Phụ lục 2.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn
Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)113 dòng
| Mã số HS | Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2009 | Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước cam ép: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.11.00 | - Đông lạnh | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.19.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.29.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.39.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước dứa ép: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.49.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.50.00 | - Nước cà chua ép | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.69.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước táo ép: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2009.79.00 | - Loại khác | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay | |
| 2201 | Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết | QCVN 6-2:2010/BYT QCVN 8-1:2011/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2201.10.20 | Nước có ga | QCVN 6-2:2010/BYT QCVN 8-1:2011/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2201.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-2:2010/BYT QCVN 8-1:2011/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2201.90.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-2:2010/BYT QCVN 8-1:2011/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2202 | Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát |
| 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2202.10.10 | Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2202.10.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết) |
| 2202.91.00 | Bia không cồn | QCVN 6-2:2010/BYT | Bia |
| 2202.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2202.99.40 | - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2202.99.50 | - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2202.99.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-2:2010/BYT | Nước giải khát dùng ngay |
| 2203 | Bia sản xuất từ malt | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia |
| - Bia đen hoặc bia nâu: | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia | |
| 2203.00.11 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia |
| 2203.00.19 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia |
| - Loại khác, kể cả bia ale: | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia | |
| 2203.00.91 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia |
| 2203.00.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Bia |
| 2204 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang |
| 2204.10.00 | Rượu vang nổ | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang có gas (vang nổ) |
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| Rượu vang: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.21.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.21.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.21.14 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.21.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.22 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| Rượu vang: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.22.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.22.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.22.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.22.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.22.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.29 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| Rượu vang: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.29.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.29.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.29.14 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas | |
| 2204.29.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.30.10 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2204.30.20 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.10 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.10.10 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.10.20 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.90 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.90.10 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2205.90.20 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang không có gas |
| 2206 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác | QCVN 6-3:2010/BYT | |
| 2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu vang, rượu trái cây |
| 2206.00.20 | Rượu sake | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| Toddy cọ dừa: | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác | |
| 2206.00.31 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2206.00.39 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| Shandy: | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác | |
| 2206.00.41 | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2206.00.49 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| LOẠI KHÁC: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu trắng, rượu vodka | |
| 2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ) | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu trắng, rượu vodka |
| 2206.00.99 | LOẠI KHÁC | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu trắng, rượu vodka |
| 2208 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.20.50 | - Rượu brandy | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.20.90 | - Loại khác | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.30.00 | - Rượu whisky | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.50.00 | - Rượu gin và rượu Geneva | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu cao độ, rượu mùi |
| 2208.60.00 | - Rượu vodka | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu trắng, rượu vodka |
| 2208.70 | - Rượu mùi: | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu mùi |
| 2208.70.10 | - - Có nồng độ cồn không vượt quá 57% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu mùi |
| 2208.70.90 | - Loại khác | QCVN 6-3:2010/BYT | Rượu mùi |
| 2208.90 | - Loại khác: | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.10 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.20 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.30 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.40 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.50 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.60 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.70 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.80 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| - Loại khác: | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác | |
| 2208.90.91 | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
| 2208.90.99 | - Loại khác | QCVN 6-3:2010/BYT | Đồ uống có cồn khác |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.