PHỤ LỤC II — DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - L

Kèm theo Nghị định số 206/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

60 dòng

STTMã sốMô tả hàng hóa
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
472709.00.20- Condensate
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
482710.12.11- - - - RON 97 và cao hơn
492710.12.12- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
502710.12.13- - - - RON khác
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
512710.12.21- - - - - Chưa pha chế
522710.12.22- - - - - Pha chế với ethanol
532710.12.23- - - - - Loại khác
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
542710.12.24- - - - - Chưa pha chế
552710.12.25- - - - - Pha chế với ethanol
562710.12.26- - - - - Loại khác
- - - - RON khác:
572710.12.27- - - - - Chưa pha chế
582710.12.28- - - - - Pha chế với ethanol
592710.12.29- - - - - Loại khác
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
602710.12.31- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
612710.12.39- - - - Loại khác (SEN)
622710.12.40- - - Tetrapropylene
632710.12.50- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
642710.12.60- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
652710.12.70- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
662710.12.80- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- - - Loại khác:
672710.12.91- - - - Alpha olefins
682710.12.92- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
692710.12.99- - - - Loại khác
2710.19- - Loại khác:
702710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
712710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
722710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
732710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
742710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn
752710.19.45- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
762710.19.46- - - - Dầu bôi trơn khác
772710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
782710.19.60- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
792710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
802710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác
812710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu
822710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
832710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
842710.19.83- - - Các kerosine khác
852710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
862710.19.90- - - Loại khác
872710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- Dầu thải:
882710.91.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
892710.99.00- - Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.