Phụ lục I — Biểu thuế xuất khẩu

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

394 dòng

STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
15874.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự0
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này0
7418.10.90- - Loại khác0
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng0
15974.19Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10- - Xích và các bộ phận của xích0
7419.20.20- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt0
7419.20.90- - Loại khác0
7419.80- Loại khác:
7419.80.10- - Xích và các bộ phận của xích0
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21- - - Đai liền cho máy móc0
7419.80.29- - - Loại khác0
7419.80.30- - Lò xo0
7419.80.40- - Hộp đựng thuốc lá điếu0
7419.80.50- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này0
7419.80.60- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)0
7419.80.70- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)0
7419.80.80- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt0
7419.80.90- - Loại khác0
16075.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7501.10.00- Sten niken5
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken5
16175.02Niken chưa gia công
7502.10.00- Niken, không hợp kim5
7502.20.00- Hợp kim niken5
16275.03Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó20
7503.00.00.90- Loại khác22
1637504.00.00Bột và vảy niken5
16475.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim5
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken5
- Dây:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kim0
7505.22.00- - Bằng hợp kim niken0
16575.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7506.10.00- Bằng niken, không hợp kim0
7506.20.00- Bằng hợp kim niken0
16675.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
7507.11.00- - Bằng niken, không hợp kim0
7507.12.00- - Bằng hợp kim niken0
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn0
16775.08Sản phẩm khác bằng niken
7508.10.00- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken0
7508.90- Loại khác:
7508.90.30- - Bu lông và đai ốc0
7508.90.50- - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân0
7508.90.90- - Loại khác0
16876.01Nhôm chưa gia công
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim5
7601.20.00- Hợp kim nhôm5
16976.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.20
7602.00.00.20- Loại khác22
17076.03Bột và vảy nhôm
7603.10.00- Bột không có cấu trúc lớp10
7603.20- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm10
7603.20.20- - Bột có cấu trúc lớp10
17176.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình
7604.10- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10- - Dạng thanh và que5
7604.10.90- - Loại khác5
- Bằng hợp kim nhôm:
7604.21- - Dạng hình rỗng:
7604.21.10- - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)5
7604.21.20- - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)5
7604.21.90- - - Loại khác5
7604.29- - Loại khác:
7604.29.10- - - Dạng thanh và que được ép đùn5
7604.29.30- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn5
7604.29.90- - - Loại khác5
17276.05Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm5
7605.19- - Loại khác:
7605.19.10- - - Đường kính không quá 0,0508 mm5
7605.19.90- - - Loại khác5
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm5
7605.29- - Loại khác:
7605.29.10- - - Có đường kính không quá 0,254 mm5
7605.29.90- - - Loại khác5
17376.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt0
7606.11.90- - - Loại khác0
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.20- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in0
- - - Dạng lá:
7606.12.32- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)
7606.12.32.10- - - - - Dải nhôm cuộn20
7606.12.32.90- - - - - Loại khác0
7606.12.33- - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)0
7606.12.34- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H180
7606.12.35- - - - Loại khác, đã gia công bề mặt0
7606.12.39- - - - Loại khác0
7606.12.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
7606.91.00- - Bằng nhôm, không hợp kim0
7606.92.00- - Bằng hợp kim nhôm0
17476.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
7607.11.00- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm0
7607.19.00- - Loại khác0
7607.20- Đã được bồi:
7607.20.10- - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)0
- - Loại khác:
7607.20.91- - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc0
7607.20.99- - - Loại khác0
17576.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim0
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm0
1767609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm0
17776.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7610.10.10- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào0
7610.10.90- - Loại khác0
7610.90- Loại khác:
7610.90.30- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)0
- - Loại khác:
7610.90.91- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới0
7610.90.99- - - Loại khác0
1787611.00.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt0
17976.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được0
7612.90- Loại khác:
7612.90.10- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)0
7612.90.90- - Loại khác0
1807613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm0
18176.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
7614.10- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614.10.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.10.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.10.19- - - Loại khác0
7614.10.90- - Loại khác0
7614.90- Loại khác:
- - Cáp:
7614.90.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.90.19- - - Loại khác0
7614.90.90- - Loại khác0
18276.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7615.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự0
7615.10.90- - Loại khác0
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ0
7615.20.90- - Loại khác0
18376.16Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10- - Đinh0
7616.10.20- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc0
7616.10.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7616.91.00- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm0
7616.99- - Loại khác:
7616.99.20- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)0
7616.99.30- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)0
7616.99.40- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt0
- - - Rèm:
7616.99.51- - - - Rèm chớp lật(SEN)0
7616.99.59- - - - Loại khác0
7616.99.60- - - Máng và chén để hứng mủ cao su0
7616.99.70- - - Hộp đựng thuốc lá điếu0
7616.99.80- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới0
7616.99.90- - - Loại khác0
18478.01Chì chưa gia công
7801.10.00- Chì tinh luyện15
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì15
7801.99.00- - Loại khác15
18578.02Phế liệu và mảnh vụn chì.
7802.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.20
7802.00.00.90- Loại khác22
18678.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm5
7804.11.90- - - Loại khác5
7804.19.00- - Loại khác5
7804.20.00- Bột và vảy chì5
18778.06Các sản phẩm khác bằng chì
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây
7806.00.20.10- - Thanh, que, dạng hình5
7806.00.20.90- - Loại khác0
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0
7806.00.40- Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt0
7806.00.90- Loại khác0
18879.01Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng
7901.11.00.10- - - Dạng thỏi10
7901.11.00.90- - - Loại khác10
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng
7901.12.00.10- - - Dạng thỏi10
7901.12.00.90- - - Loại khác10
7901.20.00- Hợp kim kẽm
7901.20.00.10- - Dạng thỏi10
7901.20.00.90- - Loại khác10
18979.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.20
7902.00.00.90- Loại khác22
19079.03Bột, bụi và vảy kẽm
7903.10.00- Bụi kẽm5
7903.90.00- Loại khác5
1917904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây5
19279.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7905.00.40- Chiều dày không quá 0,15 mm5
7905.00.90- Loại khác5
19379.07Các sản phẩm khác bằng kẽm
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác0
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0
- Loại khác:
7907.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá0
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác0
7907.00.93- - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)0
7907.00.99- - Loại khác0
19480.01Thiếc chưa gia công
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim
8001.10.00.10- - Dạng thỏi10
8001.10.00.90- - Loại khác10
8001.20.00- Hợp kim thiếc
8001.20.00.10- - Dạng thỏi10
8001.20.00.90- - Loại khác10
19580.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó20
8002.00.00.90- Loại khác22
19680.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây
8003.00.10- Thanh và que hàn5
8003.00.90- Loại khác5
19780.07Các sản phẩm khác bằng thiếc
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm0
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
8007.00.30.10- - Dạng bột và vảy5
8007.00.30.90- - Loại khác0
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0
- Loại khác:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá0
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác0
8007.00.93- - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)0
8007.00.99- - Loại khác0
19881.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8101.10.00- Bột5
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8101.96.00- - Dây5
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng5
8101.99.90- - - Loại khác5
19981.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102.10.00- Bột5
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng5
8102.96.00- - Dây5
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8102.99.00- - Loại khác5
20081.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột5
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
- Loại khác:
8103.91.00- - Chén nung (crucible)5
8103.99.00- - Loại khác5
20181.04Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng15
8104.19.00- - Loại khác15
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột15
8104.90.00- Loại khác15
20281.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công5
8105.20.90- - Loại khác5
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8105.90.00- Loại khác5
20381.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8106.10- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
8106.10.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8106.10.10.10- - - Phế liệu và mảnh vụn22
8106.10.10.90- - - Loại khác5
8106.10.90- - Loại khác5
8106.90- Loại khác:
8106.90.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8106.90.10.10- - - Phế liệu và mảnh vụn22
8106.90.10.90- - - Loại khác5
8106.90.90- - Loại khác5
20581.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột5
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8108.90.00- Loại khác5
20681.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
8109.21.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng5
8109.29.00- - Loại khác5
- Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng22
8109.39.00- - Loại khác22
- Loại khác:
8109.91.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng5
8109.99.00- - Loại khác5
20781.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột5
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8110.90.00- Loại khác5
20881.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn22
8111.00.90- Loại khác5
20981.12Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
8112.12.00- - Chưa gia công; bột5
8112.13.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.19.00- - Loại khác5
- Crôm:
8112.21.00- - Chưa gia công; bột5
8112.22.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.29.00- - Loại khác5
- Hafini:
8112.31.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.31.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.31.00.90- - - Loại khác5
8112.39.00- - Loại khác5
- Reni:
8112.41.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.41.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.41.00.90- - - Loại khác5
8112.49.00- - Loại khác5
- Tali:
8112.51.00- - Chưa gia công; bột5
8112.52.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.59.00- - Loại khác5
- Cađimi:
8112.61.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.69- - Loại khác:
8112.69.10- - - Chưa gia công; bột5
8112.69.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
8112.92.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.92.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn22
8112.92.00.90- - - Loại khác5
8112.99.00- - Loại khác5
21081.13Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn22
8113.00.00.90- Loại khác:5
211Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hóa) không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10- Clanhke xi măng (1):
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng10
2523.10.90- - Loại khác10
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế5
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2707.10.00- Benzen5
2707.20.00- Toluen5
2707.30.00- Xylen5
2707.40.00- Naphthalen5
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)5
- Loại khác:
2707.91.00- - Dầu creosote5
2707.99- - Loại khác:
2707.99.10- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)5
2707.99.90- - - Loại khác5
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)5
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng5
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.23.00- - Đá granit10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.29- - Đá khác:
6802.29.10- - - Đá vôi khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.29.90- - - Loại khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.91.90- - - Loại khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.92.00- - Đá vôi khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.93- - Đá granit:
6802.93.10- - - Dạng tấm đã được đánh bóng10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.93.90- - - Loại khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6802.99.00- - Đá khác10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%.
Hàng hoá không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.