Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

500 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01.01Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống5
0101.30- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống5
01.02Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống5
- Trâu:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống5
01.03Lợn sống
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống5
01.04Cừu, dê sống
0104.10- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống5
0104.20- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống5
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)5
0105.12- - Gà tây:
0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)5
0105.13- - Vịt, ngan:
0105.1 3 .10- - - Để nhân giống (SEN)5
0105.1 4- - Ngỗng:
0105 .14 .10- - - Để nhân giống (SEN)5
0105.15- - Gà lôi:
0105.15.1 0- - - Để nhân giống (SEN)5
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi5
0105.99- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)5
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)5
03.01Cá sống
- Cá sống khác:
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)5
0301.93.22- - - - Cá bột5
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)5
0301.93.32- - - - Cá bột5
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)5
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)5
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giống5
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)5
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)5
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.90- - - Loại khác5
0306.19.00- - Loại khác5
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống5
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống5
0306.33- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11- - - - Sống5
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnh5
- - - Loại khác:
0306.33.91- - - - Sống5
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)5
0306.35.20- - - Loại khác, sống5
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)5
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)5
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)5
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)5
- - - Loại khác, sống:
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)5
0306.36.29- - - - Loại khác5
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)5
0306.36.39- - - - Loại khác5
0306.39- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống5
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11. 10- - - Sống5
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống5
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0307.32.00- - Đông lạnh5
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)5
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.29- - - - Loại khác5
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.90- - - Loại khác5
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống5
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống5
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh5
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0307.72.00- - Đông lạnh5
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống5
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh5
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh5
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0307.92.00- - Đông lạnh5
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống5
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0308.12.00- - Đông lạnh5
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống5
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0308.22.00- - Đông lạnh5
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống5
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh5
0308.30.30- - Đông lạnh5
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống5
0308 . 90 . 20- - Tươi hoặc ướp lạnh5
0308 . 90.30- - Đông lạnh5
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.12- - - Đông lạnh5
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnh5
0309.90.22- - - Đông lạnh5
0309.90.90- - Của động vật thủy sinh không xương sống khác5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)5
0404.10.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)5
0404.10.99- - - Loại khác5
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống5
0407.11.90- - - Loại khác5
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống5
0407.19.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống5
0407.19.99- - - - Loại khác5
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit5
0506.90.00- Loại khác5
0510.00.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò5
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91 . 20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)5
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi5
0511.99.20- - - Trứng tằm5
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên5
0511.99.90- - - Loại khác5
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ5
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn5
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn5
0601.20.90- - Loại khác5
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10- - Của cây phong lan5
0602.10.20- - Của cây cao su5
0602.10.90- - Loại khác5
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được5
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành5
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành5
0602.90- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ5
0602.90.20- - Cây phong lan giống5
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)5
0602.90.50- - Cây cao su giống (SEN)5
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)5
0602.90.90- - Loại khác5
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00- Để làm giống5
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống5
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống5
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống5
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống5
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng5
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng5
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng5
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng5
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng5
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng5
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng5
10.01Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1001.11.00- - Hạt giống5
1001.19.00- - Loại khác5
- Loại khác:
1001.91.00- - Hạt giống5
1001.99- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11- - - - Meslin (SEN)5
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)5
1001.99.19- - - - Loại khác (SEN)5
- - - Loại khác:
1001.99.91- - - - Meslin5
1001.99.99- - - - Loại khác (SEN)5
10.02Lúa mạch đen
1002.10.00- Hạt giống5
1002.90.00- Loại khác5
10.03Lúa đại mạch
1003.10.00- Hạt giống5
1003.90.00- Loại khác5
10.04Yến mạch
1004.10.00- Hạt giống5
1004.90.00- Loại khác5
10.05Ngô
1005.10.00- Hạt giống5
10.06Lúa gạo
1006.10- Thóc:
1006.10.10- - Phù hợp để gieo trồng5
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
- Kê:
1008.21.00- - Hạt giống5
1008.29.00- - Loại khác5
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10.00- Hạt giống5
1201.90.00- Loại khác5
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00- Hạt giống5
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)5
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)5
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)5
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu5
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)5
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)5
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)5
1209 . 29.90- - - Loại khác5
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa5
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:
1209.91.10- - - Hạt hành tây5
1209.91.90- - - Loại khác5
1209.99- - Loại khác:
1209.99.20- - - Hạt cây cao su5
1209.99.30- - - Hạt cây kenaf5
1209.99.90- - - Loại khác5
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.40.00- Thân cây anh túc5
1211.90- Loại khác:
- - Loại khác:
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)5
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Loại khác:
1212.93- - Mía đường:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống5
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)5
1214.90.00- Loại khác5
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô5
1702.19.00- - Loại khác5
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ5
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng5
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng5
2301.20.90- - Loại khác5
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00- Từ ngô5
2302.30- Từ lúa mì:
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)5
2302.30.90- - Loại khác5
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo5
2302.40.90- - Loại khác5
2302.50.00- Từ cây họ đậu5
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago5
2303.10.90- - Loại khác5
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường5
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất5
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)5
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc5
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00- Từ hạt bông5
2306.20.00- Từ hạt lanh5
2306.30.00- Từ hạt hướng dương5
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp5
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp5
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khác5
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khác5
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa5
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên5
2306 60.90- - Loại khác5
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô5
2306.90.90- - Loại khác5
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu5
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác5
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm5
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn5
2309.90.90- - Loại khác5
2502.00.00Pirít sắt chưa nung5
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo5
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh5
2505.90.00- Loại khác5
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)5
2510.10.90- - Loại khác5
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)5
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)5
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô5
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô5
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô5
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)5
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.105
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường5
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa5
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng5
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột5
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.90- - Loại khác5
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)5
2601.11.90- - - Loại khác5
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)5
2601.12.90- - - Loại khác5
2601.20.00- Pirit sắt đã nung5
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô5
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng5
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken5
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban5
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm5
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì5
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm5
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc5
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm5
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram5
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani5
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori5
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung5
2613.90.00- Loại khác5
26.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)5
2614.00.90- Loại khác5
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon5
2615.90.00- Loại khác5
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10. 0 0- Quặng bạc và tinh quặng bạc5
2616.90.00- Loại khác5
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon5
2617.90.00- Loại khác5
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00.30- Muội bình chưng than đá5
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác5
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế5
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2707.20.00- Toluen5
2707.40 00- Naphthalen5
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
- Loại khác:
2707.91.00- - Dầu creosote5
2707.99- - Loại khác:
2707.99.10- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)5
2707.99.90- - - Loại khác5
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)5
2708 . 20 . 00- Than cốc nhựa chưng5
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00.10- Dầu mỏ thô0
2709.00.90- Loại khác5
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.19- - Loại khác:
2710.19.90- - - Loại khác0
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)5
2711.21.90- - - Loại khác5
2711.29.00- - Loại khác5
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung5
2713.12.00- - Đã nung5
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ5
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín5
2714.90.00- Loại khác5
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00.90- Loại khác5
28.01Flo, clo, brom và iot
2801.20.00- Iot5
2801.30.00- Flo; brom5
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo5
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10.00- Hydro5
2804.50.00- Bo; telu5
- Silic:
2804.61.00- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng5
2804.69.00- - Loại khác5
2804.80.00- Arsen5
2804.90.00- Selen5
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.