Phụ lục Biểu thuế nhập khẩu thông thường

Kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-TTg

Tải bản gốc (.docx)

432 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.10- - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)5
9018.90.20- - Bộ theo dõi tĩnh mạch5
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử:
9018.90.31- - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử5
9018.90.39- - - Loại khác5
9018.90.90- - Loại khác5
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10- - Hoạt động bằng điện5
9019.10.90- - Loại khác5
9019.20- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:
9019.20.10- - Máy trợ thở xâm lấn (SEN)5
9019.20.20- - Máy trợ thở khác5
9019.20.90- - Loại khác5
90.20Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
9020.00.10- Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)5
9020.00.90- Loại khác5
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
9021.10- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
9021.10.10- - Bằng sắt hoặc thép5
9021.10.90- - Loại khác5
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00- - Răng giả5
9021.29- - Loại khác:
9021.29.10- - - Bằng sắt hoặc thép5
9021.29.20- - - Bằng titan5
9021.29.90- - - Loại khác5
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể:
9021.31.00- - Khớp giả5
9021.39.00- - Loại khác5
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện5
9021.50.00- Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện5
9021.90.00- Loại khác5
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính5
9022.13.00- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa5
9022.14.00- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y5
9022.19- - Cho các mục đích khác:
9022.19.10- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in5
9022.19.90- - - Loại khác5
- Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó:
9022.21.00- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y5
9022.29.00- - Dùng cho các mục đích khác5
9022.30.00- Ống phát tia X5
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp5
9022.90.20- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X5
9022.90.90- - Loại khác5
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác5
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10- - Hoạt động bằng điện5
9024.10.20- - Không hoạt động bằng điện5
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10- - Hoạt động bằng điện5
9024 . 80 . 20- - Không hoạt động bằng điện5
9024.90.00- Bộ phận và phụ kiện5
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp5
9025.19- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
9025.19.11- - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ5
9025.19.19- - - - Loại khác5
9025.19.20- - - Không hoạt động bằng điện5
9025.80.00- Dụng cụ khác5
9025.90.00- Bộ phận và phụ kiện5
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ5
9026.10.90- - Loại khác5
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ5
9026.20.90- - Loại khác5
9026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khác5
9026.90.00- Bộ phận và phụ kiện5
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu
9027.10.00- Thiết bị phân tích khí hoặc khói5
9027.20.00- Máy sắc ký và điện di5
9027.30.00- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)5
9027.50.00- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)5
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.81.00- - Khối phổ kế5
9027.89- - Loại khác:
9027.89.10- - - Lộ sáng kế5
9027.89.90- - - Loại khác5
9027.90.00- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện5
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.90- - Loại khác5
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
9028.20.90- - Loại khác5
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước5
9028.90.90- - Loại khác5
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.90- - Loại khácS
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029.20.20- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ5
9029.20.90- - Loại khác5
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
9029.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.205
9029.90.20- - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.205
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa5
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động5
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):
9030.31.00- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi5
9030 . 32 . 00- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi5
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định5
9030.33.30- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ5
9030.33.40- - - Dụng cụ đo điện trở khác5
9030.33.90- - - Loại khác5
9030.39.00- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi5
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)5
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):
9030.82.10- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp5
9030.82.90- - - Loại khác5
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9030.84.90- - - Loại khác5
9030.89- - Loại khác:
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9030.89.90- - - Loại khác5
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.825
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9030.90.90- - Loại khác5
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng
9031.10.00- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí5
9031.20.00- Bàn kiểm tra5
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)5
9031.49- - Loại khác:
9031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn5
9031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9031.49.90- - - Loại khác5
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cáp5
9031.80.90- - Loại khác5
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
9031.90.30- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn5
9031.90.40- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9031.90.50- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp5
9031.90.90- - Loại khác
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động
9032.10.00- Bộ ổn nhiệt5
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00- - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén5
9032.89- - Loại khác:
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền5
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp5
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)5
9032.89.39- - - - Loại khác5
9032.89.90- - - Loại khác5
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.105
9032.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.205
9032.90.90- - Loại khác5
9033.00.00Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 905
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy
9104.00.90- Loại khác5
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)5
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự5
9301.90.00- Loại khác5
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.045
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây)
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng5
9303.20- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles):
9303.20.90- - Loại khác5
9303.30- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
9303.30.90- - Loại khác5
9303.90- Loại khác:
9303.90.10- - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm5
9303.90.90- - Loại khác5
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07
9304.00.90- Loại khác5
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04
9305.10.00- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục5
9305.20.00- Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.035
- Loại khác:
9305.91- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10- - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)5
9305.91.90- - - Loại khác5
9305.99- - Loại khác:
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11- - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)5
9305.99.19- - - - Loại khác5
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)5
9306.29.00- - Loại khác5
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11- - - Đạn cỡ .225
9306.30.19- - - Loại khác5
9306.30.20- - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng5
9306.30.30- - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun5
- - Loại khác:
9306.30.91- - - Đạn cỡ 225
9306.30.99- - - Loại khác5
9306.90- Loại khác:
9306.90.10- - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng5
9306.90.90- - Loại khác5
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay5
- Bộ phận:
9401.99- - Loại khác:
9401.99.10- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.005
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng5
9402.10.30- - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng5
9402.90- Loại khác:
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng:
9402.90.11- - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)5
9402.90.12- - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)5
9402.90.13- - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)5
9402.90.14- - - Bàn khám (SEN)5
9402.90.15- - - Giường bệnh (SEN)5
9402.90.19- - - Loại khác5
9402.90.90- - Loại khác5
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.11.10- - - Đèn cho phòng mổ5
9405.19- - Loại khác:
9405.19.10- - - Đèn cho phòng mổ5
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.21.10- - - Đèn cho phòng mổ5
9405.29- - Loại khác:
9405.29.10- - - Đèn cho phòng mổ5
- Bộ phận:
9405.91- - Bằng thủy tinh:
9405.91.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ5
9405.92- - Bằng plastic:
9405.92.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ5
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự
9620.00.10- Bằng plastic5
9620.00.20- Bằng carbon và graphit5
9620.00.30- Bằng sắt và thép5
9620.00.40- Bằng nhôm5
9620.00.50- Bằng gỗ5
9620.00.90- Loại khác5
97.02Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô
9702.10.00- Có tuổi trên 100 năm5
9702.90.00- Loại khác5
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu
9703.10.00- Có tuổi trên 100 năm5
9703.90.00- Loại khác5
97.05Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền
9705.10.00- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học5
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học:
9705.21.00- - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng5
9705.22.00- - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng5
9705.29.00- - Loại khác5
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:
9705.31.00- - Có tuổi trên 100 năm5
9705.39.00- - Loại khác5
97.06Đồ cổ có tuổi trên 100 năm
9706.10.00- Có tuổi trên 250 năm5
9706.90.00- Loại khác5
9805.00.00Quả và hạt có dầu để làm giống.5
98.08Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su.
9808.00- Loại khác:
9808.00.10- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác5
9808.00.90- - Loại khác5
98.10Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.
9810.00.10- Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe5
9810.00.90- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe5
9816.00.00Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.5
98 . 18Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
9818.11- Các sản ph ẩ m b ằ ng cao su xôn:
9818.11.10- - Nắp chụp cách điện5
9818.11.90- - Loại khác5
9818.12- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- - Hình chữ U:
9818.12.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng5
9818.12.19- - - Loại khác5
- - Hình chữ I:
9818.12.91- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống5
9818.12.99- - - Loại khác5
9818.13- Vít bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:
9818.13.10- - Vít cho kim loại5
9818.13.90- - Chốt hãm và chốt định vị5
9818.14- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
9818.14.10- - Lò xo lá và các lá lò xo5
9818.14.90- - Lò xo cuộn5
9818.16.00- Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo5
9818.19- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:
9818.19.10- - Chế hòa khí và bộ phận của chúng5
9818.19.20- - Thân động cơ (cylinder block)5
9818.19.30- - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5
9818.19.40- - Ống xi lanh khác5
9818.19.50- - Quy lát và nắp quy lát5
9818.19.60- - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm5
9818.19.70- - Piston khác5
9818.19.90- - Loại khác5
9818.20- Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
9818.20.10- - Bơm nước bằng tay5
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
9818.20.21- - Loại ly tâm5
9818.20.29- - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay5
- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
9818.20.31- - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm5
9818.20.39- - - Loại khác5
9818.20.90- Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.118413.70.195
9818.21- Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
9818.21.10- - Máy thổi khí5
- - Loại khác:
9818.21.21- - - Có lưới bảo vệ5
9818.21.29- - - Loại khác5
9818.22- Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
9818.22.11- - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW5
9818 . 22 . 19- - - Loại khác5
9818.22.20- - Máy điều hòa không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW5
- - Bộ phận:
9818.22.31- - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khi đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút5
9818.22.39- - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khi đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút5
9818.23.00- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy5
9818.24- Bộ phận trao đổi nhiệt trừ tháp làm mát:
9818.24.10- - - Hoạt động bằng điện5
9818.24.90- - - Không hoạt động bằng điện5
9818.25.00- Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay5
- Van an toàn hay van xả:
9818.26.10- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm5
9818.26.90- - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống5
9818.27.00- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn5
9818.28.00- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác5
9818.29.00- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt: vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn5
9818.30.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại5
9818.31.00- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA5
9818.32.00- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp: đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V5
9818.33.00- Chổi than5
9819.00.00Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.5
9820.00.00Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.5
98.22Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên.
9822.10.00- Xe nâng, xe xúc lật5
9822.20.00- Máy ép thủy lực5
9822.30.00- Máy cắt5
9 822.40.00- Thiết bị chưng áp5
9822.50.00- Máy dỡ gạch5
9822.90.00- Bột nhôm (hàm lượng Al>85%)5
9830.00.00Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm.5
98.34Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
9834.1 1.00- B à n phím làm bằ ng cao su , kh ắ c lase , phủ P U , nhiệt độ chịu đựng 150 độ C5
9834.12- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:
9834.12.10- - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1,4 mm3
9834.12.90- - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm5
9834.13.00- Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS5
9834.14.00- Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS5
9834,15.00- Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W5
9834.16.00- Mô tơ, công suất không quá 5 W5
9834.17.00- Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA5
9834.18.00- Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm5
9834.19.00- Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch5
9834.20.00- Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC5
9834.21.00- Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A5
9834.22.00- Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V5
9834.23.00- Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1.5 A5
9834.24.00- Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu5
9834.25.00- Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm5
9834.26.00- Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên5
9834.27.00- Cáp dùng cho máy thông tin5
9834.28.00- Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm5
9834.29.00- Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm5
9834.30.00- Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm5
9834.31.00- Bàn điều khiển camera5
9834.32.00- Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic5
9834.33.00- Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten5
9834.34.00- Micro5
9834.35.00- Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa5
9834.36.00- Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác5
9834.37.00- Đèn Flash5
9834.38.00- Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin5
9834.39.00- Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin5
9834.40.00- Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin5
9834.41.00- Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A5
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.5
98.39Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
9839.10.00- Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm5
9839.20.00- Dạng thanh và cuộn, loại khác5
98.40Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
9840.11.00- Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm5
9840.12.00- Vòng kim loại thép5
9840.14.00- Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện5
9840.16.00- Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su5
9840.17.00- Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su5
9840.18.00- Vòng nhôm 3077 (Mini) (99.71x84.73x14.30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su5
9840.19.00- Axit stearic5
9840.20.00- Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su5
9840.21.00- Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đậm cao su dùng trên mái nhà5
9840.22.00- Cao su lưu hóa dạng tấm5
9840.23.00- Muội carbon black N330, 770, 660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su5
9840.24.00- Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm5
9840.25.00- Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su5
9840.26.00- Hợ p ch ất hỏa dẻo Sunthene 480 dạn g lỏ ng d ùng đ ể sản xuất sản phẩm cao su5
9840.27.00- Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99,8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su5
9840.28.00- Vòng kim loại thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su5
98.44Bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc.
9844.10- Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09);
- - Loại khác;
9844.10.90- - - Loại khác5
9844.20- Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
9844.20.10- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại5
9844.20.20- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp5
- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa;
9844.20.31- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc5
- - - Loại khác:
9844.20.32- - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp5
- - - - Loại khác;
9844.20.33- - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn5
9844.20.39- - - - - Loại khác5
9844.20.90- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác5
98.46Set top boxes.
9846.00.10- Hoạt động bằng nguồn điện lưới5
9846.00.90- Loại khác5
9847.00.00Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb).5
9851.00.00Trứng cá dùng làm giống.5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.