Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang
2204.21.13 — Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.
Đơn vị tính: lít/kg (liter/kg)
Mã HS 22042113 áp dụng cho có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích, thuộc nhóm 2204 (rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09), Chương 22. Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 50%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) (cần C/O mẫu E). Thuế GTGT: 10/8%; chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Đơn vị tính: lít/kg.
NK ưu đãi (MFN)
50%
FTA thấp nhất
0%
trừ LA, MM
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)
VAT
10/8%
TTĐB / BVMT
35/65%
Tiêu thụ đặc biệt
So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA
Xem bảng đầy đủ kèm văn bản & ngày hiệu lực
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế NK ưu đãi (MFN) | 50% | 26/2023/NĐ-CP | 15/07/2023 |
| Thuế NK thông thường | 75% | 15/2023/QĐ-TTg | 15/07/2023 |
| ASEAN (ATIGA)(2026) | 0% | 126/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) | 0%trừ LA, MM | 118/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027) | 50% | 120/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027) | 0% | 124/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) | 50% | 119/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA) | 20% | 121/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026) | 50% | 122/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026) | 50% | 125/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026) | 20% | 112/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026) | 0% | 113/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Hiệp định CPTPP(2026) | 15; M: 20% | 115/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026) | * | 123/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Cuba(2023 - 2027) | 20% | 114/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - EU (EVFTA)(2026) | 6,2% | 116/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026) | 6,2% | 117/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| Việt Nam - Lào | 0% | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 |
| Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026) | * | 131/2024/NĐ-CP | 15/10/2024 |
| RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026) | 33,3% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026) | 33,3% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026) | 37,5% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026) | 50% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm E (Úc)(2026) | 50% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
| RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026) | 33,3% | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 |
Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.
Lộ trình cắt giảm thuế FTA
Các mốc giảm tiếp theo của mã này — mức mới tự áp dụng trên site đúng ngày hiệu lực.
- Việt Nam - EU (EVFTA)6,2% (2026)0%từ 01/01/2027
- Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)6,2% (2026)0%từ 01/01/2027
- Hiệp định CPTPP15; M: 20 (2026)10; M: 15từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm A (ASEAN)33,3% (2026)30%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)33,3% (2026)30%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)37,5% (2026)35%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
- RCEP - Nhóm F (New Zealand)33,3% (2026)30%từ 01/01/2027…còn giảm tiếp theo lộ trình — xem phụ lục nghị định
Chỉ hiện các mốc đã có trong dữ liệu (kỳ kế tiếp của từng biểu). Biểu chưa về 0% ở đây không có nghĩa là dừng — lộ trình đầy đủ nằm trong phụ lục nghị định.
VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường
| Loại thuế / Biểu | Thuế suất | Văn bản | Hiệu lực |
|---|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 10/8% | 174/2025/NĐ-CP - PL2 | 30/06/20025 |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 35/65% | 66/2025/QH15 | 14/06/2025 |
Giảm VAT: Không được giảm thuế giá trị gia tăng theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Quy tắc xuất xứ theo từng FTA
Muốn hưởng thuế suất FTA thì hàng phải đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây VÀ có C/O hợp lệ — chỉ đúng mã HS là chưa đủ.
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
RVC(40) hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
CTSHRVC40
Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
CC; hoặc RVC 40%
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
RVC40 hoặc CC
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Đồ uống, rượu và giấm.
Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm và các Nhóm 2207 và 2208, trong đó: - nguyên liệu từ các Phân nhóm 0806.10, 2009.61 và 2009.69 có xuất xứ thuần túy; và - trọng lượng đơn lẻ của đường và các nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2204.22 và 2204.29
CTSH
Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Đồ uống, rượu và giấm.
Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm và các Nhóm 2207 và 2208, trong đó: - nguyên liệu từ các Phân nhóm 0806.10, 2009.61 và 2009.69 có xuất xứ thuần túy; và - trọng lượng đơn lẻ của đường và các nguyên liệu thuộc Chương 4 không vượt quá 20% trọng lượng sản phẩm.
WO
Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 10/2009/TT-BCT
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
CC hoặc RVC(40)
CCRVC40
Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
CC
CC
Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi
Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này
Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu:
a) Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (RVC) không thấp hơn 40% trị giá FOB tính theo công thức quy định tại Điều 8 Thông tư này và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một Nước thành viên; hoặc
b) Hàng hóa thuộc các Chương 25, 26, 28, 29, 31 và 39; từ Chương 42 đến Chương 49; từ Chương 57 đến Chương 59; các Chương 61, 62, 64; từ Chương 66 đến Chương 71; từ Chương 73 đến Chương 83; các Chương 86 và 88; từ Chương 91 đến Chương 97 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 4 số (CTH), ngoại trừ các Nhóm 29.01, 29.02, 31.05, 39.01, 39.02, 39.03, 39.07, 39.08 áp dụng tiêu chí xuất xứ RVC 40%.
CTHRVC40
Nguồn: Thông tư số 12/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.
Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:
a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và
b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.
với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.
CTSH
Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:
1. Tiêu chí xuất xứ chung
a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:
- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc
- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.
b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.
CTCLVC
Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1
Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.
Chính sách mặt hàng theo mã HS
Cơ quan quản lý: Bộ Tài chính · Bộ Công Thương
- Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)Thủ tục riêng· Bộ Tài chính
- Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)Kiểm tra chuyên ngành· Bộ Công Thương
Văn bản liên quan (toàn văn)
Chú giải Phần IV — THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chú giải Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
(b) Nước biển (nhóm 25.01);
(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.
3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.
Kim ngạch của phân nhóm 2204.21
Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 2204.21, không phải riêng mã 22042113 — UN Comtrade chỉ công bố tới 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.
Nhập khẩu
- 202117 triệu USD
- 202227 triệu USD
- 202320 triệu USD
Đối tác lớn nhất 2023
- Ý8 triệu USD
- Pháp5 triệu USD
- Chile3 triệu USD
- Úc2 triệu USD
- Tây Ban Nha1 triệu USD
- New Zealand451.965 USD
- Nam Phi314.102 USD
- Argentina279.758 USD
Xuất khẩu
- 2021300.000 USD
- 202262.856 USD
- 2023190.646 USD
Đối tác lớn nhất 2023
- Hồng Kông (Trung Quốc)95.391 USD
- Lào39.984 USD
- Nhật Bản22.435 USD
- Campuchia17.290 USD
- Philippines8.800 USD
- Singapore5.696 USD
- Hàn Quốc1.050 USD
2024: theo nước đối tác khai báo
Việt Nam chưa nộp số 2024, nên đây là số dựng lại từ báo cáo của 19 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Không cùng đại lượng với các con số phía trên — chỉ so với dòng 2023 ngay cạnh.
| 2023 | 2024 | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 706.857 USD | 259.941 USD | -63% |
| Nhập khẩu | 30 triệu USD | 24 triệu USD | -22% |
- Xuất khẩu 2023: đối tác khai 706.857 USD trong khi Việt Nam khai 190.646 USD — cách đo này ra 3,71 lần.
- Nhập khẩu 2023: đối tác khai 30 triệu USD trong khi Việt Nam khai 20 triệu USD — cách đo này ra 1,51 lần.
Chênh lệch này không phải làm tròn: hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập xếp mã khác, và họ tính theo nước xuất xứ còn Việt Nam tính theo nước đến. Hãy dùng mức thay đổi giữa hai năm, đừng dùng con số tuyệt đối.
Nguồn: UN Comtrade (preview API) — số Việt Nam khai báo. Số theo đối tác là số phía Việt Nam báo cáo, có thể lệch với thống kê của nước đối tác.
Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ
Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 2204.21 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 14 dòng thuế Mỹ thuộc 2204.21.
| Mã HTS Hoa Kỳ | Mô tả | Thuế General |
|---|---|---|
| 2204.21.20.00 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Effervescent wine(liters) | 19.8¢/liter |
| 2204.21.30.00 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › If entitled under regulations of the United States Internal Revenue Service to a type designation which includes the name "Tokay" and if so designated on the approved label(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.05 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued not over $1.05/liter › Red(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.15 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued not over $1.05/liter › White(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.25 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued not over $1.05/liter › Other(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.28 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued over $1.05/liter › Icewine(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.35 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued over $1.05/liter › Other › Red › Certified organic(liters) | 6.3¢/liter |
| 2204.21.50.40 | Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol › In containers holding 2 liters or less › Other › Of an alcoholic strength by volume not over 14 percent vol. › Other › Valued over $1.05/liter › Other › Red › Not certified organic(liters) | 6.3¢/liter |
Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99
- 9903.02.69 +20% — The duty provided in the applicable subheading + 20%
- 9903.05.84 +12.5% — The duty provided in the applicable subheading + 12.5%
Các mức này CỘNG THÊM vào thuế General ở trên, không thay thế. Một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi hay không — và danh sách loại trừ — nằm trong phần U.S. note của Chương 99, viết dạng văn xuôi và không đọc được bằng máy, nên site không tự gán cho từng mã. Hãy tra biểu gốc trước khi chốt giá vốn.
Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%
Cột General là mức áp cho Việt Nam: cột Special của biểu Mỹ là các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không thuộc chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 13. Chỉ mang tính tham khảo — việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232/301 không có trong bảng này.
Mã cùng cấp trong “Rượu vang:”
Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.
Dữ liệu cập nhật: 31/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →