PHỤ LỤC II — DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - L
Kèm theo Nghị định số 206/2025/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác
16 dòng
| STT | Mã số | Mô tả hàng hóa |
|---|---|---|
| Chương 38 | ||
| Các sản phẩm hóa chất khác | ||
| 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này | |
| 97 | 3825.10.00 | - Rác thải đô thị |
| 98 | 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải |
| 3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | |
| 99 | 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự |
| 100 | 3825.30.90 | - - Loại khác |
| - Dung môi hữu cơ thải: | ||
| 101 | 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa |
| 102 | 3825.49.00 | - - Loại khác |
| 103 | 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông |
| - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | ||
| 104 | 3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ |
| 105 | 3825.69.00 | - - Loại khác |
| 106 | 3825.90.00 | - Loại khác |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.