432 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |
| 9018.90.10 | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) | 5 |
| 9018.90.20 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | 5 |
| - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | ||
| 9018.90.31 | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | 5 |
| 9018.90.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 9018.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.19 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác | |
| 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | |
| 9019.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 9019.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | |
| 9019.20.10 | - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN) | 5 |
| 9019.20.20 | - - Máy trợ thở khác | 5 |
| 9019.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.20 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được | |
| 9020.00.10 | - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN) | 5 |
| 9020.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 90.21 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể | |
| 9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | |
| 9021.10.10 | - - Bằng sắt hoặc thép | 5 |
| 9021.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | ||
| 9021.21.00 | - - Răng giả | 5 |
| 9021.29 | - - Loại khác: | |
| 9021.29.10 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 5 |
| 9021.29.20 | - - - Bằng titan | 5 |
| 9021.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể: | ||
| 9021.31.00 | - - Khớp giả | 5 |
| 9021.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 9021.40.00 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 9021.50.00 | - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 9021.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 90.22 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị | |
| - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | ||
| 9022.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | 5 |
| 9022.13.00 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | 5 |
| 9022.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | 5 |
| 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | |
| 9022.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | 5 |
| 9022.19.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó: | ||
| 9022.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | 5 |
| 9022.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | 5 |
| 9022.30.00 | - Ống phát tia X | 5 |
| 9022.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: | |
| 9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9022.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X | 5 |
| 9022.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9023.00.00 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác | 5 |
| 90.24 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic). | |
| 9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | |
| 9024.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 9024.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | |
| 9024.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 9024 . 80 . 20 | - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 9024.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.25 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng | |
| - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: | ||
| 9025.11.00 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | 5 |
| 9025.19 | - - Loại khác: | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | ||
| 9025.19.11 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | 5 |
| 9025.19.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 9025.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 9025.80.00 | - Dụng cụ khác | 5 |
| 9025.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.26 | Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32 | |
| 9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | |
| 9026.10.50 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ | 5 |
| 9026.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9026.20 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | |
| 9026.20.50 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ | 5 |
| 9026.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9026.80.00 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | 5 |
| 9026.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.27 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu | |
| 9027.10.00 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | 5 |
| 9027.20.00 | - Máy sắc ký và điện di | 5 |
| 9027.30.00 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | 5 |
| 9027.50.00 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | 5 |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||
| 9027.81.00 | - - Khối phổ kế | 5 |
| 9027.89 | - - Loại khác: | |
| 9027.89.10 | - - - Lộ sáng kế | 5 |
| 9027.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9027.90.00 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | 5 |
| 90.28 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên | |
| 9028.10 | - Thiết bị đo khí: | |
| 9028.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9028.20 | - Thiết bị đo chất lỏng: | |
| 9028.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9028.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9028.90.10 | - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước | 5 |
| 9028.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.29 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm | |
| 9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | |
| 9029.10.90 | - - Loại khác | S |
| 9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | |
| 9029.20.20 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 5 |
| 9029.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9029.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9029.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | 5 |
| 9029.90.20 | - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20 | 5 |
| 90.30 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác | |
| 9030.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | 5 |
| 9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | 5 |
| - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): | ||
| 9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | 5 |
| 9030 . 32 . 00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | 5 |
| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | |
| 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | 5 |
| 9030.33.30 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | 5 |
| 9030.33.40 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | 5 |
| 9030.33.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9030.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | 5 |
| 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | 5 |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||
| 9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | |
| 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | 5 |
| 9030.82.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | |
| 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9030.84.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9030.89 | - - Loại khác: | |
| 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9030.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | 5 |
| 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9030.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 90.31 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng | |
| 9031.10.00 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | 5 |
| 9031.20.00 | - Bàn kiểm tra | 5 |
| - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | ||
| 9031.41.00 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) | 5 |
| 9031.49 | - - Loại khác: | |
| 9031.49.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn | 5 |
| 9031.49.20 | - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9031.49.30 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9031.49.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | |
| 9031.80.10 | - - Thiết bị kiểm tra cáp | 5 |
| 9031.80.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9031.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9031.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn | 5 |
| 9031.90.40 | - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9031.90.50 | - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 5 |
| 9031.90.90 | - - Loại khác | |
| 90.32 | Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động | |
| 9032.10.00 | - Bộ ổn nhiệt | 5 |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||
| 9032.81.00 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén | 5 |
| 9032.89 | - - Loại khác: | |
| 9032.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền | 5 |
| 9032.89.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 5 |
| - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | ||
| 9032.89.31 | - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) | 5 |
| 9032.89.39 | - - - - Loại khác | 5 |
| 9032.89.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9032.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | |
| 9032.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 | 5 |
| 9032.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 | 5 |
| 9032.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9033.00.00 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 | 5 |
| 91.04 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy | |
| 9104.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 | |
| 9301.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | 5 |
| 9301.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | 5 |
| 9301.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 9302.00.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | 5 |
| 93.03 | Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) | |
| 9303.10.00 | - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng | 5 |
| 9303.20 | - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles): | |
| 9303.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9303.30 | - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: | |
| 9303.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9303.90 | - Loại khác: | |
| 9303.90.10 | - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm | 5 |
| 9303.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 | |
| 9304.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 | |
| 9305.10.00 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | 5 |
| 9305.20.00 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | 5 |
| - Loại khác: | ||
| 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | |
| 9305.91.10 | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | 5 |
| 9305.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9305.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: | ||
| 9305.99.11 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | 5 |
| 9305.99.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | |
| - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: | ||
| 9306.21.00 | - - Đạn cát tút (cartridge) | 5 |
| 9306.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | |
| - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | ||
| 9306.30.11 | - - - Đạn cỡ .22 | 5 |
| 9306.30.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 9306.30.20 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | 5 |
| 9306.30.30 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 9306.30.91 | - - - Đạn cỡ 22 | 5 |
| 9306.30.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 9306.90 | - Loại khác: | |
| 9306.90.10 | - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng | 5 |
| 9306.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 94.01 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng | |
| 9401.10.00 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 9401.99 | - - Loại khác: | |
| 9401.99.10 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | 5 |
| 94.02 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | |
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | |
| 9402.10.10 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng | 5 |
| 9402.10.30 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng | 5 |
| 9402.90 | - Loại khác: | |
| - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: | ||
| 9402.90.11 | - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) | 5 |
| 9402.90.12 | - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) | 5 |
| 9402.90.13 | - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) | 5 |
| 9402.90.14 | - - - Bàn khám (SEN) | 5 |
| 9402.90.15 | - - - Giường bệnh (SEN) | 5 |
| 9402.90.19 | - - - Loại khác | 5 |
| 9402.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 94.05 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |
| - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | ||
| 9405.11 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |
| 9405.11.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 5 |
| 9405.19 | - - Loại khác: | |
| 9405.19.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 5 |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | ||
| 9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |
| 9405.21.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 5 |
| 9405.29 | - - Loại khác: | |
| 9405.29.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 5 |
| - Bộ phận: | ||
| 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | |
| 9405.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 5 |
| 9405.92 | - - Bằng plastic: | |
| 9405.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 5 |
| 96.20 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | |
| 9620.00.10 | - Bằng plastic | 5 |
| 9620.00.20 | - Bằng carbon và graphit | 5 |
| 9620.00.30 | - Bằng sắt và thép | 5 |
| 9620.00.40 | - Bằng nhôm | 5 |
| 9620.00.50 | - Bằng gỗ | 5 |
| 9620.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 97.02 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô | |
| 9702.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | 5 |
| 9702.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 97.03 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu | |
| 9703.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | 5 |
| 9703.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 97.05 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền | |
| 9705.10.00 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học | 5 |
| - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học: | ||
| 9705.21.00 | - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng | 5 |
| 9705.22.00 | - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng | 5 |
| 9705.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền: | ||
| 9705.31.00 | - - Có tuổi trên 100 năm | 5 |
| 9705.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 97.06 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm | |
| 9706.10.00 | - Có tuổi trên 250 năm | 5 |
| 9706.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5 |
| 98.08 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su. | |
| 9808.00 | - Loại khác: | |
| 9808.00.10 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | 5 |
| 9808.00.90 | - - Loại khác | 5 |
| 98.10 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. | |
| 9810.00.10 | - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 5 |
| 9810.00.90 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe | 5 |
| 9816.00.00 | Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. | 5 |
| 98 . 18 | Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe. | |
| 9818.11 | - Các sản ph ẩ m b ằ ng cao su xôn: | |
| 9818.11.10 | - - Nắp chụp cách điện | 5 |
| 9818.11.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9818.12 | - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |
| - - Hình chữ U: | ||
| 9818.12.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng | 5 |
| 9818.12.19 | - - - Loại khác | 5 |
| - - Hình chữ I: | ||
| 9818.12.91 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | 5 |
| 9818.12.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 9818.13 | - Vít bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép: | |
| 9818.13.10 | - - Vít cho kim loại | 5 |
| 9818.13.90 | - - Chốt hãm và chốt định vị | 5 |
| 9818.14 | - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | |
| 9818.14.10 | - - Lò xo lá và các lá lò xo | 5 |
| 9818.14.90 | - - Lò xo cuộn | 5 |
| 9818.16.00 | - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo | 5 |
| 9818.19 | - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89: | |
| 9818.19.10 | - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 5 |
| 9818.19.20 | - - Thân động cơ (cylinder block) | 5 |
| 9818.19.30 | - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 5 |
| 9818.19.40 | - - Ống xi lanh khác | 5 |
| 9818.19.50 | - - Quy lát và nắp quy lát | 5 |
| 9818.19.60 | - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | 5 |
| 9818.19.70 | - - Piston khác | 5 |
| 9818.19.90 | - - Loại khác | 5 |
| 9818.20 | - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường: | |
| 9818.20.10 | - - Bơm nước bằng tay | 5 |
| - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | ||
| 9818.20.21 | - - Loại ly tâm | 5 |
| 9818.20.29 | - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay | 5 |
| - Bơm ly tâm khác: | ||
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | ||
| 9818.20.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm | 5 |
| 9818.20.39 | - - - Loại khác | 5 |
| 9818.20.90 | - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | 5 |
| 9818.21 | - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | |
| 9818.21.10 | - - Máy thổi khí | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 9818.21.21 | - - - Có lưới bảo vệ | 5 |
| 9818.21.29 | - - - Loại khác | 5 |
| 9818.22 | - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | |
| - - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | ||
| 9818.22.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 5 |
| 9818 . 22 . 19 | - - - Loại khác | 5 |
| 9818.22.20 | - - Máy điều hòa không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW | 5 |
| - - Bộ phận: | ||
| 9818.22.31 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khi đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | 5 |
| 9818.22.39 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khi đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | 5 |
| 9818.23.00 | - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy | 5 |
| 9818.24 | - Bộ phận trao đổi nhiệt trừ tháp làm mát: | |
| 9818.24.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5 |
| 9818.24.90 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5 |
| 9818.25.00 | - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay | 5 |
| - Van an toàn hay van xả: | ||
| 9818.26.10 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 5 |
| 9818.26.90 | - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 5 |
| 9818.27.00 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | 5 |
| 9818.28.00 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác | 5 |
| 9818.29.00 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt: vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | 5 |
| 9818.30.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại | 5 |
| 9818.31.00 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 5 |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp: đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | 5 |
| 9818.33.00 | - Chổi than | 5 |
| 9819.00.00 | Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm. | 5 |
| 9820.00.00 | Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay. | 5 |
| 98.22 | Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên. | |
| 9822.10.00 | - Xe nâng, xe xúc lật | 5 |
| 9822.20.00 | - Máy ép thủy lực | 5 |
| 9822.30.00 | - Máy cắt | 5 |
| 9 822.40.00 | - Thiết bị chưng áp | 5 |
| 9822.50.00 | - Máy dỡ gạch | 5 |
| 9822.90.00 | - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%) | 5 |
| 9830.00.00 | Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm. | 5 |
| 98.34 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. | |
| 9834.1 1.00 | - B à n phím làm bằ ng cao su , kh ắ c lase , phủ P U , nhiệt độ chịu đựng 150 độ C | 5 |
| 9834.12 | - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: | |
| 9834.12.10 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1,4 mm | 3 |
| 9834.12.90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5 |
| 9834.13.00 | - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 5 |
| 9834.14.00 | - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 5 |
| 9834,15.00 | - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W | 5 |
| 9834.16.00 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | 5 |
| 9834.17.00 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | 5 |
| 9834.18.00 | - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm | 5 |
| 9834.19.00 | - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch | 5 |
| 9834.20.00 | - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC | 5 |
| 9834.21.00 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | 5 |
| 9834.22.00 | - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V | 5 |
| 9834.23.00 | - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1.5 A | 5 |
| 9834.24.00 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 5 |
| 9834.25.00 | - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm | 5 |
| 9834.26.00 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | 5 |
| 9834.27.00 | - Cáp dùng cho máy thông tin | 5 |
| 9834.28.00 | - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5 |
| 9834.29.00 | - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5 |
| 9834.30.00 | - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5 |
| 9834.31.00 | - Bàn điều khiển camera | 5 |
| 9834.32.00 | - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic | 5 |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5 |
| 9834.34.00 | - Micro | 5 |
| 9834.35.00 | - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa | 5 |
| 9834.36.00 | - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | 5 |
| 9834.37.00 | - Đèn Flash | 5 |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5 |
| 9834.39.00 | - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5 |
| 9834.40.00 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5 |
| 9834.41.00 | - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A | 5 |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. | 5 |
| 98.39 | Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | |
| 9839.10.00 | - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm | 5 |
| 9839.20.00 | - Dạng thanh và cuộn, loại khác | 5 |
| 98.40 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. | |
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 5 |
| 9840.12.00 | - Vòng kim loại thép | 5 |
| 9840.14.00 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 5 |
| 9840.16.00 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.17.00 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.18.00 | - Vòng nhôm 3077 (Mini) (99.71x84.73x14.30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.19.00 | - Axit stearic | 5 |
| 9840.20.00 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.21.00 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đậm cao su dùng trên mái nhà | 5 |
| 9840.22.00 | - Cao su lưu hóa dạng tấm | 5 |
| 9840.23.00 | - Muội carbon black N330, 770, 660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.24.00 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 5 |
| 9840.25.00 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.26.00 | - Hợ p ch ất hỏa dẻo Sunthene 480 dạn g lỏ ng d ùng đ ể sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.27.00 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99,8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5 |
| 9840.28.00 | - Vòng kim loại thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5 |
| 98.44 | Bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. | |
| 9844.10 | - Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09); | |
| - - Loại khác; | ||
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 9844.20 | - Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | |
| 9844.20.10 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 5 |
| 9844.20.20 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | 5 |
| - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa; | ||
| 9844.20.31 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 9844.20.32 | - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | 5 |
| - - - - Loại khác; | ||
| 9844.20.33 | - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | 5 |
| 9844.20.39 | - - - - - Loại khác | 5 |
| 9844.20.90 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 5 |
| 98.46 | Set top boxes. | |
| 9846.00.10 | - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | 5 |
| 9846.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 9847.00.00 | Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb). | 5 |
| 9851.00.00 | Trứng cá dùng làm giống. | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.