | 3004.90.99 |
| 294 | Cisplatin | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 295 | Citalopram | Các dạng | 3004.90.99 |
| 296 | Citicoline | Các dạng | 3004.90.99 |
| 297 | Citrulline Maleate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 298 | Clarithromycine | Dạng uống | 3004. 20. 31 |
| 298 | Clarithromycine | Dạng mỡ | 3004. 20. 32 |
| 298 | Clarithromycine | Các dạng khác | 3004. 20. 39 |
| 299 | Clidamycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 299 | Clidamycin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 300 | CLOBAZAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 301 | Clobetasol | Các dạng | 3004.32.90 |
| 302 | Clohexidin | Các dạng | 3004.90.30 |
| 303 | Clomiphene | Các dạng | 3004.39.00 |
| 304 | Clomipramine HCl | Các dạng | 3004.90.99 |
| 305 | CLONAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 306 | Clonixin lysinate | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 306 | Clonixin lysinate | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 307 | Clopidogrel | Các dạng | 3004.90.89 |
| 308 | Clorazepat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 309 | Cloromycetin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 309 | Cloromycetin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 310 | Cloroquin | Các dạng | 3004.60.20 |
| 311 | Clorpromazin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 312 | Clostridium botilinum type A | Các dạng | 3004.90.99 |
| 313 | CLOTIAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 314 | Clotrimazole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 314 | Clotrimazole | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 315 | Cloxacillin | Các dạng | 3004.10.19 |
| 316 | CLOXAZOLAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 317 | Clozapin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 318 | Cobamamide | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô | 3004.50.10 |
| 318 | Cobamamide | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 319 | Cocain | Các dạng | 3004.49.90 |
| 320 | Cod liver oil | Các dạng | 3004.90.99 |
| 321 | Codein | Dạng uống hoặc dạng tiêm | 3004.49.11 |
| 321 | Codein | Các dạng khác | 3004.49.19 |
| 322 | Coenzym Q10 | Các dạng | 3004.90.89 |
| 323 | Corifollitropin alfa | Các dạng | 3004.39.00 |
| 324 | Cromolyn | Các dạng | 3004.90.99 |
| 325 | Crotamiton | Các dạng | 3004.90.30 |
| 326 | Cyanocobalamin | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô | 3004.50.10 |
| 326 | Cyanocobalamin | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 327 | Cyclophosphamide | Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 328 | Cyclosporine | Các dạng (trừ dạng uống) | 3004.90.99 |
| 329 | Cycloserine | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 329 | Cycloserine | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 330 | Cyproheptadine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 331 | Cyproterone | Các dạng | 3004.39.00 |
| 332 | Cytarabine | Miếng thẩm thấu | 3004.90.10 |
| 332 | Cytarabine | Dạng khác (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 333 | Daclatasvir | Các dạng | 3004.90.99 |
| 334 | Daclizumab | Các dạng | 3002.15.00 |
| 335 | Dactinomycin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 335 | Dactinomycin | Uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 336 | Danazol | Các dạng | 3004.32.90 |
| 337 | Dapagliflozin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 338 | Dapoxetin | Các dạng | 3004.9 |
| 339 | Daptomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 340 | Các dạng khác | 3004.20.99 | |
| 341 | Darunavir | Các dạng | 3004.90.82 |
| 342 | Daunorubicin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 342 | Daunorubicin | Uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 343 | Decitabin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 344 | Deferasirox | Các dạng | 3004.90.99 |
| 345 | Deferiprone | Các dạng | 3004.90.99 |
| 346 | Deflazacort | Các dạng | 3004.90.99 |
| 347 | Degarelix | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.90.89 |
| 348 | Dehydro epiandrosteron | Các dạng | 3004.32.90 |
| 349 | DELORAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 350 | Denavir | Các dạng | 3004.90.99 |
| 351 | Dequalinium | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 351 | Dequalinium | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 352 | Desferrioxamin Mesylate | Các dạng | 3001.90.99 |
| 353 | Desferrioxamine methane sulfonate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 354 | Desloratadin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 355 | Desloratadine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 356 | Desmopressin | Các dạng | 3004.39.00 |
| 357 | Desogestrel | Các dạng | 3004.39.00 |
| 358 | Desonide | Các dạng | 3004.32.90 |
| 359 | Desoxycorticosteron | Các dạng | 3004.32.90 |
| 360 | Desvenlafaxin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 361 | Dexamethasone | Các dạng | 3004.32.10 |
| 362 | Dexchlorpeniramine | Dạng dầu xoa bóp | 3094.90.55 |
| 362 | Dexchlorpeniramine | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 363 | Dexibuprofen | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 363 | Dexibuprofen | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 364 | Dexketoprofen | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 364 | Dexketoprofen | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 365 | Dexmedetomidine | Các dạng (trừ dạng tiêm) | 3004.50.99 |
| 366 | Dexlansoprazol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 367 | Dexpanthenol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 368 | Dextra 70 | Các dạng | 3004.90.99 |
| 369 | - - - Dextromethorphan | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 369 | - - - Dextromethorphan | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 370 | Dextromoramid | Các dạng | 3004.49.90 |
| 371 | Dextropropoxyphen | Các dạng | 3004.49.90 |
| 372 | Dezocin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 373 | Diacefylliae Diphenhydramine | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 373 | Diacefylliae Diphenhydramine | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 374 | Diacerein | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 374 | Diacerein | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 375 | DIAZEPAM | Các dạng | 3004.90.99 |
| 376 | Dibencozid | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô | 3004.50.10 |
| 376 | Dibencozid | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 377 | Diclofenac | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 377 | Diclofenac | Dạng uống | 3004.90.53 |
| 377 | Diclofenac | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 378 | Didanosine | Các dạng | 3004.90.82 |
| 379 | Dienogest | Các dạng | 3004.39.00 |
| 380 | Diethylphlalat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 381 | Difemerine | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 381 | Difemerine | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 382 | DIFENOXIN | Các dạng | 3004.90.99 |
| 383 | Digoxin | Các dạng | 3004.90.89 |
| 384 | Dihydrated 1 (+) Arginin base | Các dạng | 3004.90.99 |
| 385 | Dihydro Ergolamin | Các dạng | 3004.49.90 |
| 386 | DIHYDROCODEIN | Dạng tiêm | 3004.49.80 |
| 386 | DIHYDROCODEIN | Các dạng khác | 3004.49.90 |
| 387 | Dihydroxydibutylether | Các dạng | 3004.90.99 |
| 388 | Di-iodohydroxyquinolin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 388 | Di-iodohydroxyquinolin | Dạng khác | 3004.20.99 |
| 389 | Diltiazem | Các dạng | 3004.90.89 |
| 390 | Dimedrol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 391 | Dimeglumin Gadopontetrat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 392 | Dimenhydrinate | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 392 | Dimenhydrinate | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 393 | Dimethicon | Các dạng | 3004.90.99 |
| 394 | Dimethylpolysiloxane | Các dạng | 3004.90.99 |
| 395 | Dinatri adenosine triphosphat | Các dạng | 3004.90.89 |
| 396 | Dinatri Clodronate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 397 | Dinatri etidronat | Các dạng | 3004.90.99 |
| 398 | Dinatri Inosin Monophosphate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 399 | Dioctahedral Smectite | Các dạng | 3004.90.99 |
| 400 | Diosmectite | Các dạng | 3004.90.99 |
| 401 | Diosmin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 402 | Diphenhydramine | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
| 402 | Diphenhydramine | Dạng khác | 3004.90.59 |
| 403 | DIPHENOXYLATE | Các dạng | 3004.49.90 |
| 404 | Dipipanon | Các dạng | 3004.49.90 |
| 405 | Dipropylin | Các dạng | 3004.90.99 |
| 405 | Dipyridamole | Các dạng | 3004.90.89 |
| 407 | Disodium clodronate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 405 | Disodium Pamidronate | Các dạng | 3004.90.99 |
| 409 | Disulfiram | Các dạng | 3004.90.99 |
| 410 | DL-alpha tocopheryl acetat | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xiro | 3004.50.10 |
| 410 | DL-alpha tocopheryl acetat | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 411 | DL-al pha-Tocopheryl | Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xiro | 3004.50.10 |
| 411 | DL-al pha-Tocopheryl | LOẠI KHÁC | 3004.50.99 |
| 412 | DL-Lysine acetylsalicylate | Dạng dầu xoa bóp | 3004.90.55 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.